Hãng đại diện

A10 NETWORKS 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU A10 NETWORKS

a10-networks_logo

Website: https://www.a10networks.com
Chi tiết: http://innotel.vn/a10/
A10 Networks là một công ty đại chúng của Mỹ chuyên sản xuất Thiết bị cân bằng tải máy chủ ADC (Application Delivery Controllers) ở cả phần mềm và phần cứng. Được thành lập vào năm 2004 bởi Lee Chen, đồng sáng lập của Foundry Networks , A10 ban đầu chỉ phục vụ trong thị trường quản lý nhận dạng (identity management) với dòng sản phẩm ID Series. Đến đầu năm 2007 họ đã thêm vào thiết bị quản lý băng thông (EX Series).
Công ty lần đầu phát hành cổ phiếu đại chúng vào ngày 21/3/2014 và tăng 187,5triệu USD

office-building-a10

Nền tảng của thiết bị A10 là hệ điều hành Advanced Core Operating System (ACOS®) được thiết kế để cung cấp hiệu suất và bảo mật cao hơn đáng kể so với các sản phẩm thế hệ trước. Phần mềm dựa trên kiến trúc ACOS của A10 cung cấp sự linh hoạt cho phép A10 mở rộng kinh doanh với sản phẩm bổ sung để giải quyết các vấn đề lớn về thách thức an ninh mạng và trên điện toán đám mây và di động.  A10 Networks đầu tư vào các sản phẩm lớp mạng ứng dụng để đảm bảo ứng dụng kết nối là có sẵn, nhanh và an toàn (available, accelerated and secure)
Trong năm 2013, công ty đưa ra dòng sản phẩm hiệu suất cao A10 Thunder™ Series vào đại gia đình sản phẩm, trong đó tiếp tục thúc đẩy các nền tảng ACOS với ba dòng sản phẩm mới (Thunder, Thunder SPE, Thunder HVA) để đáp ứng một loạt các nhu cầu của khách hàng:

product_a10

  • Thunder ADC: Application Delivery Controller (cân bằng tải máy chủ), dòng sản phẩm giúp các ứng dụng tại trung tâm dữ liệu và mạng hoạt động nhanh và đảm bảo.
  • Thunder CGN: Carrier Grade NAT, dòng sản phẩm cung cấp quy mô lớn cho dịch vụ địa chỉ và giao thức giao dịch của mạng lưới vận chuyển (carrier networks)
  • Thunder TPS: Threat Protection System, dòng sản phẩm cung cấp cách phát hiện và giảm nhẹ trong tấn công từ chối dịch vụ DDoS (Distributed Denial of Service), 1 dạng tấn công mạng.
  • Thunder SSLi: SSL Insight, cung cấp giám sát cách di chuyển SSL mã hóa để loại bỏ các điểm mù SSL (SSL blind spot) trong phòng thủ mạng của công ty và cho phép các thiết bị an ninh kiểm tra lưu lượng được mã hóa.
  • Thunder CFW: Convergent Firewall, kết hợp Secure Web Gateway, Data Center Firewall, Gi/SGi Firewall và Site-to-site IPsec VPN với nhau để sắp xếp mạng lưới bằng cách củng cố an ninh và ứng dụng mạng vào một giải pháp hiệu suất cao nhất.

 thunder-product-lines_web


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của A10 Networks tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

APC 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ APC

apc-logo

Website: https://www.apc.com/vn/en/
Chi tiết: http://innotel.vn/apc/
APC by Schneider Electric, trước đây gọi là Công ty American Power Conversion, là một nhà sản xuất cung cấp thiết bị lưu điện (UPS), thiết bị ngoại vi điện tử và các sản phẩm giành cho trung tâm dữ liệu hàng đầu thế giới và nổi tiếng tại Việt Nam.
Vào ngày 14/2/2007, APC đã được mua lại bởi Schneider Electric, một công ty đa quốc gia châu Âu được biết đến trên toàn cầu về chuyên môn trong quản lý năng lượng và tự động hóa. Điều này dẫn đến việc thành lập 1 đơn vị kinh doanh chuyên về dịch vụ Critical Power & Cooling Services (CPCS), mà hiện nay bao gồm nhãn hiệu APC và MGE UPS Systems

apc

Thông tin về Schneider Electric
Schneider Electric là chuyên gia toàn cầu về quản lý năng lượng và tự động hóa. Với doanh thu trên toàn cầu năm 2015 đạt xấp xỉ 27 tỷ Euro, 160.000 nhân viên của Schneider Electric hiện phục vụ khách hàng tại trên 100 quốc gia, giúp các doanh nghiệp và cá nhân quản lý năng lượng và chu trình sản xuất – kinh doanh một cách an toàn, tin cậy, hiệu quả và xanh. Từ những sản phẩm đơn giản nhất như công tắc điện đến những hệ thống vận hành phức tạp, các giải pháp công nghệ – phần mềm – dịch vụ của Schneider Electric giúp khách hàng cải tiến phương thức quản lý và tự động hóa các hoạt động kinh doanh. Những công nghệ kết nối của chúng tôi giúp định hình lại các ngành công nghiệp, đổi mới các thành phố và làm cho cuộc sống phong phú hơn.
Tại Schneider Electric, chúng tôi gọi đó là Life Is On.

apc-smart-ups

Lịch sử APC
APC – Tạo nên lịch sử đổi mới trong cơ sở hạ tầng CNTT
Gần bốn thập kỷ qua, APC đã đạt được các tiêu chuẩn công nghiệp đáng tin cậy cho ngành năng lượng và cơ sở hạ tầng CNTT. Ngày nay APC là đối tác hàng đầu trong cộng đồng ngành CNTT ở cả quy mô lớn và nhỏ, quá trình đổi mới đã đưa các sản phẩm của APC gây được tiếng vang trên toàn cầu, phục vụ cho cơ sở hạ tầng, quản lý và các giải pháp bảo mật dữ liệu để bảo vệ các tổ chức trên toàn thế giới.
Được thành lập vào năm 1981, Công ty American Power Conversion (APC) được thành lập với định hướng tập trung vào nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực điện năng lượng mặt trời. Được thành lập bởi ba kỹ sư điện – điện tử từ MIT.
Vào năm 1986, APC mở một cơ sở sản xuất tại tiểu bang Rhode Island (Hoa Kỳ); Công ty bắt đầu sản xuất UPS đầu tiên của mình vào năm đó, 450AT + đã nhận được giải thưởng của tạp chí PC Magazine “Editor Choice”. Năm 1988, cổ phiếu APC đã được bán ra cho công chúng.
1989 APC đã cho ra đời phần mềm quản lý điện năng PowerChute® và đoạt giải thưởng cách mạng hóa quản lý điện năng, cũng như đạt doanh số bán sản phẩm cực tốt thông qua hai nhà phân phối lớn là Tech Data và Ingram Micro. Năm 1990, APC tiếp tục giới thiệu sản phẩm cao cấp như dòng Smart-UPS®, hiện nay được công nhận là giải pháp bảo vệ nguồn điện mạng hàng đầu của ngành công nghiệp. Cùng năm đó Chủ tịch và Giám đốc điều hành, Rodger B. Dowdell, Jr. đạt giải thưởng là “Doanh nhân của năm” do tạp chí New England Inc. bầu chọn.
Trong suốt thập niên 90, APC xâm nhập vào các thị trường mới với 155 sản phẩm mới như SurgeArrest®, Matrix-UPS®, UPS mô-đun đầu tiên của ngành công nghiệp, một thế hệ mới của Smart-UPS, sản phẩm đầu tiên là Back-UPS Pro ®, và Symmetra® Power Array™ đã cách mạng hóa ngành công nghiệp với khả năng dự phòng, mở rộng và bảo trì trong một giải pháp duy nhất. Để phát triển những sản phẩm đó, APC đã mở hai cơ sở sản xuất quốc tế (Galway, Ireland vào năm 1994 và Philippines vào năm 1996), cũng như việc mua lại công ty Systems Enhancement và Silcon A/S, những việc này đã giúp doanh thu hàng năm của APC cán mốc trên 1 tỷ USD vào năm 1998.
APC bước vào thị trường công nghệ cao dân sự vào năm 1999 với PowerShield, một giải pháp cho các nhu cầu băng thông rộng ngày càng tăng của truyền hình cáp và các ứng dụng không dây cố định trong nhà. APC đánh dấu thiên niên kỷ mới bằng chiến lược xâm nhập vào 3 thị trường gồm: thị trường điện DC (xoay chiều) cho các thiết bị truyền thông, thị trường truyền hình cáp và kết nối cho các ứng dụng CNTT của gia đình và doanh nghiệp, và thị trường làm mát chính xác cho các trung tâm dữ liệu và các thiết bị liên lạc. Sau khi mua lại ARRIS vào năm 2001, APC mở rộng hơn nữa khả năng sức mạnh kết nối mạng băng thông rộng. Năm 2002, APC giới thiệu PowerStruXure ™, phần đầu tiên của kiến trúc cơ sở hạ tầng mạng vật lý trọng yếu (NCPI), và đó là cuộc cách mạng hóa quản lý điện năng trung tâm dữ liệu. Cùng năm đó, công ty đã được xướng tên trong NASDAQ-100 Index, danh sách 100 mã cổ phiếu phi tài chính lớn nhất trên thị trường.

multi-pick-sample-980x980

Năm 2003, InfraStruXure™ ra mắt. Nó tích hợp lưu điện, tản nhiệt, giá đỡ, quản lý và dịch vụ vào một giải pháp mở, tương thích và tích hợp; và nó đã giành được gần 20 giải thưởng trên toàn thế giới. Sản phẩm TravelPower™ là thiết bị đầu tiên trên thế giới với khả năng sạc tích hợp được giới thiệu và đem lại thành công ngay lập tức. Dòng InfraStruXure được mở rộng vào năm 2004 với hệ thống làm mát và phát điện tại chỗ. Cùng năm đó, APC giành được hơn 100 giải thưởng trên toàn thế giới với những sản phẩm và doanh nghiệp xuất sắc. Xây dựng trên sự thành công của PowerStruXure từ năm 2002, APC mở rộng các dịch vụ NCPI tổng thể sau khi có được NetBotz, một công ty công nghệ cao đang ở giai đoạn đầu trong việc giải quyết an ninh vật lý của thiết bị CNTT, và cho phép APC để mở rộng ngành công nghiệp của mình vào việc quản lý và an ninh các loại.

multi-pick-sample1-980x490

Vào ngày 14/2/2007, APC đã được mua lại bởi Schneider Electric, một công ty đa quốc gia châu Âu được biết đến trên toàn cầu về chuyên môn trong quản lý năng lượng vàtự động hóa. Điều này dẫn đến việc thành lập 1 đơn vị kinh doanh chuyên về dịch vụ Critical Power & Cooling Services (CPCS), mà hiện nay bao gồm nhãn hiệu APC và MGE UPS Systems
Website: www.apc.com
www.schneider-electric.com.vn
www.facebook.com/SchneiderElectricVN


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn tất cả các sản phẩm UPS (thiết bị lưu điện) của APC tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các dòng thiết bị lưu điện UPS của APC đáp ứng cho cá nhân, doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu,…
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: www.innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

AUTODESK 5/5 (3)

Please rate this

GIỚI THIỆU AUTODESK
Autodesk-logo

Website: www.autodesk.com
Chi tiết: http://innotel.vn/autodesk/
 
Autodesk, Inc. là một công ty đa quốc gia của Hoa Kỳ với dòng sản phẩm chính là các phần mềm thiết kế 2D và 3D dành cho thiết kế kiến trúc xây dựng, thiết kế sản phẩm, sản xuất, truyền thông và giả trí. Autodesk do lập trình viên John Walker, đồng tác giả của các phiên bản đầu tiên của sản phẩm phần mềm CAD đặc trưng của công ty có tên AutoCAD, cùng mười hai thành viên khác sáng lập vào năm 1982. Trụ sở của công ty đặt tại San Rafael, California.

C:RevitARCH-SGA_ADSK_(FLR 1-3 + 6)_jsullivan@sga-arch.com.pdf

Autodesk có lẽ nổi tiếng nhất nhờ dòng sản phẩm phần mềm hỗ trợ thiết kế bằng máy tính có tên AutoCAD. Ngày nay, Autodesk là công ty phần mềm thiết kế lớn nhất trên thế giới, với hơn 9 triệu người sử dụng trên khắp thế giới, và công ty cũng được liệt kê trong danh sách “50 Công ty Sáng tạo nhất thế giới” của tạp chí Fast Company với vị trí thứ 25.

AutodeskReception

Autodesk đã phát triển một tập các giải pháp tạo mẫu kỹ thuật số (digital prototyping) để giúp người dùng hình dung, mô phỏng và phân tích các tiến trình ở thế giới thực thông qua quá trình thiết kế. Công ty cũng cung cấp phần mềm sáng tạo và quản lý phương tiện kỹ thuật số ở tất cả kỹ thuật phương tiện và giải trí, từ các hiệu ứng phim ảnh và truyền hình, phân loại màu, và biên tập cho đến phát triển hoạt họa, trò chơi máy tính, và hình dung thiết kế.

The_All_New_Smoke_iMac_with_Promise_Storage2

Vừa qua Autodesk đã giới thiệu 3 bộ phần mềm theo nhóm ngành và đơn giản hóa hơn 20 gói sản phẩm phần mềm thiết kế và sáng tạo (Design and Creation suites). Nếu bạn đang làm việc trong ngành thiết kế kiến trúc xây dựng, thiết kế sản phẩm, sản xuất, truyền thông và giải trí thì bộ phần mềm sau đây sẽ cung cấp một cái nhìn rõ nhất và rộng nhất mà bộ phần mềm Autodesk dành cho người dùng cả phiên bản desktop và cloud

collection-badges_orig

Những bộ phần mềm phổ biến theo nhóm ngành
– Ngành Kiến Trúc, Kỹ Thuật và Xây Dựng (Architecture, Engineering & Construction (AEC)): Những phần mềm phổ biến bao gồm Revit, AutoCAD và AutoCAD Civil 3D… với gói bộ phần mềm Autodesk này tích hợp Mô hình Thông tin Xây dựng (BIM) dành cho ngành công trình, cơ sở hạ tầng và xây dựng.
Chi tiết sản phẩm vui lòng bấm vào tên sản phẩm để đến link giới thiệu của hãng Autodesk:
– Ngành Truyền Thông và Giải Trí (Media & Entertainment (M&E)): Bộ công cụ Maya và 3DS Max được sử dụng phổ biến nhất để phát triển game, xây dựng hình ảnh hoạt hình 3D, hiệu ứng kỹ xảo hình ảnh, phim.
Chi tiết sản phẩm vui lòng bấm vào tên sản phẩm để đến link giới thiệu của hãng Autodesk:
– Ngành Sản Xuất và Phát Triển Sản Phẩm (Product Development & Manufacturing (MFG)): gói sản phẩm chính bao gồm Inventor Professional, AutoCAD and Navisworks Manage, và đặt biệt công cụ thiết kế dựa trên điện toán đám mây mới nhất là Fusion 360 đang được rất nhiều người sử dụng và ưa chuộng. Gói sản phẩm phục vụ cho các công việc thiết kế và kỹ thuật, xây dựng nhà máy và dây chuyền sản xuất, phát triển sản phẩm.
Chi tiết sản phẩm vui lòng bấm vào tên sản phẩm để đến link giới thiệu của hãng Autodesk:

autodesk-collec-indus_orig

Những ưu điểm của bộ phần mềm Autodesk
So với những hình thức trước đây, 3 bộ phần mềm theo nhóm ngành có những ưu điểm và tối ưu hóa trải nghiệm người dùng hơn:
– Đầu tiên phải kể đến những gói sản phẩm này đơn giản hóa và mang lại nhiều lợi ích hơn. Trong bộ phần mềm Autodesk luôn tích hợp những công cụ cần thiết để phục vụ và đáp ứng được những yêu cầu của từng nhóm ngành. Người dùng có quyền truy cập vào nhiều dịch vụ điện toán đám mây, hỗ trợ kỹ thuật và các công cụ quản lý.
– Bên cạnh đó các bộ phần mềm Autodesk sẽ phát triển không ngừng. Autodesk cung cấp cho người dùng khả năng tiếp cận những công nghệ mới được áp dụng theo từng nhóm ngành ngay khi sẵn sàng, thay vì phải đợi những bản cập nhật lớn hay sản phẩm mới mỗi năm 1 lần.
– Và cuối cùng các bộ phần mềm Autodesk có độ linh hoạt cao và nhiều sự lựa chọn dành cho khách hàng. Người dùng đăng ký có thể có sự linh hoạt trong lựa chọn là người dùng đơn (single-user) hoặc đa người dùng (multi-user) và lựa chọn thời hạn khác nhau. Đăng ký cho các gói phần mềm Hoàn Thiện Sáng Tạo sẽ chỉ dành cho người dùng đơn. Khách hàng cũng có thể đăng ký cho từng sản phẩm phần mềm hoặc các dịch vụ điện toán đám mây như các công cụ mô phỏng, quản lý dữ liệu để giải quyết những nhu cầu riêng biệt của từng nhóm ngành.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của AUTODESK tại Việt Nam như AutoCad, 3DS Max, Maya,… với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, nhiệt tình.
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

 

BARRACUDA NETWORKS 3.67/5 (3)

Please rate this

GIỚI THIỆU BARRACUDA NETWORKS

barracuda-networks-logo

Website: https://www.barracuda.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/barracuda/
Barracuda Networks, Inc là một công ty cung cấp về bảo mật, mạng và lưu trữ, các sản phẩm này dựa trên các thiết bị mạng và các dịch vụ điện toán đám mây. Sản phẩm bảo mật của Barracuda bảo vệ chống lại các tin tặc (hacker) về email, web và các mối đe dọa từ các gói tin nhắn như thư rác, phần mềm gián điệp, trojans và virus máy tính. Sản phẩm kết nối mạng và lưu trữ của Barracuda bao gồm lọc web, cân bằng tải, ADC (cân bằng tải máy chủ), lưu trữ tin nhắn, tường lửa NG, các dịch vụ sao lưu và bảo vệ dữ liệu.
Barracuda Networks được thành lập vào năm 2003 bởi Dean Drako (sáng lập và Giám đốc điều hành), Michael Perone và Zach Levow; cùng năm này công ty giới thiệu Barracuda Spam và Virus Firewall. Năm 2007 công ty chuyển trụ sở chính đến Campbell, California (Hoa Kỳ) và mở một văn phòng tại Ann Arbor, Michigan.

Barracuda Netwroks, located at 201 Depot St. Melanie Maxwell I AnnArbor.com

Các giải pháp tiêu biểu của Barracuda Networks bao gồm:
  • Barracuda Spam Firewalls: là giải pháp chống spam, virus sử dụng cho doanh nghiệp. Đây là giải pháp tích hợp gồm cả phần mềm và phần cứng, dễ dùng và tiết kiệm chi phí cho mọi loại hình doanh nghiệp.
  • Barracuda Spam Firewall-outbound: là giải pháp dành cho các doanh nghiệp và ISP (nhà cung cấp dịch vụ Internet) nhằm đảm bảo mọi email an toàn, bảo mật trước khi gửi ra ngoài. Không ISP hay tổ chức nào muốn mình trở thành nguồn phát tán virus hay spam.
  • Barrcuda Web Filters: giải pháp này trước kia có tên là Barracuda Spyware Firewall, nhắm vào nhu cầu lọc nội dung truy cập Internet và ngăn chặn cài đặt các ứng dụng Web chưa được kiểm tra an toàn hay không cần cho hoạt động của công ty. Đồng thời có thể thiết lập những chính sách riêng cho công ty nhằm chống lại việc truy cập Internet mà không phục vụ cho công việc.
Tổng quan các sản phẩm của Barracuda:

barracuda-networks-overview-3-728


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Barrcuda tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

BLUE COAT 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU BLUE COAT

ghp-symantec-bluecoat-mobile-logos-sol_1_orig

Website: https://www.bluecoat.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/blue-coat/
Blue Coat Systems Inc (trước đây là CacheFlow) có trụ sở  tại Sunnyvale, California, cung cấp các giải pháp bảo mật và kết nối mạng. Blue Coat chuyên về các sản phẩm an ninh mạng về phát hiện và giảm thiểu các cuộc tấn công mạng.
Công ty đã trải qua nhiều vụ mua lại, gần đây nhất được mua lại bởi tập đoàn Symantec với thỏa thuận trị giá 4,65tỷ USD. Trong đó, Greg Clark đang là Giám đốc điều hành của Blue Coat thì trở thành Giám đốc điều hành của Symantec và Michael Fey, cựu COO của Blue Coat nay là COO mới của Symantec.

logo-blue-coat

Sự sáp nhập của cả hai công ty tạo ra một doanh nghiệp có
  • 3.000+ Các kỹ sư và nhà nghiên cứu
  • 64.000+ Trung tâm dữ liệu được bảo vệ
  • 385.000 Khách hàng trên toàn thế giới
  • 175 Triệu thiết bị đầu cuối được bảo vệ
  • 12.000+ Cloud Apps Protected
  • 2 Tỷ Email đã quét hàng ngày
  • 1 Tỷ Các yêu cầu Web phân loại hàng ngày
  • 4 Triệu các mối đe dọa trước đó Không thấy mỗi ngày
Blue Coat là một dịch vụ giúp bảo vệ các cổng kết nổi web của các công ty khỏi các cuộc tấn công, dịch vụ này sẽ bổ xung thêm vào các dịch vụ đã có của Symantec giúp tăng cường khả năng bảo mật cho các tập đoàn lớn như dịch vụ bảo mật Email và an ninh điểm cuối (Endpoint Security).
Symantec là tập đoàn bảo mật lớn nhất thế giới với phần mềm diệt virus Norton, Symantec Endpoint, SSL, Backup, DLP đã trải qua một sự thay đổi lớn trong năm ngoái. Họ đã bán bộ phận lưu trữ thông tin Veritas với giá 7.4 tỷ USD cho tập đoàn Carlyle Group LP vào tháng một để huy động nguồn lực cần thiết tập trung vào công việc kinh doanh phần mềm bảo mật.

symantec-bluecoat-protect-customers-image

Thiết bị Blue Coat đã được mua lại bởi các chính phủ Bahrain, Miến Điện (Myanmar), Trung Quốc, Ai Cập, Ấn Độ, Indonesia , Iran, Iraq , Kenya, Kuwait, Lebanon, Malaysia, Nigeria, Qatar, Nga, Ả Rập Saudi, Singapore, Hàn Quốc, Syria, Thái Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, các tiểu vương quốc Ả Rập Saudi , Venezuela,… để tạo ra các bức tường an ninh mạng. Dù rằng bị các tổ chức, nhà báo phản đối sự kiểm duyệt về sự riêng tư và tự do ngôn luận do chính phủ các nước này dùng thiết bị của Blue Coat thực hiện, điều này cũng cho thấy sản phẩm Blue Coat thật sự đặc biệt.
Các giải pháp của Blue Coat

bcs_platform_diagram_flat_620px_final


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Blue Coat tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

 

 

CAMERA SAMSUNG 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ CAMERA SAMSUNG – HANWHA TECHWIN

Website: http://security.hanwhatechwin.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/camera-samsung/
Hanwha Techwin ( Tiếng Hàn Quốc là: 한화 테크윈 ), được thành lập với tên gọi Samsung Techwin, là một công ty giám sát, hàng không, thiết bị quan học điện tử, tự động hóa và công nghệ vũ khí. Từ 2015, Samsung Techwin được bán cho Tập đoàn Hanwha và trở thành tên Hanwha Techwin. Hanwha Techwin sử dụng 4.501 nhân viên và có trụ sở tại Hàn Quốc (1204, Changwon-daero, Seongsan-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do). Tổng doanh thu năm 2015 là 2.613 tỷ won Hàn Quốc .

hanwha_techwin

Lịch sử
Công ty được thành lập như Samsung Techwin năm 1977. Dưới tên Samsung , công ty thành lập phòng thí nghiệm dụng cụ chính xác vào năm 1978, và bắt đầu chế tạo máy ảnh vào năm 1979. Trong hợp tác kỹ thuật với General Electric , nó bắt đầu sản xuất động cơ phản lực cho máy bay Hàn Quốc vào năm 1980. Sản xuất Pháo binh tự hành 155 mm (6,1 inch) bắt đầu vào năm 1984.
Nó đã đổi tên thành Công ty Công nghiệp Không gian vũ trụ Samsung vào năm 1987 và bắt đầu chế tạo máy bay trực thăng. Nó mua lại Rollei , một nhà sản xuất máy ảnh của Đức, và Union Optics của Nhật Bản, một nhà sản xuất thiết bị bán dẫn. Năm 1996, nó phát triển máy bay trực thăng SB427 với Bell và bắt đầu bán các máy ảnh kỹ thuật số mang nhãn hiệu “Samsung Kenox” vào năm 1997. Cùng năm đó, nó đã tạo ra máy bay chiến đấu KF-16 đầu tiên ở Hàn Quốc.
Nó đã chuyển giao công ty máy bay của hãng cho ngành công nghiệp hàng không Hàn Quốc vào năm 1999 và đổi tên thành Samsung Techwin năm 2000.
Năm 2005, công ty đã đánh dấu vị trí số 1 trong thị phần máy ảnh số của Hàn Quốc và bắt đầu hợp tác với Pentax .
Samsung Techwin đã trực tiếp tham gia vào thị trường giám sát và phát sóng vô tuyến điện châu Âu và Bắc Mỹ trong năm 2008 dưới tên riêng của mình, bao gồm một dòng máy ảnh số / ngày đêm thực và máy ghi hình kỹ thuật số (DVR). Trong năm 2009, công ty đã giới thiệu một loạt các máy ảnh kỹ thuật số dựa trên IP và máy ghi hình mạng .
Samsung Techwin và Samsung Electronics đã công bố vào tháng 10 năm 2009 rằng bộ phận máy ảnh Samsung Electronics CCTV năm 2010 sẽ được thống nhất với bộ phận máy ảnh CCTV của Samsung Techwin. Trong những năm gần đây, cả hai công ty đã xuất hiện trên thị trường CCTV với các đội hình chia sẻ một số nền tảng công nghệ nhưng theo nhiều cách khác nhau (bao gồm cả các giao thức điều khiển PTZ không tương thích) và ở nhiều thị trường, họ là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với các kênh phân phối chồng chéo nhau. Mặc dù một số ý tưởng ban đầu đã xuất hiện trong các tài liệu nội bộ là công ty mới sẽ xuất hiện dưới tên Samsung Security, nhưng cuối cùng thông báo chính thức tuyên bố rằng bộ phận CCTV của Samsung Electronics sẽ được chuyển sang Samsung Techwin.
Vào tháng 2 năm 2014, Samsung Techwin đã giới thiệu danh mục máy ảnh IP mới cho các thị trường ngành dọc tại Triển lãm An ninh và An toàn Quốc tế (SICUR).
Trong tháng 12 năm 2014, Samsung Electronics đã công bố việc bán cổ phần nắm giữ trong Samsung Techwin cho Tập đoàn Hanwha (Hàn Quốc).
Vào ngày 29/6/2015 Hanwha hoàn thành việc tiếp quản và đổi tên nó thành Hanwha Techwin.
Vào tháng 11 năm 2015, Samsung Technwin America đã công bố việc bổ nhiệm Richard Simone làm Phó Chủ tịch Bán hàng và Tiếp thị của công ty.
Tháng 3 năm 2016, Samsung Techwin America thông báo sẽ thay đổi tên công ty thành Hanwha Techwin America.
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG NGHỆ CỦA CAMERA SAMSUNG
Điểm khác biệt của camera Samsung so với các hãng camera quan sát khác là việc liên tục phát minh và trang bị những tính năng mới phù hợp với yêu cầu thực tế trong lĩnh vực camera quan sát và quan trọng mạng lại những lợi ích thiết thực cho khách hàng. Phần lớn những tính năng và công nghệ sử dụng trong camera quan sát là những phát minh độc quyền của Samsung.
Camera quan sát Samsung được nhìn nhận như hãng dẫn đầu trong việc tìm ra những phát minh mới mang lại tính năng hữu ích, tiện dụng nhất cho người dùng ví dụ như ở lĩnh vực video analytics.
Một trong những điểm mạnh nhất chính là việc phát mình ra chipset Open Platform WisenetIII DSP, đây chính là trái tim của toàn bộ những sản phẩm, DSP cho phép xử lý hình ảnh tốc độ cao, ở chất lượng Full HD. Là giải pháp hoàn hảo cho lựa chọn camera quan sát của khách hàng khi có thể thoải mãi kết hợp với các phần mềm ứng dụng, như VMS (video management software).
  1. ỐNG KÍNH CAMERA QUAN SÁT SAMSUNG LENSES&OPTICS
HƠN 30 NĂM KINH NGHIỆM TRONG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ ẢNH VÀ THIẾT KẾ
Hanwha Techwin liên tục dẫn đầu trên thị trường camera quan sát an ninh nhờ nên tảng công nghệ quang học và xử lý hình ảnh tích lũy hơn 30 năm qua. Luôn luôn nỗ lực cho nghiên cứu cho ra mắt nhiều công nghệ mới độc quyền để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng. Để cung cấp sản phẩm chất lượng cao nhất hoạt động tốt trong mọi điều kiện môi trường, Hanwha Techwin nghiên cứu và tích hợp những công nghệ xử lý quang học hàng đầu thế giới vào sản phẩm và tung ra các sản phẩm camera quan sát mới phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của khách hàng.

ong-kinh-camera-samsung_grande

CÔNG NGHỆ IR-CORRECTED CUNG CẤP HÌNH ẢNH RÕ NÉT BẤT KỂ NGÀY ĐÊM
Ánh sáng bao gồm các bước sóng liên tục được chia thành ánh sáng hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, và anh sáng tử ngoại. Ánh sáng khả kiến là ánh sáng mà mắt người có thể nhìn thấy được có bước sóng từ 450 to 700 nm, ánh sáng hồng ngoại có bước sóng khoảng 850 nm. Với camera quan sát thông thường sẽ không thể thu được hình ảnh tồn tại ở mức hồng ngoại. Tuy nhiên với camera hồng ngoại công nghệ mới của Samsung sử dụng công nghệ vô cùng độc đáo cho phép camera thu hình ảnh ở trường khả kiến và hồng ngoại cùng lúc. Đặc biệt, camera quan sát samsung sẽ kết hợp tiêu cự của camera quan sát hồng ngoại với camera thường cho hình ảnh sắc nét kể bất kể ngày đêm.

ir-corrected-camera-quan-s_c3_a1_8e702e75a4dd413d824e016c49feea5f_grande

 

ZOOM IR ILLUMINATOR TỐI ƯU HÓA DIMMING VỚI THAY ĐỔI ĐỘ SÁNG
Vì nhu cầu ngày càng tăng của camera quay quét hồng ngoại IR PTZ với khả năng thu hình ảnh từ xa sử dụng đèn LED hồng ngoại chiếu sáng. Hanwha Techwin đã phát triển công nghệ chiếu sáng mới có khả năng thay đổi vùng diện tích chiếu sáng theo sự thay đổi độ phóng đại của camera quan sát, giúp tiết kiệm năng lượng đồng thời tối ưu ánh sáng vào khu vực cần quan sát giúp hình ảnh sắc nét hơn. Hệ thống chiếu sáng này có thể đạt tầm xa lên tới 150m ví dụ model: SNP-6320RHP

zoom-camera-samsung_grande

 

  1. CHIPSET VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ ẢNH
WISENET DSP CHIPSET TRÁI TIM CỦA CAMERA GIÁM SÁT
Sản phẩm camera giám sát samsung của Hanwhan sử dụng chipset thu nhận và xử lý hình ảnh độc quyền được phát triển qua nhiều thế hệ. Wisenet DSP Chipset cho hình ảnh có độ phân giải cao, hiệu năng sử dụng hoàn hảo, có thể nói là không có đối thủ trên thị trường camera giám sát. Ngoài ra, Wisenet DSP chipset còn tích hợp tính năng phân tích video thông minh như phát hiện chuyển động, nhận dạng khuôn mặt…

wisenet-dsp-chipset_grande

CÔNG NGHỆ WISESTREAM – GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM BĂNG THÔNG CAMERA GIÁM SÁT
Wisestream là công nghệ độc quyền sử dụng trên camera giám sát samsung giúp truyền hình ảnh ở độ phân giải cao có thể ở mức 4K UHD mà không bị trễ giật hay mất hình ảnh. Cụ thể nếu sử dụng công nghệ Wisestream kết hợp chuẩn nén H.265 sẽ tiết kiệm 75% băng thông, Wisestream + H.264 tiết kiệm 50% băng thông so với việc chỉ sử dụng chuẩn nén H.264 như camera của hãng khác.

wisestream-camera-samsung_grande

 

CÔNG NGHỆ WDR (WIDE DYNAMIC RANGE)
Hanwha Techwin đang sở hữu công nghệ WDR hàng đầu thế giới có khả năng cung cấp hình ảnh chất lượng cao các điều kiện môi trường khác nhau. Bằng cách kết hợp nhiều hình ảnh cùng lúc để giúp cân bằng độ sáng giữa các vùng tối sáng khác nhau của hình ảnh (có thể lên tới 4 hình cùng lúc tùy thuộc vào môi trường) camera giám sát sẽ tạo hình ảnh chân thực rõ nét dù điều kiện ánh sáng bất lợi.

wdr-camera-samsung_grande

CÔNG NGHỆ CHỐNG RUNG (DIS + GYRO) ĐỘC QUYỀN
Camera tự động khắc phục ảnh hưởng của rung động gây ra thông qua công nghệ ổn đinh hình ảnh độc quyền (DIS + Gyro).

dis-_2b-gyro_grande

  1. CÔNG NGHỆ THÔNG MINH
Công nghệ phân tích video thông minh là chìa khóa cạnh tranh của sản phẩm camera quan sát samsung thế hệ mới. Hanwha Techwin dẫn đầu trong việc cập nhật các xu hướng công nghệ mới, từng bước triển khai các công nghệ độc quyền cao cấp cho dòng camera thương mại đảm bảo tính cạnh tranh và phục vụ nhu cầu khách hàng.
TỰ ĐỘNG BÁM ĐỐI TƯỢNG
Khi camera quan sát samsung phát hiện đối tượng chuyển động qua PTZ camera nó sẽ tự động theo dõi đối tượng với tốc độ nhanh vượt trội so với đối thủ cạnh tranh. Ngoài ra, camera quan sát sẽ thu hình ảnh chất lượng cao cũng như các thông tin về thời gian, vị trí liên quan đến đối tượng đang theo dõi.

tu-dong-theo-doi_grande

ĐẾM ĐỐI TƯỢNG
Công nghệ này được trang bị trên camera an ninh samsung giúp đếm số lượng đối tượng nhất định di chuyển qua camera mà không yêu cầu thêm cấu hình phức tạp nào. Camera samsung giúp cung cấp số lượng chính xác của đối tượng phục vụ cho mục đích thống kê, phân tích, báo cáo của nhà quản lý.

dem-doi-tuong_grande

 

TỰ ĐỘNG DÒ TÌM KHUÔN MẶT VÀ PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG
Một công nghệ cực kỳ nổi tiếng được áp dụng nhiều trên thế giới công nghệ học sâu deep-learning. Camera quan sát samsung sử dụng công nghệ deep-learning sẽ giúp nhận diện và phân loại đối tượng tự động và từng bước tự học hỏi ở cấp độ cao tiến đến mức độ chính xác gần như hoàn hảo. Camera có khả năng phân loại người, chai, ghế, bàn, chậu hoa, ghế sofa, TV / màn hình…Ngoài ra, công nghệ còn áp dụng cho các đối tượng cụ thể trong lĩnh vực camera giao thông như (Xe: tấm giấy phép lái xe; dân: nhận diện khuôn mặt, sự hiện diện của người dân trên đường cao tốc, xe giao thông trên vỉa hè, vv)

phan-loai-doi-tuong_grande

  1. CAMERA SAMSUNG DẪN ĐẦU THẾ GIỚI VỀ KHẢ NĂNG BẢO MẬT
Camera quan sát samsung được áp dụng những công nghệ bảo mật đa lớp vô cùng mạnh mẽ từ giải pháp bảo mật ở cấp độ phần cứng, phần mềm, giao thức, chứng chỉ…sản phẩm camera samsung là lựa chọn hàng đầu cho chính phủ và quân đội của nhiều nước trên thế giới.

bao-mat_grande

  1. CAMERA CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU
Sản phẩm camera quan sát samsung có độ bền và hiệu suất sử dụng cao nhờ sử dụng công nghệ chế tạo vật liệu cao cấp hầu hết sử dụng vỏ nhôm, sợi carbon, nhựa cao cấp. Ngoài ra, quy trình chế tạo và sản xuất trải qua nhiều khâu kiểm định thử nghiệm khác nhau.

camera-samsung_grande

  1. SẢN PHẨM MỚI CAMERA SAMSUNG WISENET:
Samsung WiseNet là dòng sản phẩm ra đời với tiêu chí “less is more” nghĩa là đầu tư ít hơn hiệu quả cao hơn. Nói một cách dễ hiểu, với sản phẩm camera giám sát khác bạn cần đầu tư 10 camera thì với Samsung WiseNet bạn chỉ cần 3 đến 5 camera là có thể đáp ứng tối đa nhu cầu của bạn. Camera WiseNet giúp bạn giảm thiểu tối đa chi phí vật tư, lắp đặt, vận hành, sửa chữa…
Samsung WiseNet không chỉ là các thiết bị an ninh đơn nhất mà được xem là một hệ sinh thái thiết bị an ninh, trong đó mỗi thiết bị là thực thể đơn nhất đồng thời kết hợp với thiết bị khác tạo thành một thực thể thống nhất hỗ trợ, bổ sung cho nhau với cấu trúc vô cùng mạnh mẽ.

samsung-wisenet_grande

 

SAMSUNG WISENET ĐƯỢC PHÂN THÀNH 4 LOẠI NHƯ SAU:
a) WiseNet Lite – Camera ip giá rẻ đột phá về giá & chất lượng độ phân giải từ 1.3 đến 2 megapixel
 WiseNet Lite là camera samsung giá rẻ lý tưởng để lắp đặt cho những ứng dụng kích thước nhỏ và trung bình như siêu thị, cửa hàng, shop, ngân hàng, và hộ gia đình, ở những vị trí như cửa ra vào, bãi đậu xe, thang máy, sảnh, hành lang, lối đi…
b) WiseNet Q – Camera ip tầm trung độ phân giải từ 2 đến 4 megapixel
WiseNet Q phù hợp lắp đặt cho các ứng dụng nhỏ và tầm trung như căn hộ, biệt thự, hệ thống siêu thị, hệ thống ngân hàng ở những vị trí như cửa ra vào, bãi đậu xe, thang máy, sảnh, hành lang, lối đi…
c) WiseNet P – Camera ip cao cấp độ phân giải 12 megapixel Premium 4K Ultra HD
WiseNet P là siêu phẩm camera ip sử dụng chuẩn nén H.265, công nghệ WiseStream, PTZ Hand-over và phân tích video thông minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống lớn như camera giao thông, thành phố thông minh, hệ thống ngân hàng, tòa nhà, đại siêu thị, trường học, bệnh viện.

 

 d) WiseNet HD+ series – Camera Analog công nghệ ahd độ phân giải 2 megapixel Full HD 1080P
WiseNet HD+ cho phép truyền hình ảnh độ phân giải 2 megapixel Full HD 1080P đi xa 500m sử dụng hệ thống cáp đồng trục coaxial cũ mà không bị trễ, giật hay mất dữ liệu.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Camera Samsung tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư nhiệt tình, tận tâm.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

CÁC DÒNG CAMERA VÀ ĐẦU GHI SAMSUNG TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM

1) CAMERA AHD
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
AHD
1 HCD-E6020RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS,
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định: 3.6mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
2 HCD-E6070RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
3 HCO-E6020RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS, 1956 x1266 2.47M Pixels.
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 3.6mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước : IP66
– Hồng ngoại 20m.
4 HCO-E6070RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước : IP66
– Hồng ngoại 20m.
5 SCO-6083RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.11Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 30m.
6 SCO-6023RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.25Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 4mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 20m.
7 SCD-6083RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.11Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
8 SCD-6023RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS, 1956 x1266 2.47M Pixels.
– Độ nhạy sáng : 0.25Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 4mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
9 SCV-6083RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.11Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 30m.
10 SCV-6023RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS, 1956 x1266 2.47M Pixels.
– Độ nhạy sáng : 0.25Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 4mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 20m.
AHD DVR
1 HRD-E1630LP Đầu ghi hình 16 kênh AHD HRD-E1630LP
‘- Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 4 vào/1 ra
–  Tốc độ ghi hình lên tới 240/200(N/P)
–  Hỗ trợ đường truyền mạng lên tới 64/32/16Mbps
–  Băng thông tối đa 32 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục ( ACP)
2 HRD-E830LP Đầu ghi hình 8 kênh AHD HRD-E830LP
‘- Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA x 6TB
–  Cổng Audio: 4 vào/1 ra
–  Tốc độ ghi hình lên tới 120/100(N/P))
–  Hỗ trợ đường truyền mạng lên tới 64/32/16Mbps
–  Băng thông tối đa 32 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục ( ACP)
3 HRD-E430LP Đầu ghi hình 4 kênh AHD HRD-E430LP
‘- Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA x 6TB
–  Cổng Audio: 4 vào/1 ra
–  Tốc độ ghi hình lên tới 120/100(N/P))
–  Hỗ trợ đường truyền mạng lên tới 64/32/16Mbps
–  Băng thông tối đa 32 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục ( ACP)
4 SRD-1694P Đầu ghi hình 16 kênh SRD-1694
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)
5 SRD-1685P Đầu ghi hình 16 kênh AHD Samsung SRD 1685P
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
– Hỗ trợ  4 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)
6 SRD-894P Đầu ghi  hình 8 kênh SRD-894P
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  4 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 8vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)
7 SRD-494P Đầu ghi hình 4 kênh AHD SRD-494P
Real-time DVR
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 4vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)

 

2) CAMERA ANALOG
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SCO-5083RP Camera Analog thân hồng ngoại 1000TVL
– Cảm biến hình ảnh : 1/3, 1.3 CMOS
– Độ phân giải: 1000TVL
– Độ nhạy sáng: 0.05 Lux (Color) , 0 Lux (B/W) (IR Led bật).
– Hồng ngoại 50m
– Ống kính thay đỗi: 3mm~ 10mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR,  Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
2 SCD-5083RP Camera Analog Dome thân hồng ngoại 1000TVL
– Cảm biến hình ảnh : 1/3, 1.3 CMOS
– Độ phân giải: 1000TVL
– Độ nhạy sáng: 0.05Lux (Color) , 0Lux (B/W) (IR Led bật)
– Hồng ngoại 30m
– Ống kính thay đỗi: 3mm~ 10mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR,  Chức năng Day & Night (ICR)
PTZ
1 SCP-2370RHP Camera quay quét Zoom PTZ hồng ngoại ngoài trời
– Cảm biến hình ảnh : 1/4, HAD CCD
– Độ phân giải: 600TVL
– Độ nhạy sáng: 0.2Lux (Color) , 0Lux (B/W) (IR Led bật)
– Hồng ngoại 100m
– Ống kính thay đỗi: 3.5mm~ 129.5mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR,  Chức năng Day & Night (ICR)
– Chuẩn chống va đập IK10, IP66
2 SPC-6000 Bàn Điều Khiển Chuyên nghiệp
– Điều khiển đến 255 Camera Dome PTZ, Zoom, đầu ghi hình DVR và bộ chuyển mạch ma trận.
– Điều khiển: Xoay trái phải, lên xuống, Zoom, Focus, Iris
– Protocol: Samsung-T, Samsung-E, PELCO-D, PELCO-P, Panasonic, Vicon, AD, Honeywell, ELMO, BOSCH, GE, SVR, SRD, SRP, SMX-25632, Samsung-T.
– Cổng giao tiếp RS-422, RS-485 (khoảng cách đến 1Km).
– Sử dụng cần điều khiển 3D Joystick.
– Màn hình cảm ứng LCD 5”.
– Cổng USB: Backup, Restore, Software update.
– Cổng Video: Ngõ vào BNC, ngõ ra đấu vòng.
– Nguồn điện: 12VDC, tối đa 4W.
DVR
1 SRD-1656DP DVR 16 kênh cao cấp chuyên dụng SRD 1656DP 1280H
– Đầu ghi hình 16 kênh CIF
–  Độ phân giải: 1280 x 480/ 1280 x 576.
– Ngõ ra HDMI/ VGA Full HD
– Tốc độ khung: 480fps (NTSC) / 400fps (PAL)
–  Tăng cường mạng lưới băng thông lên đến 32Mbps.
– Ngõ Audio: 16 ngõ vào/ 4 ngõ ra
– Hỗ trợ lên đến 4 HDD
– Tích hợp DVD Writer để sao lưu hình ảnh.
– Cổng giao tiếp RS-232, RS-485 cho điều khiển PTZ, System Keyboard.
2 SRD-1654DP DVR 16 kênh SRD-1654DP
– Đầu ghi hình 16 kênh CIF
–  Độ phân giải: 928 x480/ 928 x 576
– Ngõ ra HDMI/ VGA Full HD
– Tốc độ khung: 480fps (NTSC) / 400fps (PAL)
–  Tăng cường mạng lưới băng thông lên đến 32Mbps.
– Ngõ Audio: 4 ngõ vào/ 1 ngõ ra
– Hỗ trợ lên đến 4 HDD
– Tích hợp DVD Writer để sao lưu hình ảnh.
– Cổng giao tiếp RS-232, RS-485 cho điều khiển PTZ, System Keyboard.
3 SRD-854DP DVR 8 kênh SRD-854DP
– Đầu ghi hình 8 kênh CIF
–  Độ phân giải: 928 x480/ 928 x 576
– Ngõ ra HDMI/ VGA Full HD
– Tốc độ khung: 480fps (NTSC) / 400fps (PAL)
–  Tăng cường mạng lưới băng thông lên đến 32Mbps.
– Ngõ Audio: 4 ngõ vào/ 1 ngõ ra
– Hỗ trợ lên đến 4 HDD
– Tích hợp DVD Writer để sao lưu hình ảnh.
– Cổng giao tiếp RS-232, RS-485 cho điều khiển PTZ, System Keyboard.
ACESSORRIES
1 SBP-300WM Chân đế gắn tường cho PTZ
2 SBP-300CM Chân đế gắn trần cho PTZ
3 SBP-300WM1 Chân đế gắn tường cho PTZ
4 SBP-300HM1 Nắp cho chân đế gắn trần
5 SHB-4200 Vỏ hộp cho camera lắp ngoài trời

 

3)  CAMERA IP 2M
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SNO-E6041RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 8mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 50m
• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
2 SNO-E6031RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 6mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 30m
• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
3 SNO-E6011RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 3.6mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 25m
• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
4 SND-E6011RP Camera IP Dome Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 3.6mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 25m
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
• Vỏ: Hợp kim nhôm
5 QNO-6020RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE/ 12VDC
6 SNO-L6083RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2,8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE
7 SNO-L6013RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Nguồn cấp PoE
IR Dome
1 QND-6020RP Camera IP Dome Hồng Ngoại  Dòng Q series 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Chống va đập IK08
– Nguồn cấp PoE/12VDC
2 SND-L6083RP Camera IP Dome Hồng Ngoại  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8- 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE
3 SND-L6013RP Camera IP Dome Hồng Ngoại  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE

 

4) CAMERA IP 2MP-4MP (CAO CẤP)
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SNB-8000P Camera IP Box 5M
– Độ phân giải 5M (2592 x 1944)
– Độ nhạy sáng: 0.2 Lux (Color)  , 0.02 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
2 SNB-7004P Camera IP Box 3M
– Độ phân giải 3M (2048 x 1536)
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0.01 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
3 SNB-6005P Camera IP Box 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.015 Lux (Color)  , 0.0015 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
4 SNB-6004P Camera IP Box 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.03 Lux (Color)  , 0.002 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
6 SNB-6003P Camera IP Box 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.03 Lux (Color)  , 0.03 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
7 SNB-6010BP Camera IP  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Chống ngược sáng WDR
– Nguồn cấp: 12/VDC, PoE
8 SNB-6011BP Camera IP  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Chống ngược sáng WDR
– Nguồn cấp: 12/VDC, PoE
IR  Bullet
1 QNO-7080RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2,8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
2 QNO-7010RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
3 QNO-7020RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.4 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
4 QNO-7030RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
5 QNO-6070RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
6 QNO-6010RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
7 QNO-6020RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
8 QNO-6030RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
9 SNO-8081RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 5MP :
– Độ phân giải 5M (2592 x 1944)
– Ống kính cố định 3.93 – 9.4mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp 24VAC, PoE, 12VDC
10 SNO-7084RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 3MP :
– Độ phân giải 3M (2048 x 1536)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp 24VAC, PoE, 12VDC
11 SNO-6084RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp 24VAC, PoE, 12VDC
12 SNO-6011RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Nguồn cấp  PoE
Fisheye
1 SNF-8010P Camera IP Dạng Mắt Cá 5 MP :
– Độ phân giải 5M (2560 x 2048)
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0.05 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp  PoE/12VDC
2 SNF-8010VMP Camera IP Dạng Mắt Cá 5 MP :
– Độ phân giải 5M (2560 x 2048)
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0.05 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập: IK10
– Nguồn cấp  PoE/12VDC
IR Dome
1 QND-7080RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
2 QND-7010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
3 QND-7020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.4 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
4 QND-7030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
5 QND-6070RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
6 QND-6010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chống va đập : IK08
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
7 QND-6020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chống va đập : IK08
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
8 QND-6030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chống va đập : IK08
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
9 SND-7084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng WiseNet III 3MP :
– Độ phân giải 3M (2048 x 1536)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
10 SND-6084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng WiseNet III 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
11 SND-6011RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng WiseNet III 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 10m
– Nguồn cấp PoE
IR Anti-Vandal
1 QNV-7080RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
2 QNV-7010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
3 QNV-7020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.4 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
4 QNV-7030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
5 QNV-6070RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
6 QNV-6010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
7 QNV-6020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
8 QNV-6030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
9 SNV-8081RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  5MP :
– Độ phân giải 5M (2592  x 1944)
– Ống kính cố định 3.93 – 9.4mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
10 SNV-7084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  3MP :
– Độ phân giải 3M (2048 – 1536)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
11 SNV-6085RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 10 – 23mm
– Độ nhạy sáng: 0.25Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
12 SNV-6084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
13 SNV-L6083RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE
14 SNV-L6014RMP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 15m
– Hỗ trợ kết nối M12, âm thanh vào/ra
– Nguồn cấp PoE
15 SNV-L6013RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE

 

5) ĐẦU GHI HÌNH IP
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SRN-4000P Đầu ghi hình mạng 64 kênh chuyên dụng SRN 4000P:
– Đầu ghi hình 64 kênh
– Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
– Độ phân giải: CIF ~ 5M
– Hỗ trợ lên đến 12HDD , 6TB/HDD Max 72TB ( RAID -5/6
– Ngõ ra HDMI/VGA
– Chế độ ghi hình: Manual, Schedule (Continuous / Event), Event (Pre / Post)
– Đồng bộ Playback: Màn hình]: Tối đa 16 kênh, [CMS]: Tối đa 16 kênh, [Web]: Tối đa 4 kênh
2 XRN-2011P Đầu ghi hình mạng 32 kênh WiseNet X
– Đầu ghi hình IP 32 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 12MP
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 256Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
– VGA, RS485, USBx2
– Hỗ trợ RAID 5
– Ethernet x2 (LAN/WAN, 1Gbps), 1 e-SATA
– Support Dual monitor video out
– Cổng Audio: 32 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
3 XRN-2010P Đầu ghi hình mạng 32 kênh WiseNet X
– Đầu ghi hình IP 32 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 12MP
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 256Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
– VGA, RS485, USBx2
– Ethernet x2 (LAN/WAN, 1Gbps), 1 e-SATA
– Support Dual monitor video out
– Cổng Audio: 32 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
4 XRN-1610P Đầu ghi hình mạng 16 kênh WiseNet X
– Đầu ghi hình IP 16 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 12MP
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 256Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
– VGA, RS485, USBx2
– Ethernet x2 (LAN/WAN, 1Gbps), 1 e-SATA
– Support Dual monitor video out
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
5 SRN-1673SP Đầu ghi hình mạng 16 kênh POE
– Đầu ghi hình IP 16 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 8MP
– Hỗ trợ  4 ổ cứng SATA x 4TB
– Hỗ trợ Độ phân giải  CIF ~  8MP
– Plug & Play bằng 16 cổng PoE / PoE +
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 80Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI, VGA, USBx2
– Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps),  1 e-SATA
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
6 SRN-873SP Đầu ghi hình mạng 8 kênh POE
– Đầu ghi hình IP 8 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 8MP
– Hỗ trợ  2 ổ cứng SATA x 4TB
– Hỗ trợ Độ phân giải  CIF ~  8MP
– Plug & Play bằng 8 cổng PoE / PoE +
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 64Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI, VGA, USBx2
– Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps),  1 e-SATA
– Cổng Audio: 8 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
7 SRN-473SP Đầu ghi hình mạng 4 kênh POE
– Đầu ghi hình IP 4 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 8MP
– Hỗ trợ  1 ổ cứng SATA x 4TB
– Hỗ trợ Độ phân giải  CIF ~  8MP
– Plug & Play bằng 4 cổng PoE / PoE +
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 32Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI, VGA, USBx2
– Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps),  1 e-SATA
– Cổng Audio: 4 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
VMS
1 SSM-SM10L Unlimited QTY of Camera/Client, Available for Transaction Server / Federation / Transcoder
2 SSM-RS10L 32ch recording
3 SSM-RS20L 72ch recording
4 SSM-RS30L 128ch recording
5 SSM-VM10L 16 monitors control, S/W decoding
6 SSM-VM20L 36 monitors control, S/W decoding
7 SSM-SC10L Screen Mirroring

 

6) CAMERA IP 4K (12MP)
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
BOX
1 SNB-9000P Camera samsung IP 4K UHD & 12Megapixel SNB-9000P
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000) / 8M (3840 x 2160)
– 20fps @ 4000 x 3000 / 30fps @ 3840 x 2160
– Day & Night (ICR)
– Phân tích video thông minh
– Khe cắm thẻ nhớ micro SD / SDHC / SDXC
– Hỗ trợ âm thanh hai chiều
– Nguồn cấp : 24VAC,12VDC,PoE
Bullet
1 PNO-9080RP Camera Thân Hồng Ngoại IP 4K UHD Dòng P series
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000)
– Độ nhạy sáng: 0.3Lux@F1.6 (Màu), 0Lux (B / W: LED hồng ngoại bật)
– Ống knh thay đổi: 4.5 – 10mm
– Hỗ trợ H.265,H.264, MJPEG
– Chống ngược sáng: WDR
– Khe cắm thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC (Max, 128GB), NAS, hỗ trợ máy tính cục bộ
– Tiêu chuẩn ngoài trời : IP66
– Chống va đập: IK10
– Nguồn cấp: 24VAC,12VDC,PoE
IR Dome
1 PND-9080RP Camera Dome Hồng Ngoại IP 4K UHD Dòng P series
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000)
– Độ nhạy sáng: 0.3Lux@F1.6 (Màu), 0Lux (B / W: LED hồng ngoại bật)
– Ống knh thay đổi: 4.5 – 10mm
– Hỗ trợ H.265,H.264, MJPEG
– Chống ngược sáng: WDR
– Khe cắm thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC (Max, 128GB), NAS, hỗ trợ máy tính cục bộ
– Chống va đập: IK08
– Nguồn cấp: 12VDC,PoE
IR Anti-Vandal
1 PNV-9080RP Camera Dome Hồng Ngoại IP 4K UHD Dòng P series
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000)
– Độ nhạy sáng: 0.3Lux@F1.6 (Màu), 0Lux (B / W: LED hồng ngoại bật)
– Ống knh thay đổi: 4.5 – 10mm
– Hỗ trợ H.265,H.264, MJPEG
– Chống ngược sáng: WDR
– Khe cắm thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC (Max, 128GB), NAS, hỗ trợ máy tính cục bộ
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66,IP67
– Chống va đập: IK10
– Nguồn cấp: 24VAC,12VDC,PoE

 

7) CAMERA IP PTZ

STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SPC-2000 Contronller chuyên nghiệp: chuyên điều  khiển camera IP
– Khả năng tương thích hệ thống cao cấp
– Điều khiển joystick 3D
– Cài đặt nhanh chóng và dễ dàng
PTZ  Indoor
1 SNP-6320P Camera PTZ IP 32x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
2 SNP-6321P Camera PTZ IP 32x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
3 SNP-5321P Camera PTZ IP 32x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux ( Color), 0.01 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
4 SNP-L6233P Camera PTZ IP 23x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
5 SNP-L5233P Camera PTZ IP 23x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 1.3 M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux ( Color), 0.01 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
PTZ  Outdoor
1 SNP-6321HP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
2 SNP-6320HP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
3 SNP-5430HP Camera PTZ IP 43x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 43x (3.5 ~ 150.5mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux ( Color), 0.01 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
4 SNP-5321HP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
5 SNP-L6233HP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
6 SNP-L5233HP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
IR PTZ
1 SNP-6320RHP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 140.8mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0 Lux (B/W) ( IR Led bật)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Hồng Ngoại: 150m
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC/6A
2 SNP-6230RHP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.4 ~ 101.2mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.1 Lux (B/W) ( IR Led bật)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Hồng Ngoại: 100m
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC/6A
3 SNP-L6233RHP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Hồng Ngoại: 100m
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
Accesserise
1 SBP-300WM    Sử dụng cho loại camera :
SCP-3430H/2430H
SCP-3370TH/3370H
SCP-2370TH/2370H
SCP-3250H/2250H
SCP-3120VH
SNP-5200H/3302H
SNP-3371TH/3371H
SNP-3120VH
SBP-300HM/HM2/HM3
2 SBP-300HF Nhôm
– Loại cổng LC SFP
– Tốc độ 100Mbps Ethernet
(Tốc độ mặc định: 1000Mbps)
Hỗ trợ IEEE 802.3u, IEEE 802.3z
– Âm thanh đầu vào / đầu ra, loại 3.5mm
– 24V AC, IP66, IK10, -50 ° C đến + 55 ° C
– Có thể sử dụng với SNP-6320H / 5430H
3 SBP-300CM – Bộ chân đế gắn trần
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu nhôm
– Sử dụng với camera: SCP-3430H / 2430H, SCP-3370TH / 3370H, SCP-2370TH / 2370H, SCP-3250H / 2250H, SCP-3120VH, SNP-5200H / 3120VH
– Sử dụng với camera SCX-300HM: SCP-3430/2430, SCP-3370/2370, SCP-2700/2300, SCP-3250/2250, SCP-3120V / 3120, SNP-5200/3370/3301
4 SBP-300LM – Bộ chân đế gắn tường / mái nhà
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu nhôm
– Sử dụng với camera: SCC-C6437 / C6439, SCC-C7437 / C7439, SCC-C6453 / C6455, SCC-C7453, C7455
5 SBP-300PM – Bộ đế gắn cho SBP-300WM
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu thép
6 SBP-300KM – Bộ đế gắn tường cho SBP-300WM
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu thép
7 SBP-300WM1 – Sử dụng cho camera :
SCP-3430H/2430H
SCP-3370TH/3370H
SCP-2370TH/2370H
SCP-3250H/2250H
SCP-3120VH
SNP-5200H/3302H
SNP-3371TH/3371H
SNP-3120VH
SBP-300HM/HM2/HM3
8 SBP-300HM1 -Chất liệu: nhôm
– Kích thước (W * H * D): Ø178.0 x 53.0mm
(Ø7.01 “x 2.09”)
– Trọng lượng: 500g (1,1 lb)
– Model sử dụng :
SCP-3430/2430
SCP-3370/2370
SCP-2270
SCP-3250/2250
SCP-3120V / 3120
SNP-5200/3371/3302
SBP-37
9 SBP-300HM4 – Đế treo 3M Camera mắt cá
10 SBP-300HM5 Vật liệu: nhôm
– Kích thước (WxHxD): Ø154.8 x 47.0mm
(6,09 x 1,85)
– Trọng lượng: 200g (0,44 lb)
– Model sử dụng:
SNF-8010VM
SNF-8010
SBP – 300WM1
SBP-300WM
SBP-300CM
SBP-300LM
11 SBP-300HM6 Vật liệu: nhôm
– Kích thước (WxHxD): Ø168.0 x (Ø6.61 “x 2.48”)
– Trọng lượng: 307g (0,68 lb)
– Model sử dụng:
SCV-6081R
SNV-7084R
SNV-7084
SNV-6084R
SNV-6084
SNV-5084R
SNV-5084
SBP – 300WM1
SBP-300WM
SBP-300CM
SBP-300LM
12 SBP-300HM7 Vật liệu: nhôm
– Kích thước (WxHxD): Ø120,0 x51.5mm
(Ø4.72 “x 2.02”)
– Trọng lượng: 145g (0,32 lb)
– Model sử dụng: SNV-6013
13 SHB-4200 –  Đối với ứng dụng ống kính cố định
–  Cấu trúc nhôm chắc chắn và chắc chắn
– Lắp đặt tường / trần
– Dễ dàng cài đặt trượt mở loại
14 SHB-4200H –  Đối với ứng dụng ống kính cố định
–  Cấu trúc nhôm chắc chắn và chắc chắn
– Lắp đặt tường / trần
– Quạt sưởi
– Dễ dàng cài đặt trượt mở loại
15 SBP-301HM2 – Sử dụng cho camera
SCD-6080
SND-7082
SND-6084/5084
SND-6083/5083
SND-6084R
SCV-3081
SCV-2081
SCV-2081R
SNV-1080/1080R
16 SBP-301HM3 – Sử dụng cho camera
SCV-3120/2120
SCV-3080/2080/2060
SCV-2080R
SNV-7082/7080R
SNV-3120
SNV-3082/3080
SNV-6084R
SNV-5080/5080R
17 SBP-301HM4 – Sử dụng cho camera
SCD-6021
SCD-5083R/5083/5082
SCD-5080
SND-6011R
SNF-7010VM
SNF-7010V
SNF-7010
SBP-300WM1
SBP-300WM
SBP-300CM
SBP-300LM
18 SBP-300TM – Sử dụng cho camera :
SNF-7010
SNF-7010V
19 SBP-300TM1 -Vật liệu: Poly cacbonat
– Kích thước (WxHxD): Ø147,4 x 58,4mm
(Ø5,8 “x 2,3”)
– Trọng lượng: 115g (0,25 lb)
– Model sử dụng: SNF-8010VM, SNF-8010
20 SBP-300WM0 -Vật liệu: Nhiều cacbonat
– Kích thước (WxHxD): 122.0 x 95.0 x 157.0mm
(4,8 “x 3,74” x 6,18 “)
– Trọng lượng: 260g (0,57 lb)
– Model sử dụng
SCD-5030/5020
SCD-3083 / 3082E / 3081
SCD-3080/2082/2081
SCD-2080R / 2080E / 2080
SCD-2060E / 2042R / 2040
SCD-2022R / 2022/2021
SCD-2020R / 2020
SND-7061/7011
SND-5061/5011
SND-2010/1080/1011
SUD-3080/2080
SUD-2020/2010
21 SHB-4300H SHB-4300H: trong nhà / ngoài trời
– Đối với camera ống kính cố định
– Cấu trúc bằng nhôm
– Dây cáp được bảo vệ hoàn toàn
– Máy sưởi, quạt
– Hỗ trợ ba tuyến cáp
– 24V AC
22 SHB-4300H1 SHB-4300H1: chống lại thời tiết khắc nghiệt
– Đối với camera ống kính cố định
– Cấu trúc bằng nhôm
– Dây cáp được bảo vệ hoàn toàn
– Máy sưởi, quạt
– Hỗ trợ ba tuyến cáp
– 24V AC
23 SHB-4300H2 SHB-4300H2: chống lại thời tiết khắc nghiệt
– Đối với camera ống kính cố định
– Cấu trúc bằng nhôm
– Dây cáp được bảo vệ hoàn toàn
– Máy sưởi, quạt
– Hỗ trợ ba tuyến cáp
– 230V AC

CHECK POINT 5/5 (3)

Please rate this

GIỚI THIỆU CHECK POINT

check-point_logo_horizontal

Website: https://www.checkpoint.com
Chi tiết: http://innotel.vn/check-point/
Check Point được thành lập vào năm 1993, bởi Gil Shwed hiện là CEO (Giám đốc điều hành), Check Point là công ty đầu tiên đi tiên phong trong ngành công nghiệp an ninh CNTT với thiết bị FireWall-1 và sáng chế ra công nghệ dò trạng thái (Stateful inspection), đây là nền tảng cho hầu hết các công nghệ bảo mật mạng ngày nay.
Check Point là công ty đa quốc gia của Israel, có trụ sở tại thủ đô Tel Aviv (Israel) và thành phố San Carlos (thuộc bang California, Hoa Kỳ)

200px-pikiwiki_israel_32378_top_view_of_tel_aviv

Lịch sử phát triển Check Point
Kể từ khi mới thành lập, Check Point luôn tập trung vào lĩnh vực an ninh CNTT. Thích ứng với nhu cầu thay đổi của khách hàng, công ty đã phát triển nhiều công nghệ để đảm bảo việc sử dụng Internet của các công ty và cá nhân trong các giao dịch và giao tiếp trên mạng.
Năm 2003, mua lại hãng Zone Labs, nhà sản xuất phần mềm tường lửa cá nhân ZoneAlarm, thương vụ trị giá 205triệu USD tiền mặt và cổ phiếu.
Năm 2006, Check Point đã tạo ra một kiến trúc an ninh hợp nhất, sử dụng một giao diện điều khiển quản lý duy nhất, các cổng an ninh (security gateways) thống nhất, đơn nhất và duy nhất cho an ninh đầu cuối (endpoint).
Vào đầu năm 2009, Check Point giới thiệu một sự đổi mới mang tính đột phá về an ninh mạng đó kiến trúc phần mềm Blade (Software Blade): một kiến trúc năng động, mang tính cách mạng trong việc cung cấp các giải pháp an toàn, linh hoạt và đơn giản mà có thể được tùy chỉnh toàn bộ để đáp ứng các nhu cầu bảo mật chính xác của bất kỳ tổ chức hoặc điều kiện môi trường nào.
Vào tháng 4/2009, Công ty đã hoàn thành việc mua lại mảng kinh doanh thiết bị an ninh mạng của Nokia (Nokia Security), sau hơn một thập kỷ hợp tác với nhau trong việc cung cấp các giải pháp bảo mật doanh nghiệp đầu ngành.
Trong tháng 11/2009, Check Point mua lại cơ sở dữ liệu ứng dụng của FaceTime Communications, để bổ sung vào cổng anh ninh mạng của Check Point với việc kiểm soát an ninh thêm hơn 50.000 widget của Web 2.0 và hơn 4.500 các ứng dụng Internet.
Hiện nay, Check Point tiếp tục phát triển các sáng kiến mới dựa trên Kiến trúc Software Blade, cung cấp cho khách hàng những giải pháp linh hoạt và đơn giản mà có thể được tùy chỉnh đầy đủ để đáp ứng các nhu cầu bảo mật chính xác của bất kỳ tổ chức. Check Point là nhà cung cấp duy nhất vượt ra ngoài giới hạn công nghệ và định nghĩa về an ninh mạng mà xem điều đó là 1 tiến trình bắt buộc trong thành công của doanh nghiệp. Check Point 3D Security là công cụ độc đáo khi kết hợp Chính sách bảo mật (Security Policies) – Con người (People) – Công cụ thực thi chính sách (Enforcement) để bảo vệ tốt hơn các tài sản thông tin và giúp các tổ chức thực hiện một kế hoạch chi tiết cho an ninh mạng gắn với nhu cầu kinh doanh.
checkpoint-firewall-app-small-1
Khái niệm an toàn thông tin 3D Security được Check Point diễn giải bao gồm 3 nhân tố: Chính sách bảo mật (Security Policies) – Con người (People) – Công cụ thực thi chính sách (Enforcement).
Khách hàng của Check Point bao gồm hàng chục ngàn tổ chức thuộc mọi quy mô, bao gồm tất cả các công ty trong top Global 100 được bình chọn bởi tạp chí Fortune. Check Point đã đoạt giải thưởng với phần mềm diệt virút ZoneAlarm về giải pháp bảo vệ hàng triệu người tiêu dùng từ các tin tặc, phần mềm gián điệp và đánh cắp nhận dạng.
Nền tảng thành công của chúng tôi là triết lý kinh doanh luôn hướng vào khách hàng, đổi mới công nghệ liên tục, cũng như tập trung không ngừng và nhất quán vào việc cung cấp giải pháp an ninh mạng toàn diện và tiên tiến.
Các sản phẩm và giải pháp của Check Point:

checkpoint_stack_2200_4000_12000

  • Network Security: Bảo mật mạng
  • Software Defined Protection: Phần mềm bảo vệ từ chối dịch vụ
  • Public and Private Cloud Security: Bảo mật điện toán đám mây công cộng và cá nhân
  • Data Security: Bảo mật dữ liệu
  • ThreatCloud:
  • ThreatCloud IntelliStore
  • Virtual Systems: Hệ thống ảo hóa
  • Endpoint Security: Bảo mật đầu cuối
  • Mobile Security: Bảo mật điện thoại với sản phẩm Mobile Threat Prevention
  • Security Management: Quản lý bảo mật
  • Document Security: Bảo mật tài liệu với sản phẩm Capsule Docs
  • Zero-day Protection: Bảo vệ lỗi bảo mật Zero-day với thiết bị SandBlast
Đánh giá từ Gartner
+ Trong bảng đánh Magic Quadrant for Enterprise firewalls 2016: bảng đánh giá về tường lửa cho đại doanh nghiệp, tổng công ty,…, Check Point được sếp vào nhóm dẫn đầu và đứng số 1 về độ phủ thị trường do hiệu năng trên giá cả.

2016-magic-quadrant-for-enterprise-firewalls

Nguồn: Gartner tháng 5/2016
+ Trong bảng đánh Magic Quadrant for Unified Threat Management 2016: bảng đánh giá về giải pháp tường lửa hợp nhất, Check Point cũng được xếp vào nhóm dẫn đầu dù rằng tập trung chính là mảng Enterprise

gartner_magic_quadrant_utm_2016

Nguồn:  Gartner tháng 8/2016

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Check Point tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

CISCO 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ CISCO

cisco_logo-svg

Website: http://www.cisco.com/c/vi_vn
Chi tiết: http://innotel.vn/cisco/
Tập đoàn Hệ thống Cisco (Cisco Systems) được thành lập năm 1984 tại Hoa Kỳ bởi hai nhà khoa học về máy tính và bắt đầu trở nên nổi tiếng năm 1990. Hiện nay, Cisco là 1 trong những công ty công nghệ lớn nhất thế giới.
Hệ thống sản phẩm của Cisco: Điện toán đám mây và quản lý hệ thống; Điện thoại IP; Hội nghị truyền hình; Phần mềm mạng (IOS & NX-OS); Bộ định tuyến (Router); Bảo mật (Next-Generation Firewalls ASA, Meraki MX,…); Máy chủ – Điện toán hợp nhất (Server UCS); Thiết bị chuyển mạch (Switch Catalyst, Nexus, Meraki MS, Industrial Ethernet,…); Không dây (Wifi Aironet, Meraki MR,…); Truyền thông hợp nhất;…
Sản phẩm đầu tiên của công ty là “Bộ định tuyến” (Switch), kết nối với phần mềm và phần cứng hoạt động như hệ thống giao thông trên tổ hợp mạng TCP/IP1 để tạo ra mạng Internet (Giống trong các doanh nghiệp gọi là Intranet – Mạng nội bộ).
Với sự phát triển của công nghệ Internet, nhu cầu về các sản phẩm của Cisco bùng phát và nhanh chóng công ty trở nên thống trị thị trường Internet. Vào năm 1997, đây là năm đầu tiên công ty được lọt vào Bảng xếp hạng danh sách 500 công ty lớn nhất Hoa Kỳ tính theo tổng thu nhập. Theo đó, Cisco được bầu chọn trong top 5 công ty lớn nhất về chỉ số về lợi nhuận trên tổng tài sản và lợi nhuận trên doanh thu. Chỉ có 2 cong ty khác là Intel và Microsoft cũng từng đạt được thành tựu đó.
Vào ngày 17 tháng 7 năm 1998, sau 14 năm thành lập, vốn hóa thị trường của Cisco đã vượt qua mốc 100 triệu USD (gấp 15 lần doanh thu năm 1997). Một số chuyên gia trong ngành công nghiệp này đã nhận định rằng Cisco sẽ là một trong 3 công ty lớn nhất – song song với Microsoft và Intel – góp phần hình thành nên cuộc cải cách kỹ thuật số.
Ông Don Valentine, đối tác của Sequoia Capital và Phó chủ tịch Hội đồng quản trị Cisco, là người đầu tiên đầu tư vào Cisco. Ông đã nắm lấy cơ hội đầu tư công ty non trẻ này trong khi các chuyên gia tài chính khác tỏ ra rất thận trọng. Cách mà Valentine có thể đảm bảo được khoản đầu tư ban đầu của mình 2,5 triệu USD là duy trì quyền điều hành doanh nghiệp khi ông thấy là thích hợp.

corporateinfo_bg3

Vào năm 1998, Valentine đã thuê John Morgride làm Giám đốc điều hành. Morgride là chuyên gia trong lĩnh vực công nghiệp máy tính, nên ngay lập tức ông bắt tay vào việc xây dựng đội ngũ quản lý chuyên nghiệp. Đội ngũ này nhanh chóng có những xung đột với những nhà sáng lập Cisco và, sau khi Cisco chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng vào năm 1990, cả hai nhà sáng lập đã bán hết số cổ phần của họ và rời khỏi công ty. Sự ra đi này đã khiến cho Morgride được tự do tiếp tục kế hoạch lắp đặt một cơ cấu điều hành hệ thống một các hoàn hảo.
Morgride tin tưởng rằng rất nhiều doanh nghiệp tại Thung Lũng Silicon sẽ phân quyền một cách nhanh chóng và ông không đánh giá cao khả năng minh chứng cho các cơ quan chức năng trong việc phát triển mà không cần có công cụ quản lý hoàn hảo. Theo đó, Morgride đã duy trì một tổ chức chức năng tập trung. Trong khi bộ phận Marketing Sản phẩm và bộ phận Nghiên cứu và Phát triển được phân quyền thành 3 “Hình thức kinh doanh” (Doanh nghiệp, Doanh nghiệp nhỏ và vừa, Nhà cung cấp dịch vụ, thì Bộ phận sản xuất, hỗ trợ khách hàng, tài chính, nhân sự, công nghệ thông tin và các tổ chức kinh doanh được duy trì quản lý một cách tập trung.
Ban quản trị Cisco hiện nay:

elt-wheel-oct-2016

Tại Việt Nam: Cisco đã thành lập Công ty tại Việt Nam để  tư vấn đại lý, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành cho khách hàng

giai-phap-cisco


Các đường dây nóng hỗ trợ kỹ thuật của Cisco Systems Việt Nam
Dành cho khách hàng: 1800 585807 (tiếng Việt hoặc tiếng Anh)
Dành cho đối tác: 1800 585808 (tiếng Việt hoặc tiếng Anh)
Email: vn-support@external.cisco.com (tiếng Việt hoặc tiếng Anh)
Văn phòng tại Hà Nội
Cisco Systems Vietnam Ltd
P.2301-2305 Keangnam Landmark Tower, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm,
Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: +844 3 9746 227
Fax: +844 3 9742 790
Văn phòng tại TP Hồ Chí Minh
Phòng 912/901/902, Tầng 9, Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: +848 3 8233 412
Fax: +848 3 8233 353

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối sản phẩm Cisco hàng đầu tại Việt Nam.
Innotel – Thuận Phong thường xuyên có sẵn hàng AIR-CT2504-5-K9, AIR-CAP1702I-E-K9, CISCO 1721, CISCO 1841/K9, CISCO 1921-SEC/K9, CISCO 2811/K9, CISCO 2901-V/K9, C3KX-NM-1G, HWIC-2A/S, SF500-24-K9-G5, SF90D-05-AS, SG102-24-AU, SRW248 G4-K9-EU, WS-C2960+24TC-S, WS-C2960+24TC-L, WS-C2960+48TC-S, WS-C3650-48TS-S, WS-CE500-24TT, X2-10GB-LR,… với giá tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm sản phẩm tại: http://innotel.vn/gian-hang/cisco/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

 

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM ĐANG ĐƯỢC BÁN PHỔ BIẾN TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NA

1) Cisco SWITCH
Cisco Catalyst 2960-C Series Switches
1 WS-C2960C-8TC-S Catalyst 2960C Switch 8 FE, 2 x Dual Uplink, Lan Lite
2 WS-C2960C-8TC-L Catalyst 2960C Switch 8 FE, 2 x Dual Uplink, Lan Base
3 WS-C2960C-8PC-L Catalyst 2960C Switch 8 FE PoE, 2 x Dual Uplink, Lan Base
4 WS-C2960C-12PC-L Catalyst 2960C Switch 12 FE PoE, 2 x Dual Uplink, Lan Base
5 WS-C2960CPD-8TT-L Catalyst 2960C PD Switch 8 FE, 2 x 1G, PoE+ LAN Base
6 WS-C2960CPD-8PT-L Catalyst 2960C PD PSE Switch 8 FE PoE, 2 x 1G, PoE+ LAN Base
7 WS-C2960CX-8TC-L Cisco Catalyst 2960-CX 8 Port Data Lan Base
8 WS-C2960CX-8PC-L Cisco Catalyst 2960-CX 8 Port PoE, LAN Base
Cisco Catalyst 3560-C Series Switches
9 WS-C3560CX-8TC-S Cisco Catalyst 3560-CX 8 Port Data IP Base
10 WS-C3560CX-8PT-S Cisco Catalyst 3560-CX PD PSE 8 Port PoE, 1G Uplinks IP Base
11 WS-C3560CX-8PC-S Cisco Catalyst 3560-CX 8 Port PoE IP Base
12 WS-C3560CX-8XPD-S Cisco Catalyst 3560-CX 2 x mGig, 6 x 1G PoE, IP Base
13 WS-C3560CX-12PC-S Cisco Catalyst 3560-CX 12 Port PoE IP Base
14 WS-C3560CX-12PD-S Cisco Catalyst 3560-CX 12 Port PoE, 10G Uplinks IP Base
15 WS-C3560CX-12TC-S Cisco Catalyst 3560-CX 12 Port Data IP Base
Cisco Catalyst 2960-Plus Series Switches
16 WS-C2960+24TC-S Catalyst 2960 Plus 24 10/100 + 2 T/SFP   LAN Lite
17 WS-C2960+24LC-S Catalyst 2960 Plus 24 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Lite
18 WS-C2960+24PC-S Catalyst 2960 Plus 24 10/100 PoE + 2 T/SFP LAN Lite
19 WS-C2960+48TC-S Catalyst 2960 Plus 48 10/100 + 2 T/SFP   LAN Lite
20 WS-C2960+48PST-S Catalyst 2960 Plus 48 10/100 PoE + 2 1000BT +2 SFP LAN Lite
21 WS-C2960+24TC-L Catalyst 2960 Plus 24 10/100 + 2T/SFP LAN Base
22 WS-C2960+24LC-L Catalyst 2960 Plus 24 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Base
23 WS-C2960+24PC-L Catalyst 2960 Plus 24 10/100 PoE + 2 T/SFP   LAN Base
24 WS-C2960+48TC-L Catalyst 2960 Plus 48 10/100 + 2 T/SFP LAN Base
25 WS-C2960+48PST-L Catalyst 2960 Plus 48 10/100 PoE + 2 1000BT +2 SFP LAN Base
Cisco Catalyst 2960L Series Switches
26 WS-C2960L-8TS-LL Catalyst 2960L 8 port GigE, 2 x 1G SFP, LAN Lite
27 WS-C2960L-16TS-LL Catalyst 2960L 16 port GigE, 2 x 1G SFP, LAN Lite
28 WS-C2960L-24TS-AP Catalyst 2960L 24 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite
29 WS-C2960L-48TS-AP Catalyst 2960L 48 port GigE, 4 x 1G SFP, LAN Lite
30 WS-C2960L-8PS-LL Catalyst 2960L 8 port GigE with PoE, 2 x 1G SFP, LAN Lite
31 WS-C2960L-16PS-LL Catalyst 2960L 16 port GigE with PoE, 2 x 1G SFP, LAN Lite
32 WS-C2960L-24PS-AP Catalyst 2960L 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac
33 WS-C2960L-48PS-AP Catalyst 2960L 48 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac
Cisco Catalyst 2960-X Series Switches
30 WS-C2960X-24TS-LL Catalyst 2960-X 24 GigE, 2 x 1G SFP, LAN Lite
31 WS-C2960X-48TS-LL Catalyst 2960-X 48 GigE, 2 x 1G SFP, LAN Lite
32 WS-C2960X-24TS-L Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base
33 WS-C2960X-24TD-L Catalyst 2960-X 24 GigE, 2 x 10G SFP+, LAN Base
34 WS-C2960X-24PSQ-L Catalyst 2960-X 24 GigE PoE 110W, 2xSFP + 2x1GBT, LAN Base
35 WS-C2960X-24PS-L Catalyst 2960-X 24 GigE PoE 370W, 4 x 1G SFP, LAN Base
36 WS-C2960X-24PD-L Catalyst 2960-X 24 GigE PoE 370W, 2 x 10G SFP+, LAN Base
37 WS-C2960X-48TS-L Catalyst 2960-X 48 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base
38 WS-C2960X-48TD-L Catalyst 2960-X 48 GigE, 2 x 10G SFP+, LAN Base
39 WS-C2960X-48LPS-L Catalyst 2960-X 48 GigE PoE 370W, 4 x 1G SFP, LAN Base
40 WS-C2960X-48FPS-L Catalyst 2960-X 48 GigE PoE 740W, 4 x 1G SFP, LAN Base
41 WS-C2960X-48LPD-L Catalyst 2960-X 48 GigE PoE 370W, 2 x 10G SFP+ LAN Base
42 WS-C2960X-48FPD-L Catalyst 2960-X 48 GigE PoE 740W, 2 x 10G SFP+, LAN Base
43 WS-C2960XR-24TS-I Catalyst 2960-XR 24 GigE, 4 x 1G SFP, IP Lite
44 WS-C2960XR-24TD-I Catalyst 2960-XR 24 GigE, 2 x 10G SFP+, IP Lite
45 WS-C2960XR-24PS-I Catalyst 2960-XR 24 GigE PoE 370W, 4 x 1G SFP, IP Lite
46 WS-C2960XR-24PD-I Catalyst 2960-XR 24 GigE PoE 370W, 2 x 10G SFP+, IP Lite
47 WS-C2960XR-48TS-I Catalyst 2960-XR 48 GigE, 4 x 1G SFP+, IP Lite
48 WS-C2960XR-48TD-I Catalyst 2960-XR 48 GigE, 2 x 10G SFP+, IP Lite
49 WS-C2960XR-48LPS-I Catalyst 2960-XR 48 GigE PoE 370W, 4 x 1G SFP, IP Lite
50 WS-C2960XR-48FPS-I Catalyst 2960-XR 48 GigE PoE 740W, 4 x 1G SFP, IP Lite
51 WS-C2960XR-48LPD-I Catalyst 2960-XR 48 GigE PoE 370W, 2 x 10G SFP+, IP Lite
52 WS-C2960XR-48FPD-I Catalyst 2960-XR 48 GigE PoE 740W, 2 x 10G SFP+, IP Lite
Cisco Catalyst 3650 Series Switches
53 WS-C3650-24TS-L Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink LAN Base
54 WS-C3650-24TS-S Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink IP Base
55 WS-C3650-24TS-E Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink IP Services
56 WS-C3650-24TD-L Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 2x10G Uplink LAN Base
57 WS-C3650-24TD-S Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 2x10G Uplink IP Base
58 WS-C3650-24TD-E Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 2x10G Uplink IP Services
59 WS-C3650-24PS-L Cisco Catalyst 3650 24 Port PoE 4x1G Uplink LAN Base
60 WS-C3650-24PS-S Cisco Catalyst 3650 24 Port PoE 4x1G Uplink IP Base
61 WS-C3650-24PS-E Cisco Catalyst 3650 24 Port PoE 4x1G Uplink IP Services
62 WS-C3650-24PDM-L Cisco Catalyst 3650 24Port Mini, 2x1G 2x10G Uplink, LAN Base
63 WS-C3650-24PDM-S Cisco Catalyst 3650 24 Port Mini, 2x1G 2x10G Uplink, IP Base
64 WS-C3650-24PDM-E Cisco Catalyst 3650 24 Port Mini, 2x1G 2x10G Uplink, IP Serv
65 WS-C3650-24PD-L Cisco Catalyst 3650 24 Port PoE 2x10G Uplink LAN Base
66 WS-C3650-24PD-S Cisco Catalyst 3650 24 Port PoE 2x10G Uplink IP Base
67 WS-C3650-24PD-E Cisco Catalyst 3650 24 Port PoE 2x10G Uplink IP Services
68 WS-C3650-8X24PD-L Cisco Catalyst 3650 24 Port mGig, 2x10G Uplink, LAN Base
69 WS-C3650-8X24PD-S Cisco Catalyst 3650 24 Port mGig, 2x10G Uplink, IP Base
70 WS-C3650-8X24PD-E Cisco Catalyst 3650 24 Port mGig, 2x10G Uplink, IP Services
71 WS-C3650-8X24UQ-L Cisco Catalyst 3650 24 Port mGig, 4x10G Uplink, LAN Base
72 WS-C3650-8X24UQ-S Cisco Catalyst 3650 24 Port mGig, 4x10G Uplink, IP Base
73 WS-C3650-8X24UQ-E Cisco Catalyst 3650 24 Port mGig, 4x10G Uplink, IP Services
74 WS-C3650-48TS-L Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 4x1G Uplink LAN Base
75 WS-C3650-48TS-S Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 4x1G Uplink IP Base
76 WS-C3650-48TS-E Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 4x1G Uplink IP Services
77 WS-C3650-48TD-L Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 2x10G Uplink LAN Base
78 WS-C3650-48TD-S Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 2x10G Uplink IP Base
79 WS-C3650-48TD-E Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 2x10G Uplink IP Services
80 WS-C3650-48TQ-L Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 4x10G Uplink LAN Base
81 WS-C3650-48TQ-S Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 4x10G Uplink IP Base
82 WS-C3650-48TQ-E Cisco Catalyst 3650 48 Port Data 4x10G Uplink IP Services
83 WS-C3650-48PS-L Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 4x1G Uplink LAN Base
84 WS-C3650-48PS-S Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 4x1G Uplink IP Base
85 WS-C3650-48PS-E Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 4x1G Uplink IP Services
86 WS-C3650-48PD-L Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 2x10G Uplink LAN Base
87 WS-C3650-48PD-S Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 2x10G Uplink IP Base
88 WS-C3650-48PD-E Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 2x10G Uplink IP Services
89 WS-C3650-48PQ-L Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 4x10G Uplink LAN Base
90 WS-C3650-48PQ-S Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 4x10G Uplink IP Base
91 WS-C3650-48PQ-E Cisco Catalyst 3650 48 Port PoE 4x10G Uplink IP Services
92 WS-C3650-48FS-L Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 4x1G Uplink LAN Base
93 WS-C3650-48FS-S Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 4x1G Uplink IP Base
94 WS-C3650-48FS-E Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 4x1G Uplink IP Services
95 WS-C3650-48FD-L Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 2x10G Uplink LAN Base
96 WS-C3650-48FD-S Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 2x10G Uplink IP Base
97 WS-C3650-48FD-E Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 2x10G Uplink IPServices
98 WS-C3650-48FQM-L Cisco Catalyst 3650 48Port Mini, 4x10G Uplink, LAN Base
99 WS-C3650-48FQM-S Cisco Catalyst 3650 48Port Mini, 4x10G Uplink, IP Base
100 WS-C3650-48FQM-E Cisco Catalyst 3650 48Port Mini, 4x10G Uplink, IP Services
101 WS-C3650-48FQ-L Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 4x10G Uplink LAN Base
102 WS-C3650-48FQ-S Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 4x10G Uplink IP Base
103 WS-C3650-48FQ-E Cisco Catalyst 3650 48 Port Full PoE 4x10G Uplink IPServices
104 WS-C3650-12X48FD-L Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 2x10G Uplink, LAN Base
105 WS-C3650-12X48FD-S Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 2x10G Uplink, IP Base
106 WS-C3650-12X48FD-E Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 2x10G Uplink, IP Services
107 WS-C3650-12X48UQ-L Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 4x10G Uplink, LAN Base
108 WS-C3650-12X48UQ-S Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 4x10G Uplink, IP Base
109 WS-C3650-12X48UQ-E Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 4x10G Uplink, IP Services
110 WS-C3650-12X48UR-L Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 8x10G Uplink, LAN Base
111 WS-C3650-12X48UR-S Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 8x10G Uplink, IP Base
112 WS-C3650-12X48UR-E Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 8x10G Uplink, IP Services
113 WS-C3650-12X48UZ-L Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 2x40G Uplink, LAN Base
114 WS-C3650-12X48UZ-S Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 2x40G Uplink, IP Base
115 WS-C3650-12X48UZ-E Cisco Catalyst 3650 48 Port mGig, 2x40G Uplink, IP Services
Cisco Catalyst 3850 Series Switches
116 WS-C3850-24T-L Cisco Catalyst 3850 24 Port Data LAN Base
117 WS-C3850-24T-S Cisco Catalyst 3850 24 Port Data IP Base
118 WS-C3850-24T-E Cisco Catalyst 3850 24 Port Data IP Services
119 WS-C3850-24P-L Cisco Catalyst 3850 24 Port PoE LAN Base
120 WS-C3850-24P-S Cisco Catalyst 3850 24 Port PoE IP Base
121 WS-C3850-24P-E Cisco Catalyst 3850 24 Port PoE IP Services
122 WS-C3850-24U-L Cisco Catalyst 3850 24 Port UPOE LAN Base
123 WS-C3850-24U-S Cisco Catalyst 3850 24 Port UPOE IP Base
124 WS-C3850-24U-E Cisco Catalyst 3850 24 Port UPOE IP Services
125 WS-C3850-24XU-L Cisco Catalyst 3850 24 mGig Port UPoE LAN Base
126 WS-C3850-24XU-S Cisco Catalyst 3850 24 mGig Port UPoE IP Base
127 WS-C3850-24XU-E Cisco Catalyst 3850 24 mGig Port UPoE IP Services
128 WS-C3850-48T-L Cisco Catalyst 3850 48 Port Data LAN Base
129 WS-C3850-48T-S Cisco Catalyst 3850 48 Port Data IP Base
130 WS-C3850-48T-E Cisco Catalyst 3850 48 Port Data IP Services
131 WS-C3850-48P-L Cisco Catalyst 3850 48 Port PoE LAN Base
132 WS-C3850-48P-S Cisco Catalyst 3850 48 Port PoE IP Base
133 WS-C3850-48P-E Cisco Catalyst 3850 48 Port PoE IP Services
134 WS-C3850-48F-L Cisco Catalyst 3850 48 Port Full PoE LAN Base
135 WS-C3850-48F-S Cisco Catalyst 3850 48 Port Full PoE IP Base
136 WS-C3850-48F-E Cisco Catalyst 3850 48 Port Full PoE IP Services
137 WS-C3850-48U-L Cisco Catalyst 3850 48 Port UPOE LAN Base
138 WS-C3850-48U-S Cisco Catalyst 3850 48 Port UPOE IP Base
139 WS-C3850-48U-E Cisco Catalyst 3850 48 Port UPOE IP Services
140 WS-C3850-12X48U-L Cisco Catalyst 3850 48 Port (12 mGig+36 Gig) UPoE LAN Base
141 WS-C3850-12X48U-S Cisco Catalyst 3850 48 Port (12 mGig+36 Gig) UPoE IP Base
142 WS-C3850-12X48U-E Cisco Catalyst 3850 48 Port (12 mGig+36 Gig) UPoE IPServices
143 WS-C3850-12S-S Cisco Catalyst 3850 12 Port GE SFP IP Base
144 WS-C3850-12S-E Cisco Catalyst 3850 12 Port GE SFP IP Services
145 WS-C3850-12XS-S Cisco Catalyst 3850 12 Port 10G Fiber Switch IP Base
146 WS-C3850-12XS-E Cisco Catalyst 3850 12 Port 10G Fiber Switch IP Services
147 WS-C3850-24S-S Cisco Catalyst 3850 24 Port GE SFP IP Base
148 WS-C3850-24S-E Cisco Catalyst 3850 24 Port GE SFP IP Services
149 WS-C3850-24XS-S Cisco Catalyst 3850 24 Port 10G Fiber Switch IP Base
150 WS-C3850-24XS-E Cisco Catalyst 3850 24 Port 10G Fiber Switch IP Services
151 WS-C3850-48XS-S Cisco Catalyst 3850 48 Port 10G Fiber Switch IP Base
152 WS-C3850-48XS-E Cisco Catalyst 3850 48 Port 10G Fiber Switch IP Services
153 WS-C3850-48XS-F-S Cisco Catalyst 3850 48 Port 10G Fiber Switch IP Base
154 WS-C3850-48XS-F-E Cisco Catalyst 3850 48 Port 10G Fiber Switch IP Services
155 WS-C3850-24PW-S Cisco Catalyst 3850 24 Port PoE with 5 AP license IP Base
156 WS-C3850-24UW-S Cisco Catalyst 3850 24 Port UPOE with 5 AP licenses IP Base
157 WS-C3850-24XUW-S Cisco Catalyst 3850 24 mGig Port UPOE IP Base 5 AP License
158 WS-C3850-48W-S Cisco Catalyst 3850 48 Port PoE with 5 AP licenses IP Base
159 WS-C3850-48PW-S Cisco Catalyst 3850 48 Port Full PoE w/ 5 AP license IP Base
160 WS-C3850-48UW-S Cisco Catalyst 3850 48 Port UPOE with 5 AP licenses IP Base
161 WS-C3850-12X48UW-S Cisco Catalyst 3850 48 port(12 mGig) UPOE IPB with 5 AP Lic
162 WS-C3850-16XS-S Cisco Catalyst 3850 16 Port 10G Fiber Switch IP Base
163 WS-C3850-16XS-E Cisco Catalyst 3850 16 Port 10G Fiber Switch IP Services
164 WS-C3850-32XS-S Cisco Catalyst 3850 32 Port 10G Fiber Switch IP Base
165 WS-C3850-32XS-E Cisco Catalyst 3850 32 Port 10G Fiber Switch IP Services
Phụ kiện cho Switch 2960X
166 PWR-C2-250WAC= 250W AC Config 2 Power Supply Spare
167 PWR-C2-640WAC= 640W AC Config 2 Power Supply Spare
168 PWR-C2-1025WAC= 1025W AC Config 2 Power Supply Spare
169 C2960X-STACK= Catalyst 2960-X FlexStack Plus Stacking Module optional
Phụ kiện cho Switch 3650
170 PWR-C2-250WAC= 250W AC Config 2 Power Supply Spare
171 PWR-C2-640WAC= 640W AC Config 2 Power Supply Spare
172 PWR-C1-715WAC= 715W AC Config 1 Power Supply
173 PWR-C1-1100WAC= 1100W AC Config 1 Power Supply
174 PWR-C2-1025WAC= 1025W AC Config 2 Power Supply Spare
175 PWR-C2-640WDC= 640W DC Config 2 Power Supply Spare
176 C3650-STACK-KIT= Cisco Catalyst 3650 Stack Module Spare
177 L-C3650-24-L-S C3650-24 LAN Base to IP Base Electronic RTU License
178 L-C3650-24-L-E C3650-24 LAN Base to IP Services Electronic RTU License
179 L-C3650-48-L-E C3650-48 LAN Base to IP Services Electronic RTU License
180 L-C3650-48-L-S C3650-48 LAN Base to IP Base Electronic RTU License
181 L-C3650-48-S-E C3650-48 IP Base to IP Services Electronic RTU License
182 L-C3650-24-S-E C3650-24 IP Base to IP Services Electronic RTU License
183 L-LIC-CTIOS-1A AP adder license for IOS based Wireless LAN Controllers
Phụ kiện cho Switch 3850
184 C3850-NM-4-1G= Cisco Catalyst 3850 4 x 1GE Network Module
185 C3850-NM-2-10G= Cisco Catalyst 3850 2 x 10GE Network Module
186 C3850-NM-4-10G= Cisco Catalyst 3850 4 x 10GE Network Module
187 C3850-NM-8-10G= Cisco Catalyst 3850 8 x 10GE Network Module
188 C3850-NM-2-40G= Cisco Catalyst 3850 2 x 40GE Network Module
189 PWR-C1-350WAC= 350W AC Config 1 Power Supply
190 PWR-C1-715WAC= 715W AC Config 1 Power Supply
191 PWR-C1-1100WAC= 1100W AC Config 1 Power Supply
192 PWR-C1-440WDC= 440W DC Config 1 Power Supply
193 PWR-C3-750WAC-R= 750W AC Config 3 Power Supply front to back cooling spare
194 PWR-C3-750WAC-F= 750W AC Config 3 Power Supply back to front cooling spare
195 PWR-C3-750WDC-R= 750W DC Config 3 Power Supply front to back cooling spare
196 PWR-C3-750WDC-F= 750W DC Config 3 Power Supply back to front cooling spare
197 L-LIC-CTIOS-1A AP adder license for IOS based Wireless LAN Controllers
198 L-C3850-24-S-E C3850-24 IP Base to IP Services Electronic RTU License
199 L-C3850-24-L-E C3850-24 LAN Base to IP Services Electronic RTU License
200 L-C3850-48-L-S C3850-48 LAN Base to IP Base Electronic RTU License
201 L-C3850-24-L-S C3850-24 LAN Base to IP Base Electronic RTU License
202 L-C3850-48-S-E C3850-48 IP Base to IP Services Electronic RTU License
203 L-C3850-12-S-E C3850-12 IP Base to IP Services Electronic RTU License
204 L-C3850-48-L-E C3850-48 LAN Base to IP Services Electronic RTU License
Module quang & cáp Patch Cord
205 GLC-T= 1000BASE-T SFP
206 GLC-TE= 1000BASE-T SFP transceiver module for Category 5 copper wire
207 GLC-SX-MMD= 1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM
208 GLC-LH-SMD= 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM
209 GLC-EX-SMD= 1000BASE-EX SFP transceiver module, SMF, 1310nm, DOM
210 GLC-ZX-SMD= 1000BASE-ZX SFP transceiver module, SMF, 1550nm, DOM
211 SFP-10G-SR= 10GBASE-SR SFP Module
212 SFP-10G-LR= 10GBASE-LR SFP Module
213 15216-LC-LC-MM-5= Fiber patchcord – LC to LC – Multi Mode – 5m
214 15216-LC-LC-MM-2= Fiber patchcord – LC to LC – Multi Mode – 2m
215 15216-LC-LC-10= Fiber patchcord – LC to LC – 6m
216 15216-LC-LC-20= Fiber patchcord – LC to LC – 8m
217 15216-LC-LC-5= Fiber patchcord – LC to LC – 4m
218 15454-LC-LC-2= Fiber patchcord – LC to LC – 2m

 

2/ CISCO ROUTER
Cisco ISR 800 Series
1 C819H-K9 C819 M2M Hardened Secure Router with Smart Serial
2 C819G-4G-GA-K9 C819 M2M 4G LTE for Global, 800/900/1800/2100/2600 MHz,HSPA+
3 C867VAE Cisco 867VAE router with VDSL2/ADSL2+ over POTS
4 C867VAE-K9 Cisco 867VAE Secure router with VDSL2/ADSL2+ over POTS
5 C881-K9 Cisco 880 Series Integrated Services Routers
6 C881W-E-K9 Cisco 881 Eth Sec Router with 802.11n ETSI Compliant
7 C881-V-K9 Cisco881, FE WAN, 4 FXS, 2BRI ,1FXO
8 C887VA-K9 Cisco 880 Series Integrated Services Routers
9 C887VA-W-E-K9 Cisco 887VA VDSL2/ADSL2+ over POTS W/802.11n ETSI Comp
10 C888-K9 Cisco 880 Series Integrated Services Routers
11 C888EA-K9 Multimode 4 pair G.SHDSL Router
12 C891F-K9 Cisco 890 Series Integrated Services Routers
13 C891-24X/K9 Cisco 891 with 2GE/2SFP  and 24 Switch Ports
14 C892FSP-K9 Cisco 892FSP 1 GE and 1GE/SFP High Perf Security Router
15 C897VA-K9 Cisco 897 VDSL2/ADSL2+ over POTs and 1GE/SFP Sec Router
16 C899G-LTE-GA-K9 Secure GE and SFP Router (non-US) 4G LTE / HSPA+ w/ SMS/GPS
Cisco ISR 1900 Series
17 CISCO1921/K9 C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base
18 CISCO1921-SEC/K9 Cisco1921/K9 with 2GE, SEC License PAK, 512MB DRAM, 256MB Fl
19 C1921-AX/K9 Cisco 1921 AX Bundle w/ APP,SEC lic
20 CISCO1941/K9 Cisco 1941 w/2 GE,2 EHWIC slots,256MB CF,512MB DRAM,IP Base
21 CISCO1941-SEC/K9 Cisco 1941 Security Bundle w/SEC license PAK
22 C1941-AX/K9 Cisco 1941 AX Bundle w/ APP,SEC lic
Cisco ISR 2900 Series
23 CISCO2901/K9 Cisco 2901 w/2 GE,4 EHWIC,2 DSP,256MB CF,512MB DRAM,IP Base
24 CISCO2901-SEC/K9 Cisco 2901 Security Bundle w/SEC license PAK
25 C2901-AX/K9 Cisco 2901 AX Bundle w/ APP,SEC lic
26 CISCO2911/K9 Cisco 2911 w/3 GE,4 EHWIC,2 DSP,1 SM,256MB CF,512MB DRAM,IPB
27 CISCO2911-SEC/K9 Cisco 2911 Security Bundle w/SEC license PAK
28 C2911-AX/K9 Cisco 2911 AX Bundle w/ App,SEC Lic
29 CISCO2921/K9 Cisco 2921 w/3 GE,4 EHWIC,3 DSP,1 SM,256MB CF,512MB DRAM,IPB
30 CISCO2921-SEC/K9 Cisco 2921 Security Bundle w/SEC license PAK
31 C2921-AX/K9 Cisco 2921 AX Bundle w/ APP,SEC lic
32 CISCO2951/K9 Cisco 2951 w/3 GE,4 EHWIC,3 DSP,2 SM,256MB CF,512MB DRAM,IPB
33 CISCO2951-SEC/K9 Cisco 2951 Security Bundle w/SEC license PAK
34 C2951-AX/K9 Cisco 2951 AX Bundle w/ APP,SEC lic
Cisco ISR 3900 Series
35 CISCO3925/K9 Cisco 3925 w/SPE100(3GE,4EHWIC,4DSP,2SM,256MBCF,1GBDRAM,IPB)
36 CISCO3925-SEC/K9 Cisco 3925 Security Bundle w/SEC license PAK
37 C3925-AX/K9 Cisco 3925 AX Bundle w/ App,SEC Lic
38 CISCO3945/K9 Cisco 3945 w/SPE150(3GE,4EHWIC,4DSP,4SM,256MBCF,1GBDRAM,IPB)
39 CISCO3945-SEC/K9 Cisco 3945 Security Bundle w/SEC license PAK
40 C3945-AX/K9 Cisco 3945 AX Bundle w/ App,SEC Lic
41 CISCO3925E/K9 Cisco 3925E w/SPE200,4GE,3EHWIC,3DSP,2SM,256MBCF,1GBDRAM,IPB
42 CISCO3925E-SEC/K9 Cisco 3925E Security Bundle w/SEC license PAK
43 C3925E-AX/K9 Cisco 3925E AX Bundle w/ App,SEC Lic
44 CISCO3945E/K9 Cisco 3945 w/SPE250,4GE,3EHWIC,3DSP,4SM,256MBCF,1GBDRAM,IPB
45 CISCO3945E-SEC/K9 Cisco 3945E Security Bundle w/SEC license PAK
46 C3945E-AX/K9 Cisco 3945E AX Bundle w/ App,SEC Lic
Cisco ISR 4000 Series
47 ISR4321/K9 Cisco ISR 4321 (2GE,2NIM,4G FLASH,4G DRAM,IPB)
48 ISR4321-SEC/K9 Cisco ISR 4321 Sec bundle w/SEC license
49 ISR4321-V/K9 Cisco ISR 4321 Bundle, w/UC License, CUBE-10
50 ISR4321-AX/K9 Cisco ISR 4321 AX Bundle w/APP, SEC lic
51 ISR4321-AXV/K9 Cisco ISR 4321 AXV Bundle, w/APP, SEC, UC lic, CUBE-10
52 ISR4331/K9 Cisco ISR 4331 (3GE,2NIM,1SM,4G FLASH,4G DRAM,IPB)
53 ISR4331-SEC/K9 Cisco ISR 4331 Sec bundle w/SEC license
54 ISR4331-V/K9 Cisco ISR 4331 UC Bundle, PVDM4-32, UC License, CUBEE10
55 ISR4331-AX/K9 Cisco ISR 4331 AX Bundle w/ APP,SEC lic
56 ISR4331-AXV/K9 Cisco ISR 4331 AXV Bundle,PVDM4-32 w/APP,SEC,UC lic,CUBE-10
57 ISR4351/K9 Cisco ISR 4351 (3GE,3NIM,2SM,4G FLASH,4G DRAM,IPB)
58 ISR4351-SEC/K9 Cisco ISR 4351 Sec bundle w/SEC license
59 ISR4351-V/K9 Cisco ISR 4351 UC Bundle, PVDM4-64, UC License, CUBEE25
60 ISR4351-AX/K9 Cisco ISR 4351 AX Bundle w/ APP,SEC lic
61 ISR4351-AXV/K9 Cisco ISR 4351 AXV Bundle,PVDM4-64 w/APP,SEC,UC lic,CUBE-25
62 ISR4431/K9 Cisco ISR 4431 (4GE,3NIM,8G FLASH,4G DRAM,IPB)
63 ISR4431-SEC/K9 Cisco ISR 4431 Sec bundle w/SEC license
64 ISR4431-V/K9 Cisco ISR 4431 UC Bundle, PVDM4-64, UC License, CUBE-25
65 ISR4431-AX/K9 Cisco ISR 4431 AX Bundle with APP and SEC license
66 ISR4431-AXV/K9 Cisco ISR 4431 AXV Bundle,PVDM4-64 w/APP,SEC,UC lic,CUBE-25
67 ISR4451-X/K9 Cisco ISR 4451 (4GE,3NIM,2SM,8G FLASH,4G DRAM)
68 ISR4451-X-SEC/K9 Cisco ISR 4451 Sec Bundle, w/SEC license
69 ISR4451-X-V/K9 Cisco ISR 4451 UC Bundle, PVDM4-64, UC Lic,CUBE25
70 ISR4451-X-AX/K9 Cisco ISR 4451 AX Bundle with APP and SEC license
71 ISR4451-X-AXV/K9 Cisco ISR 4451 AXV Bundle,PVDM4-64 w/APP,SEC,UC lic,CUBE-25

 

3/ CISCO WIRELESS
STT Mã sản phẩm Mô tả
Thiết bị Cisco wifi indoor
1 AIR-SAP702I-E-K9 802.11n Standalone 702,  2×2:2SS; Int Ant; E Reg Domain
2 AIR-CAP702I-E-K9 802.11n CAP702,  2×2:2SS; Int Ant; E Reg Domain
3 AIR-CAP702W-E-K9 802.11n CAP702W, 2×2:2SS, 4 GbE; Int Ant; E Reg Domain
4 AIR-CAP1702I-E-K9 802.11ac CAP; 3×3:2SS; Int Ant; E Reg Domain
5 AIR-OEAP1810-E-K9 802.11ac Wave 2 OfficeExtend AP, E Reg Domain
6 AIR-AP1810W-E-K9 802.11ac Wave 2 1810w, 2×2:2, 3 GbE; E Domain
7 AIR-AP1832I-E-K9 802.11ac Wave 2; 3×3:2SS; Int Ant; E Reg Domain
8 AIR-AP1832I-E-K9C Cisco Aironet 1830 Series with Mobility Express
9 AIR-AP1852I-E-K9 802.11ac Wave 2; 4×4:4SS; Int Ant; E Reg Dom
10 AIR-AP1852E-E-K9 802.11ac Wave 2; 4×4:4SS; Ext Ant; E Reg Dom
11 AIR-AP1852I-E-K9C 802.11ac Wave 2; 4×4:4SS; Int Ant; E Reg Dom (Config)
12 AIR-AP1852E-E-K9C 802.11ac Wave 2; 4×4:4SS; Ext Ant; E Reg Dom (Config)
13 AIR-CAP2702I-E-K9 802.11ac CAP w/CleanAir; 3×4:3SS; Int Ant; E Reg Domain
14 AIR-CAP2702E-E-K9 802.11ac CAP w/CleanAir; 3×4:3SS; Ext Ant; E Domain
15 AIR-AP2802I-E-K9 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Int Ant; 2xGbE E
16 AIR-AP2802E-E-K9 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Ext Ant; 2xGbE, E Domain
17 AIR-AP2802I-E-K9C 802.11ac W2 AP w/CA; 3×4:3; Int Ant; E (Config)
18 AIR-AP2802E-E-K9 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Ext Ant; 2xGbE, E Domain
19 AIR-CAP3702I-E-K9 802.11ac Ctrlr AP 4×4:3SS w/CleanAir; Int Ant; E Reg Domain
20 AIR-CAP3702E-E-K9 802.11ac Ctrlr AP 4×4:3SS w/CleanAir; Ext Ant; E Reg Domain
21 AIR-CAP3702P-E-K9 802.11ac Ctrlr AP 4×4:3SS w/CleanAir;Pro-install;E Reg Dom.
22 AIR-AP3802I-E-K9C 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Mod; Int Ant; mGig -E (Config)
23 AIR-AP3802E-E-K9C 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Mod; Ext Ant; mGig -E Domain (Co
24 AIR-AP3802P-E-K9C 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Mod; Pro Ext Ant; mGig -E Domain
25 AIR-AP3802I-E-K9 802.11ac W2 AP w/CA; 4×43; Mod; Int Ant; mGig E Domain
26 AIR-AP3802E-E-K9 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Mod; Ext Ant; mGig -E Domain
27 AIR-AP3802P-E-K9 802.11ac W2 AP w/CA; 4×4:3; Mod; Pro Ext Ant; mGig -E Domain
Anten cho thiết bị Cisco wifi indoor
28 AIR-ANT2524DW-R= 2.4 GHz 2 dBi/5 GHz 4 dBi Dipole Ant., White, RP-TNC
29 AIR-ANT2535SDW-R= 2.4 GHz 3dBi/5 GHz 5dBi Low Profile Antenna, White, RP-TNC
30 AIR-ANT2566P4W-R= 2.4 GHz 6 dBi/5 GHz 6 dBi Directional Ant., 4-port, RP-TNC
31 AIR-ANT2524V4C-R= 2.4GHz 2dBi/5GHz 4dBi Ceiling Mount Omni Ant., 4-port,RP-TNC
32 AIR-ANT2544V4M-R= 2.4GHz 4dBi/5GHz 4dBi Multi Mount Omni Ant., 4-port,RP-TNC
33 AIR-ANT2566D4M-R= 2.4 GHz 6 dBi/5 GHz 6 dBi 60 Deg. Patch Ant., 4-port, RP-TNC
34 AIR-ANT2513P4M-N= 2.4 GHz/5 GHz 13 dBi Patch Antenna.,4 port, N conn.
Thiết bị Cisco wifi outdoor
35 AIR-CAP1532I-E-K9 802.11n Low-Profile Outdoor AP, Internal Ant., E Reg Dom.
36 AIR-CAP1532E-E-K9 802.11n Low-Profile Outdoor AP, External Ant., E Reg Dom.
37 AIR-AP1562I-E-K9 802.11ac W2 Low-Profile Outdoor AP, Internal Ant, E Reg Dom.
38 AIR-AP1562E-E-K9 802.11ac W2 Low-Profile Outdoor AP, External Ant, E Reg Dom.
39 AIR-AP1562D-E-K9 802.11ac W2 Low-Profile Outdoor AP, Direct. Ant, E Reg Dom.
40 AIR-AP1572IC3-E-K9 802.11ac Outdoor AP, Int-Ant, Cable EU-D3.0 65/108MHz, Reg-E
41 AIR-AP1572EAC-E-K9 802.11ac Outdoor AP, External-Ant, AC-power, Reg. Domain-E
42 AIR-AP1572EC3-E-K9 802.11ac Outdoor AP, Ext-Ant, Cable EU-D3.0 65/108MHz, Reg-E
Anten cho thiết bị Cisco wifi outdoor
43 AIR-ANT2547V-N= 2.4 GHz 4dBi/5 GHz 7dBi Dual Band Omni Antenna, N connector
44 AIR-ANT2547VG-N= 2.4 GHz 4dBi/5 GHz 7dBi Dual Band Omni Ant., Gray,  N conn.
45 AIR-ANT2568VG-N= 2.4 GHz 6dBi/5 GHz 8dBi Dual Band Omni Ant., Gray,  N conn.
Phụ kiện nguồn PoE và Adapter
46 AIR-PWRINJ4= Power Injector – AP-3600 Series w/ Modules-SPARE
47 AIR-PWRINJ5= Power Injector (802.3af)  for AP 1600, 2600 and 3600 w/o mod
48 AIR-PWRINJ6= Power Injector (802.3at)  for Aironet Access Points
49 AIR-PWRINJ-30= Power Injector – 30W, non-rugged-SPARE
50 AIR-PWRINJ1500-2= 1520 Series Power Injector
51 AIR-PWRINJ-60RGD1= Power Injector, 60W, outdoor, North America plug
52 AIR-PWRINJ-60RGD2= Power Injector, 60W, outdoor, unconnectorized
53 AIR-PWR-B= PwrSpply:100-240VAC,48VDC:AP1130,1140,1240,1260,1300,3500
54 AIR-PWR-C= Power Adapter (AC/DC) – Indoor AP700W
55 AIR-PWR-D= White Power Supply for Aironet Access Points
56 AIR-PWR-50= PwrSpply:100-240VAC,48VDC 50w
57 AIR-PWRADPT-1530= Power Adapter (AC/DC) – Outdoor AP1530 Series
Thiết bị controller
58 AIR-CT2504-5-K9 2504 Wireless Controller with 5 AP Licenses
59 AIR-CT2504-15-K9 2504 Wireless Controller with 15 AP Licenses
60 AIR-CT2504-25-K9 2504 Wireless Controller with 25 AP Licenses
61 AIR-CT2504-50-K9 2504 Wireless Controller with 50 AP Licenses
62 AIR-CT5508-12-K9 Cisco 5508 Series Wireless Controller for up to 12 APs
63 AIR-CT5508-25-K9 Cisco 5508 Series Wireless Controller for up to 25 Aps
64 AIR-CT5508-50-K9 5508 Series Controller for up to 50 APs

 

4/ Thiết Bị bảo mật Cisco ASA
STT Mã sản phẩm Mô tả
Thiết bị phần cứng
1 ASA5505-BUN-K9 ASA 5505 Appliance with SW, 10 Users, 8 ports, 3DES/AES
2 ASA5505-50-BUN-K9 ASA 5505 Appliance with SW, 50 Users, 8 ports, 3DES/AES
3 ASA5505-UL-BUN-K9 ASA 5505 Appliance with SW, UL Users, 8 ports, 3DES/AES
4 ASA5505-SEC-BUN-K9 ASA 5505 Sec Plus Appliance with SW, UL Users, HA, 3DES/AES.
5 ASA5506-K9 ASA 5506-X with FirePOWER services, 8GE, AC, 3DES/AES
6 ASA5506-SEC-BUN-K9 ASA 5506 with FirePOWER services and Sec Plus license
7 ASA5506H-SP-BUN-K9 ASA 5506H-X SEC PLUS Bundle
8 ASA5506W-E-K9 ASA 5506-X with FirePOWER services, WiFi, 8GE, AC, 3DES/AES
9 ASA5506-FTD-K9 ASA 5506-X with Firepower Threat Defense, 8GE, AC
10 ASA5506H-FTD-K9 ASA 5506H with Firepower Threat Defense, 4GE, AC
11 ASA5506W-E-FTD-K9 ASA 5506-X E Domain Firepower Threat Defense, WiFi, 8GE, AC
12 ASA5508-K9 ASA 5508-X with FirePOWER services, 8GE, AC, 3DES/AES
13 ASA5508-FTD-K9 ASA 5508-X with Firepower Threat Defense, 8GE, AC
14 ASA5512-K9 ASA 5512-X with SW, 6GE Data, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES
15 ASA5512-FPWR-K9 ASA 5512-X with FirePOWER Services, 6GE, AC, 3DES/AES, SSD
16 ASA5515-K9 ASA 5515-X with SW, 6GE Data, 1 GE Mgmt, AC, 3DES/AES
17 ASA5515-FPWR-K9 ASA 5515-X with FirePOWER Services, 6GE, AC, 3DES/AES, SSD
18 ASA5516-FPWR-K9 ASA 5516-X with FirePOWER services, 8GE, AC, 3DES/AES
19 ASA5516-FTD-K9 ASA 5516-X with Firepower Threat Defense, 8GE, AC
20 ASA5525-K9 ASA 5525-X with SW, 8GE Data, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES
21 ASA5525-CU-K9 ASA 5525-X with SW, 14GE Data, 1GE Mgmt, 3DES/AES
22 ASA5525-FPWR-K9 ASA 5525-X with FirePOWER Services, 8GE, AC, 3DES/AES, SSD
23 ASA5525-FTD-K9 ASA 5525-X with Firepower Threat Defense, 8GE, AC
24 ASA5545-K9 ASA 5545-X with SW, 8GE Data, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES
25 ASA5545-FPWR-K9 ASA 5545-X with FirePOWER Services, 8GE, AC, 3DES/AES, 2SSD
26 ASA5545-FTD-K9 ASA 5545-X with Firepower Threat Defense, 8GE, AC
Phần mềm
27 L-ASA5505-SEC-PL= ASA 5505 Sec. Plus Lic. w/ HA, DMZ, VLAN trunk, more conns.
28 L-ASA5505-50-UL= ASA 5505 50-to-Unlimited User Upgrade License
29 L-ASA5505-10-UL= ASA 5505 10-to-Unlimited User Upgrade License
30 L-ASA5505-BOT-1YR= ASA 5505 Botnet Traffic Filter License for 1 Year
31 L-ASA5505-P-1Y Cisco Defense Orchestrator for ASA5505 1yr subscr
32 L-ASA5506-TAMC-1Y Cisco ASA5506 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs
33 L-ASA5506T-TMC-1Y Cisco ASA5506 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Y Subs
34 L-ASA5506-SEC-PL= ASA 5506-X Sec. Plus Lic. w/ HA,  more VLAN + Conns
35 L-ASA5512-TAMC-1Y Cisco ASA5512 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs
36 L-ASA5512-BOT-1YR= ASA 5512-X Botnet Traffic Filter Lic. for 1 Yr (eDelivery)
37 L-ASA5512-SEC-PL= ASA 5512-X Sec. Plus Lic. w/ HA, Sec Ctxt, more VLAN + Conns
38 L-ASA5512-P-1Y Cisco Defense Orchestrator for ASA5512 1yr subscr
39 L-ASA5512T-TMC-1Y Cisco ASA5512 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Y Subs
40 L-ASA5515-BOT-1YR= ASA 5515-X Botnet Traffic Filter Lic. for 1 Yr (eDelivery)
41 L-ASA5515-TAMC-1Y Cisco ASA5515 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs
42 L-ASA5515T-TMC-3Y Cisco ASA5515 Threat Defense Threat, Malware and URL 3Y Subs
43 L-ASA5516-TAMC-1Y Cisco ASA5516 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs
44 L-ASA5516T-TMC-1Y Cisco ASA5516 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Y Subs
45 L-ASA5525-TAMC-1Y Cisco ASA5525 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs
46 L-ASA5525T-TMC-1Y Cisco ASA5525 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Y Subs
47 L-ASA5545-TAMC-1Y Cisco ASA5545 FirePOWER IPS, AMP and URL 1YR Subs
48 L-ASA5545T-TMC-1Y Cisco ASA5545 Threat Defense Threat, Malware and URL 1Y Subs

 

5/ Máy chủ Cisco UCS
STT Mã sản phẩm Mô tả
Máy chủ Cisco UCS C220 M4
1 UCS-SPR-C220M4-BB1 UCS C220M4S w/1xE52609v4,1x16GB,MRAID,1x770W,32G SD,RAILS
2 UCS-SPR-C220M4-BS1 UCS C220M4S w/1xE52620v4,1x16GB,MRAID,1x770W,32G SD,RAILS
3 UCS-SPR-C220M4-BB2 UCS C220M4S w/2xE52609v4,2x16GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
4 UCS-SPR-C220M4-BS2 UCS C220M4S w/2xE52620v4,2x16GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
5 UCS-SPR-C220M4-BA1 UCS C220M4S w/2xE52640v4,2x16GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
6 UCS-SPR-C220M4-BA2 UCS C220M4S w/2xE52640v4,2x32GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
7 UCS-SPR-C220M4-BV2 UCS C220M4S w/2xE52650v4,2x16GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
8 UCS-SPR-C220M4-BA3 UCS C220M4S w/2xE52650v4,2x32GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
9 UCS-SPR-C220M4-BC1 UCS C220M4S w/2xE52660v4,2x32GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
10 UCS-SPR-C220M4-BC2 UCS C220M4S w/2xE52680v4,2x32GB,MRAID,2x770W,32G SD,RAILS
Máy chủ Cisco UCS C240 M4
11 UCS-SPR-C240M4-BB1 UCS C240M4SX w/1xE52609v4,1x16GB,MRAID,1x1200W,32G SD,RAILS
12 UCS-SPR-C240M4-BS1 UCS C240M4SX w/1xE52620v4,1x16GB,MRAID,2x1200W,32G SD,RAILS
13 UCS-SPR-C240M4-BA1 UCS C240M4SX w/1xE52650v4,1x32GB,MRAID,1x1200W,32G SD,RAILS
14 UCS-SPR-C240M4-BA2 UCS C240M4SX w/2xE52650v4,2x32GB,MRAID,2x1200W,32G SD,RAILS
15 UCS-SPR-C240M4-BC1 UCS C240M4SX w/2xE52660v4,2x32GB,MRAID,2x1200W,32G SD,RAILS
16 UCS-SPR-C240M4-BC2 UCS C240M4SX w/2xE52680v4,2x32GB,MRAID,2x1200W,32G SD,RAILS
Bộ vi xử lý CPU
17 UCS-CPU-E52609E= 1.70 GHz E5-2609 v4/85W 8C/20MB Cache/DDR4 1866MHz
18 UCS-CPU-E52620E= 2.10 GHz E5-2620 v4/85W 8C/20MB Cache/DDR4 2133MHz
19 UCS-CPU-E52640E= 2.40 GHz E5-2640 v4/90W 10C/25MB Cache/DDR4 2133MHz
20 UCS-CPU-E52650E= 2.20 GHz E5-2650 v4/105W 12C/30MB Cache/DDR4 2400MHz
21 UCS-CPU-E52660E= 2.00 GHz E5-2660 v4/105W 14C/35MB Cache/DDR4 2400MHz
22 UCS-CPU-E52680E= 2.40 GHz E5-2680 v4/120W 14C/35MB Cache/DDR4 2400MHz
23 UCSC-HS-C220M4= Heat sink for UCS C220 M4 rack servers
24 UCSC-HS-C240M4= Heat sink for UCS C240 M4 rack servers
Bộ nhớ RAM
25 UCS-MR-1X161RV-A= 16GB DDR4-2400-MHz RDIMM/PC4-19200/single rank/x4/1.2v
26 UCS-MR-1X322RV-A= 32GB DDR4-2400-MHz RDIMM/PC4-19200/dual rank/x4/1.2v
Ổ Cứng
27 UCS-SD120GBKS4-EV= 120 GB 2.5 inch Enterprise Value 6G SATA SSD
28 UCS-HD300G10K12G= 300GB 12G SAS 10K RPM SFF HDD
29 UCS-HD300G15K12G= 300GB 12G SAS 15K RPM SFF HDD
30 UCS-HD600G10K12G= 600GB 12G SAS 10K RPM SFF HDD
31 UCS-HD1T7K12G= 1 TB 12G SAS 7.2K RPM SFF HDD
Raid Cache
32 UCSC-MRAID12G-1GB= Cisco 12Gbps SAS 1GB FBWC Cache module (Raid 0/1/5/6)
33 UCSC-MRAID12G-2GB= Cisco 12Gbps SAS 2GB FBWC Cache module (Raid 0/1/5/6)
Nguồn
34 UCSC-PSU1-770W= 770W AC Hot-Plug Power Supply for 1U C-Series Rack Server
35 UCSC-PSU2V2-1200W= 1200W / 800W V2 AC Power Supply for 2U C-Series Servers

 

6) CISCO SMAILL (SẢN PHẨM GIÁ RẺ)
STT Mã sản phẩm Mô tả
Cisco SB 95 Series Unmanaged Switches
1 SF95D-05-AS SF95D-05 5-Port 10/100 Desktop Switch
2 SF95D-08-AS SF95D-08 8-Port 10/100 Desktop Switch
3 SF95D-16-AS SF95D-16 16-Port 10/100 Desktop Switch
4 SF95-24-AS SF95-24 24-Port 10/100 Switch
5 SG95D-05-AS SG95D-05 5-Port Gigabit Desktop Switch
6 SG95D-08-AS SG95D-08 8-Port Gigabit Desktop Switch
7 SG95-16-AS SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch
8 SG95-24-AS SG95-24 Compact 24-Port Gigabit Switch
Cisco SB 110 Series Unmanaged Switches
9 SF110D-05-AU SF110D-05 5-Port 10/100 Desktop Switch
10 SF110D-08-AU SF110D-08 8-Port 10/100 Desktop Switch
11 SF110D-08HP-AU SF110D-08HP 8-Port 10/100 PoE Desktop Switch
12 SF110D-16-AU SF110D-16 16-Port 10/100 Desktop Switch
13 SF110D-16HP-AU SF110D-16HP 16-Port 10/100 PoE Desktop Switch
14 SF110-16-AU SF110-16 16-Port 10/100 Switch
15 SG110D-05-AU SG110D-05 5-Port Gigabit Desktop Switch
16 SG110D-08-AU SG110D-08 8-Port Gigabit Desktop Switch
17 SG110D-08HP-AU SG110D-08HP 8-Port PoE Gigabit Desktop Switch
18 SG110-16-AU SG110-16 16-Port Gigabit Switch
19 SG110-16HP-AU SG110-16HP 16-Port PoE Gigabit Switch
20 SG110-24HP-AU SG110-24HP 24-Port PoE Gigabit Switch
20 SG112-24-AU SG112-24 Compact 24-Port Gigabit Switch
Cisco SB 200 Series Smart Switches
21 SLM224GT-EU SF200-24 24-Port 10/100 Smart Switch
22 SLM224PT-EU SF 200-24P 24-Port 10/100 PoE Smart Switch
23 SF200-24FP-EU 24-Port 10/100 Smart Switch, PoE, 180W
24 SLM248GT-EU SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch
25 SLM248PT-AU SF 200-48P 48-Port 10/100 PoE Smart Switch
26 SLM2008T-EU SG 200-08 8-port Gigabit Smart Switch
27 SLM2008PT-EU SG 200-08P 8-port Gigabit PoE Smart Switch
28 SG200-10FP-EU 10-port Gigabit Smart Switch, PoE
29 SLM2016T-EU SG 200-18 18-port Gigabit Smart Switch
30 SLM2024T-EU SG200-26 26-port Gigabit Smart Switch
31 SLM2024PT-EU SG200-26P 26-port Gigabit PoE Smart Switch
32 SG200-26FP-EU 26-port Gigabit Smart Switch, PoE, 180W
33 SLM2048T-EU SG200-50 50-port Gigabit Smart Switch
34 SLM2048PT-EU SG 200-50P 50-port Gigabit PoE Smart Switch
35 SG200-50FP-EU 50-port Gigabit Smart Switch, PoE, 370W
Cisco SB 220 Series Smart Plus Switches
40 SF220-24-K9-EU SF220-24 24-Port 10/100 Smart Plus Switch
41 SF220-24P-K9-EU SF220-24P 24-Port 10/100 PoE Smart Plus Switch
42 SF220-48-K9-EU SF220-48 48-Port 10/100 Smart Plus Switch
43 SF220-48P-K9-EU SF220-48P 48-Port 10/100 PoE Smart Plus Switch
44 SG220-26-K9-EU SG220-26 26-Port Gigabit Smart Plus Switch
45 SG220-26P-K9-EU SG220-26P 26-Port Gigabit PoE Smart Plus Switch
46 SG220-50-K9-EU SG220-50 50-Port Gigabit Smart Plus Switch
47 SG220-50P-K9-EU SG220-50P 50-Port Gigabit PoE Smart Plus Switch
Cisco SB 250 Series Switches
40 SF250-48-K9-EU Cisco SF250-48 48-port 10/100 Switch
41 SF250-48HP-K9-EU Cisco SF250-48HP 48-port 10/100 PoE Switch
42 SG250-10P-K9-EU Cisco SG250-10P 10-port Gigabit PoE Switch
43 SG250-26-K9-EU Cisco SG250-26 26-port Gigabit  Switch
44 SG250-26HP-K9-EU Cisco SG250-26HP 26-port Gigabit PoE Switch
45 SG250-26P-K9-EU Cisco SG250-26P 26-port Gigabit PoE Switch
Cisco SB 300 Series Managed Switches
48 SRW208-K9-G5 SF 300-08 8-port 10/100 Managed Switch
49 SRW208G-K9-G5 SF 302-08 8-port 10/100 Managed Switch with Gigabit Uplinks
50 SF302-08PP-K9-EU SF302-08PP 8-port 10/100 PoE+ Managed Switch
51 SF302-08MPP-K9-EU SF302-08MPP 8-port 10/100 Max PoE+ Managed Switch
52 SRW224G4-K9-EU SF300-24 24-port 10/100 Managed Switch with Gigabit Uplinks
53 SF300-24PP-K9-EU SF300-24PP 24-port 10/100 PoE+ Managed Switch w/Gig Uplinks
54 SF300-24MP-K9-EU SF300-24MP 24-port 10/100 Max PoE Managed Switch
55 SRW248G4-K9-EU SF300-48 48-port 10/100 Managed Switch with Gigabit Uplinks
56 SF300-48PP-K9-EU SF300-48PP 48-port 10/100 PoE+ Managed Switch w/Gig Uplinks
57 SRW2008-K9-G5 SG 300-10 10-port Gigabit Managed Switch
58 SG300-10PP-K9-EU SG300-10PP 10-port Gigabit PoE+ Managed Switch
60 SG300-10MPP-K9-EU SG300-10MPP 10-port Gigabit Max PoE+ Managed Switch
61 SG300-10SFP-K9-EU SG 300-10 10-port Gigabit Managed SFP Switch (8 SFP + 2 Comb
62 SRW2016-K9-EU SG 300-20 20-port Gigabit Managed Switch
63 SRW2024-K9-EU SG300-28 28-port Gigabit Managed Switch
64 SG300-28PP-K9-EU SG300-28PP 28-port Gigabit PoE+ Managed Switch
65 SG300-28MP-K9-EU SG300-28MP 28-port Gigabit Max-PoE Managed Switch
66 SG300-28SFP-K9-EU SG300-28SFP 28-port Gigabit SFP Managed Switch
67 SRW2048-K9-EU SG300-52 52-port Gigabit Managed Switch
68 SG300-52P-K9-EU SG 300-52P 52-port Gigabit PoE Managed Switch
69 SG300-52MP-K9-EU SG 300-52MP 52-port Gigabit Max-PoE Managed Switch
Cisco SB 350 Series Managed Switches
48 SF350-48-K9-EU Cisco SF350-48 48-port 10/100 Managed Switch
49 SF350-48P-K9-EU Cisco SF350-48P 48-port 10/100 POE Managed Switch
50 SF350-48MP-K9-EU Cisco SF350-48MP 48-port 10/100 POE Managed Switch
51 SG350-10-K9-EU Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch
52 SG350-10P-K9-EU Cisco SG350-10P 10-port Gigabit POE Managed Switch
53 SG350-10MP-K9-EU Cisco SG350-10MP 10-port Gigabit POE Managed Switch
54 SG355-10P-K9-EU Cisco SG355-10P 10-port Gigabit POE Managed Switch
55 SG350-28-K9-EU Cisco SG350-28 28-port Gigabit Managed Switch
56 SG350-28P-K9-EU Cisco SG350-28P 28-port Gigabit POE Managed Switch
57 SG350-28MP-K9-EU Cisco SG350-28MP 28-port Gigabit POE Managed Switch
58 SG350XG-2F10-K9-EU Cisco SG350XG-2F10 12-port 10GBase-T Stackable Switch
60 SG350XG-24T-K9-EU Cisco SG350XG-24T 24-port 10GBase-T Stackable Switch
61 SG350XG-24F-K9-EU Cisco SG350XG-24F 24-port Ten Gigabit (SFP+) Switch
62 SG350XG-48T-K9-EU Cisco SG350XG-48T 48-port 10GBase-T Stackable Switch
Cisco SB 500 Series Stackable Managed Switches
75 SF500-24-K9-G5 24-port 10/100 Stackable Managed Switch with Gigabit Uplinks
76 SF500-24P-K9-G5 24-port 10/100 POE Stackable Managed Switch w/Gig Uplinks
77 SF500-24MP-K9-G5 SF500-24MP 24-port 10/100 Max PoE+ Stackable Managed Switch
78 SF500-48-K9-G5 48-port 10/100 Stackable Managed Switch with Gigabit Uplinks
79 SF500-48P-K9-G5 48-port 10/100 POE Stackable Managed Switch w/Gig Uplinks
80 SF500-48MP-K9-G5 SF500-48MP 48-port 10/100 Max PoE+ Stackable Managed Switch
81 SF500-48-K9-G5 48-port 10/100 Stackable Managed Switch with Gigabit Uplinks
82 SF500-48P-K9-G5 48-port 10/100 POE Stackable Managed Switch w/Gig Uplinks
83 SF500-48MP-K9-G5 SF500-48MP 48-port 10/100 Max PoE+ Stackable Managed Switch
84 SG500-28-K9-G5 Cisco SG500-28 28-port Gigabit Stackable Managed Switch
85 SG500-28P-K9-G5 Cisco SG500-28P 28-port Gigabit POE Stackable Managed Switch
86 SG500-28MPP-K9-G5 SG500-28MPP 28-port Gigabit Max PoE+ Stackable Managed Switc
87 SG500-52-K9-G5 Cisco SG500-52 52-port Gigabit Stackable Managed Switch
88 SG500-52P-K9-G5 Cisco SG500-52P 52-port Gigabit POE Stackable Managed Switch
89 SG500-52MP-K9-G5 SG500-52MP 52-port Gigabit Max PoE+ Stackable Managed Switch
90 SG500-52MP-K9-G5 SG500-52MP 52-port Gigabit Max PoE+ Stackable Managed Switch
91 SG500X-24-K9-G5 24-Port Gig with 4-Port 10-Gigabit Stackable Managed Switch
92 SG500X-24P-K9-G5 24-Port Gig POE with 4-Port 10-Gig Stackable Managed Switch
93 SG500X-24MPP-K9-G5 SG500X-24MPP 24-port Gig + 4 10-Gig Max PoE+ Switch
87 SG500X-48-K9-G5 48-Port Gig with 4-Port 10-Gigabit Stackable Managed Switch
88 SG500X-48P-K9-G5 48-Port Gig POE with 4-Port 10-Gig Stackable Managed Switch
89 SG500X-48MP-K9-G5 SG500X-48MP 48-port Gig + 4 10-Gig Max PoE+ Switch
Cisco SB 550 Series Stackable Managed Switches
90 SG550XG-8F8T-K9-EU Cisco SG550XG-8F8T 16-Port 10G Stackable Managed Switch
91 SG550XG-24T-K9-EU Cisco SG550XG-24T 24-Port 10GBase-T Stackable Managed Switch
92 SG550XG-24F-K9-EU Cisco SG550XG-24F 24-Port 10G SFP+ Stackable Managed Switch
93 SG550XG-48T-K9-EU Cisco SG550XG-48T 48-Port 10GBase-T Stackable Managed Switch
Cisco SB SFP Modules
94 MGBT1 Gigabit Ethernet 1000 Base-T Mini-GBIC SFP Transceiver
95 MGBSX1 Gigabit Ethernet SX Mini-GBIC SFP Transceiver
96 GLC-LH-SMD= 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM
97 MGBLH1 Gigabit Ethernet LH Mini-GBIC SFP Transceiver
98 GLC-BX-U= 1000BASE-BX SFP, 1310NM
95 SFP-H10GB-CU1M= 10GBASE-CU SFP+ Cable 1 Meter
96 SFP-H10GB-CU3M= 10GBASE-CU SFP+ Cable 3 Meter
95 SFP-H10GB-CU5M= 10GBASE-CU SFP+ Cable 5 Meter
96 SFP-10G-SR-S= 10GBASE-SR SFP Module, Enterprise-Class
97 SFP-10G-SR= 10GBASE-SR SFP Module
98 SFP-10G-LR-S= 10GBASE-LR SFP Module, Enterprise-Class
95 SFP-10G-LR= 10GBASE-LR SFP Module
96 SFP-10G-LRM= 10GBASE-LRM SFP Module
Cisco SB RV Series Routers
99 CVR100W-E-K9-EU Wireless N SMB VPN Router for EU Standard
100 CVR100W-WE-K9-G5 Wireless N SMB VPN Router, White
101 RV042-EU 10/100 4-Port VPN Router
102 RV042G-K9-EU Gigabit Dual WAN VPN Router
103 RV110W-E-G5-K9 Cisco RV110W Wireless N VPN Firewall
104 RV130-K9-G5 Cisco RV130 VPN Router
105 RV130W-WB-E-K9-G5 RV130W Wireless-N VPN Router with Web Filtering
106 RV130W-E-K9-G5 Cisco RV130 Multifunction Wireless-N VPN Router
107 RV134W-E-K9-G5 Cisco RV134W Wireless-N VPN Router
108 RV215W-E-K9-G5 Cisco RV215W Wireless N VPN Firewall
109 RV315W-E-K9-EU Cisco RV315W Broadband Wireless N VPN Firewall
110 RV320-K9-G5 Cisco RV320 Dual Gigabit WAN VPN Router
111 RV320-WB-K9-G5 RV320 VPN Router with Web Filtering
109 RV325-K9-G5 Cisco RV325 Dual Gigabit WAN VPN Router
110 RV325-WB-K9-G5 RV325 VPN Router with Web Filtering
Cisco SB Wireless Access Points
112 WAP121-E-K9-G5 Dual Radio 450Mbps Access Point with PoE (ETSI) 802.11n
113 WAP131-E-K9-EU Single Radio 450Mbps Access Point with PoE (ETSI) 802.11n
114 WAP150-E-K9-EU Dual Radio 802.11ac Access Point with PoE (ETSI)
115 WAP321-E-K9 Dual-Band Single Radio Access Point w/PoE (ETSI)
116 WAP351-E-K9 Single Radio 802.11n Access Point w/PoE (EU)
114 WAP371-E-K9 Dual Radio 802.11ac Access Point with PoE (ETSI)
115 WAP551-E-K9 Dual-Band Single Radio Access Point w/PoE (ETSI)
116 WAP561-E-K9 Single Radio 802.11n Access Point w/PoE (EU)
114 WAP571-E-K9 Dual Radio 802.11ac Access Point with PoE (ETSI)

CITRIX 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU CITRIX

citrix_logo

Website: https://www.citrix.com/   
Chi tiết: http://innotel.vn/citrix/
Citrix Systems, Inc. là một tập đoàn đa quốc gia được thành lập vào năm 1989, tại Richardson, Texas (Hoa Kỳ) bởi Ed Iacobucci. Citrix chuyên cung cấp các giải pháp về ảo hóa máy chủ và Desktop, mạng, Software-as-a-service (SaaS), công nghệ điện toán đám mây và cả các sản phẩm mã nguồn mở Xen.
Citrix hiện có khoảng 330.000 cơ sở trên toàn cầu, trụ sở chính đặt tại Fort Lauderdale, Florida Florida và Santa Clara, California (Hoa Kỳ). Những sản phẩm chính của Citrix đó là Citrix XenApp, Citrix XenDesktop, Citrix XenServer.

citrix_santa_clara_hq_2015

Năm 1995, Citrix đã giới thiệu đến thê giới nền tảng ảo háo đầu tiên của mình trên NT 3.5 WinFrame, một giải pháp ảo hóa ứng dụng. Sau đó, họ đã nâng cấp nền tảng ảo hóa của mình trên NT 4.0 Terminal, một giải pháp ảo hóa Desktop. Là một trong những người đi tiên phong trong công nghệ ảo hóa, Citrix là cung cấp các giải pháp ảo hóa đáng tin cậy và được nhiều doanh nghiệp tin dùng.
Quá trình mua lại của Citrix
Citrix đã mở rộng và bổ sung thêm các công nghệ và dịch vụ mới thông qua một số vụ sáp nhập và mua lại.
  • Mua lại đầu tiên là DataPac vào năm 1997, Citrix mua để sử dụng công nghệ DataPac và nâng cao vị thế trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương.
  • Mua lại lớn khác bao gồm ExpertCity năm 2004, NetScaler năm 2005, XenSource năm 2007 và ShareFile trong năm 2011.
  • Tính đến năm 2015, Citrix đã có gần 50 công ty.
Các dòng sản phẩm phổ biến của Citrix:

 

+ Ảo hóa ứng dụng và ảo hóa hạ tầng máy tính (APPLICATION VIRTUALIZATION & VDI – Virtual Desktop Infrastructure): XenApp, XenDesktop, XenServer

xenapp-xendesktop

+ Giải pháp quản lý tính di động doanh nghiệp (ENTERPRISE MOBILITY MANAGEMENT -EMM): XenMobile

citrix-byod-architecture

+ Đồng bộ tập tin và chia sẽ (FILE SYNC & SHARING – EFSS): ShareFile
+ Mạng (NETWORKING): NetScaler (NetScaler ADC, NetScaler AppFirewall, NetScaler Unified Gateway, NetScaler Management & Analytics System, NetScaler SD-WAN)

mpx25000t_frontwtop1

+ Các sản phẩm khác: Citrix Lifecycle Management, Podio, RightSignature, CloudPortal Services Manager, ByteMobile Insight, ByteMobile Adaptive Traffic Management
CÔNG NGHỆ ẢO HÓA CỦA CITRIX 
1) XenServer:  là  giải  pháp  ảo  hóa  miễn  phí  phù  hợp  với  các doanh nghiệp vừa và nhỏ. XenServer cung cấp những tính năng cao cấp không trả phí, bao gồm:
  • Hỗ trợ số lượng máy chủ không giới hạn, máy ảo và bộ nhớ vật lý.
  • Cho phép chuyển đổi từ một máy chủ ảo thành một máy chủ vật lý và ngược lại nếu cần (tính năng này có tính phí).
  • Chia sẻ hệ thống lưu trữ SAN và NAS giữa các máy chủ.
  • Quản lý dễ dàng các máy chủ ảo từ một nơi duy nhất.
  • Khi máy chủ vật lý bị lỗi, những máy ảo bị ảnh hưởng sẽ được tự động khởi động trên một máy chủ vật lý khác.
  • Một thư viện máy ảo mẫu được cấu hình sẵn.
  • Quản lí tập trung việc cập nhật các bản vá lỗi cho máy chủ ảo.
  • Nhân bản dễ dàng các máy chủ ảo từ máy chủ vật lý này sang máy chủ vật lý khác.
  • XenServer là  mã  nguồn  mở  nên  có  ưu  thế  là  nhiều  người  cùng đóng góp và xây dựng.
  • XenServer tương thích hầu hết với phần cứng hiện tại.
2) XenDesktop:  là  giải  pháp  ảo  hóa  Desktop  của  Citrix. XenDesktop sẽ phân phối giao diện người dùng đến bất cứ đâu. Các tính năng bao gồm:
  • Người dùng có thể truy cập vào giao diện người dùng của họ ở  bất kì đâu và trên nhiều thiết bị hỗ trợ khác nhau như PC, Mac, Smart Phone,…
  • Được tối ưu hóa hiệu suất và bảo mật cho người dùng.
  • Tương thích với hầu hết hết thiết bị người dùng đầu cuối.
3) XenApp: là  giải  pháp  ảo  hóa ứng  dụng  của  Citrix,  cho phép người dùng kết nối trực tiếp đến ứng dụng Windows thông qua một máy Desktop hay một trình duyệt web. Những tính năng bao gồm:
  • Truy cập ứng dụng Windows trên các thiết bị sử dụng hệ điều hành không thuộc Windows, có hơn 30 hệ điều hành được hỗ trợ.
  • Giải pháp này yêu cầu chỉ một bản sao ảo của ứng dụng như là Office được cài đặt, trong khi nó cho phép số lượng không giới hạn người dùng truy cập và sử dụng.
  • Ứng dụng có thể được truyền đi trực tiếp từ máy chủ đến người dùng đang làm việc trong mạng cục bộ hay ở xa, cho phép người dùng tải và truy cập ứng dụng trong khi đang Offline.
  • Tương thích với hầu hết hết thiết bị người dùng đầu cuối.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của  Citrix tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

 

DELL 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ DELL

dell_2016_logo

Website: http://www.dell.com/vn
Chi tiết: http://innotel.vn/dell/
Dell Inc là một công ty đa quốc gia của Hoa Kỳ về phát triển và thương mại hóa công nghệ máy tính có trụ sở tại Round Rock, Texas, Hoa Kỳ. Dell được thành lập năm 1984 do Michael Dell. Đây là công ty có thu nhập lớn thứ 28 tại Hoa Kỳ.
Sản phẩm của Dell: máy tinh xách tay (Dell Laptop), máy để bàn (Dell Desktop), máy chủ (Dell Server), Thiết bị lưu trữ (Dell Storage), Máy trạm (Dell Workstation),…

3311_dell

Những năm đầu khởi nghiệp
Khi còn là sinh viên năm thứ nhất của Đại học Tổng hợp Texas, Michael S. Dell đã bắt đầu tập kiếm tiền bằng cách lắp ráp và bán những máy tính tương tự như máy tính của hãng IBM ngay trong phòng trọ của ký túc xá sinh viên. Sử dụng những linh kiện mua với giá bán buôn, Dell lắp ráp những máy tính tương đương với máy tính của IBM và bán cho những người sử dụng máy tính cá nhân với giá rẻ hơn nhiều so với giá bán của các công ty danh tiếng. Nhận thấy rằng cái công việc mà mình ưa thích, hàng tháng đem về tới $80.000, có thể dễ dàng chuyến đổi thành một ngành kinh doanh lớn trong tương lai, Michael Dell rời bỏ đại học Texas và thành lập Dell Computer Corp, mang chính tên ông vào tháng 4 năm 1984.
Với niềm tin chắc chắn rằng những người sử dụng máy tính có kinh nghiệm sẽ đánh giá được chất lượng của những loại máy tính do ông lắp ráp theo từng yêu cầu riêng của khách hàng, Dell bắt đầu đăng quảng cáo trong các tạp chí về công nghệ thông tin. Vào thời gian này khách hàng có thể sử dụng tới 800 số điện thoại để đặt mua máy tính do công ty Dell lắp ráp và giao hàng qua bưu điện. Bằng cách mua tận gốc, bán tận ngọn này, Dell có thể bán cho khách hàng với giá thấp hơn nhiều so với các công ty khác. Dell nhanh chóng trở thành nhà phân phối lớn nhất về máy tính cá nhân qua bưu điện. Với doanh số khá khiêm tốn khoảng $6 triệu trong năm 1985, Dell nhanh chóng đẩy doanh số lên gần $40 triệu vào ngay năm sau đó.

PowerEdge 12G server family, featuring a PowerEdge T320 tower server, PowerEdge R320 and R520 rack servers, and M320 blade servers in a PowerEdge M1000e enclosure.

Dell cũng nhanh chóng nhận ra rằng ông cần có các công sự có kinh nghiệm để quản lý công ty đang phình ra với tốc độ chóng mặt. Vì vậy ông chiêu mộ ngay một loạt các chuyên viên marketing từ chính đối thủ cạnh tranh của mình là công ty Tandy Corp., cũng như mời chuyên gia về ngân hàng là E. Lee Walker về làm chủ tịch tập đoàn. Bản thân Michael Dell nắm giữ vị trí Tổng giám đốc và cho đến nay ông là người giữ cương vị Tổng giám đốc có thâm niên lâu nhất trong các công ty máy tính của Hoa Kỳ.

era-1984-1987

Vào năm 1987, Dell bắt đầu phát triển hệ thống các nhà máy chế tạo của riêng mình. Hãng Dell cũng bắt đầu xây dựng hệ thống hỗ trợ khách hàng trong cả nước Mỹ và bắt đầu cung cấp các dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng ngay tại nhà cho các sản phẩm của chính mình Cũng vào năm 1987 hãng Dell đã mở văn phòng đầu tiên của mình tại Anh, mở đầu cho công cuộc chinh phục thế giới. Hãng cũng bắt đầu cho xuất bản cuốn catalog đầu tiên của mình. Đội ngũ marketing mới của hãng đã nhanh chóng hướng các sản phẩm của Dell vào các thương vụ lớn. Nó đồng thời cũng mở rộng lực lượng bán hàng và làm cho chi phí quảng cáo lên khá cao. Cảm nhận thấy công ty của mình đã đi quá xa so với ý định ban đầu về mô hình bán trực tiếp đến tay người tiêu dùng, Dell bắt đầu cảnh cáo những giám đốc marketing của mình về việc chi phí quá nhiều cho quảng cáo và sử dụng những chiến thuật marketing truyền thống. Vào cuối năm 1987, phần lớn các chuyên viên marketing lôi kéo được từ công ty Tandy đã bị buộc phải thôi việc hoặc tự rút lui. Dell nhanh chóng cải tổ lại và nâng cấp hệ thống dịch vụ khách hàng của mình vào cuối năm 1988. Đồng thời hãng cũng cho ra đời 3 model PC mới của mình, mở thêm văn phòng tại Canada và bắt đầu mở dịch vụ cho thuê máy tính. Hãng cũng tập trung nhiều hơn vào các khách hàng lớn như công sở, các trường đại hoc, các cơ sở giáo dục và các công ty lớn.
Cũng trong năm 1988 Dell trở thành công ty đại chúng, bắt đầu bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán với giá $ 8,5 một cổ phiếu. Để có thể cạnh trạnh được với các công ty của Nhật Bản luôn tung ra thị trường các sản phẩm rẻ hơn, Dell bắt đầu chiến dịch củng cố bộ máy của mình. Nhằm mục đích đó, Dell thuê Glenn Henry nguyên là kỹ sư của hãng IBM Corp. vào năm 1989, để phụ trách phần phát triển sản phẩm mới. Hãng cũng bắt đầu sản xuất những server đầu tiên trên cơ sở UNIX và hợp tác với Intel để đưa bộ vi xử lý 486 vào máy tính của minh ngay sau khi nó được xuất xưởng. Dell cũng bắt đầu tham gia bán máy in kim do hãng Epson sản xuất và vào năm 1990 doanh số bán máy in kim Epson đã lên tới $ 546 triệu bằng 40% của doanh số toàn hãng. Mặc dù mức tăng trưởng hai con số trong doanh thu nhưng lợi nhuận của hãng lại giảm 64% chủ yếu do chi phí nghiên cứu phát triển cao và tồn kho với số lượng lớn các loại chíp nhớ. Hãng lần đầu tiên đã phải sử dụng hệ thống bán lẻ sau khi ký hợp đồng với Soft Warehouse Inc., hãng bán lẻ máy tính hàng đầu tại Mỹ. Hoạt động trên thương trường thế giới cũng tăng mạnh sau khi hãng đưa cơ sở sản xuất tại Ireland vào hoạt động và mở các văn phòng mới tại Pháp, Ý và Thụy Điển.

era-1988-1991

Phát triển bền vững
Với phương châm: phương thức bán hàng cũng góp phần quan trọng vào thành công của hãng như là sản phẩm mà hãng bán ra, Dell đã dành khá nhiều công sức vào việc đào tạo các nhân viên phục vụ khách hàng của mình bằng việc bắt buộc tất cả các nhân viên phải qua một khóa huấn luyện 6 tuần để trả lời các câu hỏi của khách, giải quyết các khiếu nại, nhận đơn đặt hàng và giúp đỡ các khách hàng lựa chọn sản phẩm theo đúng yêu cầu trước khi đưa họ ra bán hàng. Các khiếu nại của khách luôn được đưa ra thảo luận tập thể trong buổi họp nhân viên hàng tuần nhằm giúp nhân viên tìm ra cách giải quyết tốt nhất. Những cố gắng này đã được trả giá xứng đáng khi vào năm 1990 J.D. Powers & Associates, văn phòng điều tra xã hội học xếp Dell đứng thứ nhất trong số các hãng cung cấp máy tính trong việc đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng. Cũng trong năm 1990 hãng đã dành vị trí thứ sáu trong số những công ty sản xuất máy tính lớn nhất ở Mỹ so với vị trị thứ 22 mà hãng đã có trong năm 1989.
Vào năm 1991, Dell bắt đầu xuất xưởng chiếc máy laptop đầu tiên với mục tiêu trở thành nhà cung cấp hàng đầu trong thị trường mới mở đầy hưa hẹn này. Các hoạt động nhằm mở rộng ảnh hưởng ra toàn thế giới cũng được tiến hành với tốc độ chóng mặt. Các chi nhánh được nhanh chóng thiết lập tại Bỉ, Phần Lan, Luxembourg, Na Uy và Bồ Đào Nha; một trung tâm phục vụ khách hàng lớn đã được thiết lập tại Hà Lan; các văn phòng bán hàng được mở tại Ireland và Bỉ; và hệ thống bán hàng trực tiếp và chương trình phục vụ khách hàng tại nhà đã được thiết lập tại México. Với mong muốn trở thành công ty đứng đầu trong việc hỗ trợ khách hàng, Dell đã đi tiên phong trong việc cài đặt các phần mền ứng dụng không tính tiền cho khách hàng của mình. Không giống như các đối thủ cạnh tranh khác, Dell đã giành được lợi thế từ suy thoái kinh tế trong những năm 90 của thế kỷ trước. Mặc dù các công ty và người tiêu dùng phải thắt lưng buộc bụng nhưng nó không đủ chặt để gây cản trở cho việc mua bán máy tính cá nhân mà chỉ làm cho khách hàng trở nên khó tính hơn trong việc lựa chọn nhà cung cấp. Dell lúc này trở thành nhà cung cấp được lựa chọn đầu tiên do những đặc tính nổi trội trong việc phục vụ khách hàng. Kết quả là số lượng khách hàng của Dell ngày một tăng cao. Tuy nhiên thành công của Dell cũng kéo theo sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt của các công ty khác học theo phương thức bán hàng trực tiếp của Dell.
Hãng Gateway 2000 đã xếp Dell đứng đầu trong các hãng bán máy tính cá nhân trực tiếp tại Mỹ trong năm 1992. Cũng trong năm này Dell đã thực thi chương trình giảm thời gian phục vụ khách hàng xuỗng dưới 4 giờ kể từ khi nhận yêu cầu qua điện thoại. Hãng cũng thành lập Ban Năng lực Phục vụ Chuyên nghiệp nhằm tăng cường mối liên kết với các chi nhành, văn phòng, cơ sở sản xuất trên toàn cầu của Dell. Trong năm 1992, Dell đã mở các chi nhánh mới tại Ba Lan, Tiệp Khắc và Thụy Sĩ. Dell cũng ký thỏa thuận hợp tác với Pertech Computer Ltd. của New Delhi để xây dựng hệ thống bán hàng tại đất nước đông dân thứ hai trên thế giới này. Doanh số bán ra trong năm 1992 đã đạt mức $890 triệu và cũng trong năm 1992 Dell lần đầu tiên lọt vào danh sách 500 công ty lớn nhất của Fortune. Vào cuối năm 1993, Dell trở thành công ty lớn thứ năm trên toàn thế giới về sản xuất và bán máy tính cá nhân với doanh số lên đến hơn $ 2 tỷ.

era-1992-1995

Hãng cũng thiết lập một chương trình mới về phục vụ khách hàng cho phép khách hàng lựa chọn những mức độ phục vụ mà họ mong muốn.Một số vướng mắc về kỹ thuật với một model máy tính xách tay đã buộc Dell dừng hẳn cả một dây chuyền sản xuất và chịu thiệt $ 20 triệu. Để phản công chiến thuật giảm giá lớn của Compaq Computer Corp., Dell đã cho ra đời dòng máy tính Dimensions giá thấp cũng như một loạt dòng máy tính khác có giá thấp để cạnh tranh lại. Các hãng máy tính khác rất khó cạnh tranh lại được với Dell trên thị trường vì chi phí bán của Dell chỉ chiếm 18%, chỉ bằng một nửa so với chi phí bán hàng của các hãng khác. Một trong những nguyên nhân là do dư lượng tồn kho của Dell thường được giữ ở mức thấp hơn nhiều so với các đối thủ cạnh tranh. Khách hàng thường thông báo cho Dell biết cụ thể loại máy tính nào là loại họ mong muốn, điều này làm giảm đáng kể chi phí thử nghiệm mà các hãng khác không sử dụng phương pháp bán hàng trực tiếp thường phải chiu. Ngay vào năm 1995, Dell đã chiếm 3% thị phần máy tính cá nhân trên toàn thế giới.ect…
Tác động của internet
Phương pháp bán hàng trực tiếp của Dell cực kỳ phù hợp với các phương tiện truyền thông như Internet. Dell đã bắt đầu bán các sản phẩm máy tính cá nhân thông qua internet ngay từ năm 1996. Thay vì đặt hàng thông qua điện thoại, khách hàng có thể đặt hàng thông qua Dell’s Web site. Kho hàng của hãng trên mạng internet cho phép khách hàng lựa chọn các cấu hình, chọn giá và đặt hàng cho tất cả các đơn hàng từ bé đến lớn. Trang web của hãng cũng cho phép khách hàng có thể theo dõi việc thực hiện đơn đặt hàng của mình cũng như chọn các dịch vụ phục vụ khách hàng mà mình mong muốn. Chỉ trong vòng một năm Dell đã đạt được doanh số bán hàng 1 triêu USD một ngày qua mạng internet và 80% số khách hàng là khách mua lần đầu.

era-1996-1999

Cũng nhờ internet, quá trình mua bán máy tính cá nhân được tự động hóa hoàn toàn, vì vậy mặc dù khối lượng hàng hóa bán ra tăng lên rất nhanh nhưng Dell không phải tuyển thêm nhiều nhân viên. Điều này cũng làm giảm đáng kể chi phí bán hàng song song với việc cắt giảm phí điện thoại. Vào cuối năm 1997, khoảng một phần ba số đơn đặt hàng của Dell được làm thông qua internet, tuy nhiên phần lớn nó là của các khách hàng cá nhân hoặc các doanh nghiệp nhỏ nên Dell phải tìm cách lôi kéo các doanh nghiệp lớn cũng đặt hàng trên mạng. Nhằm mục đích đó hãng cho thiết kế các website riêng cho các khách hàng lớn. Ngoài các thông tin chung như cấu hình và loại giá mà Dell có thể chiết khấu, trang web này còn cũng cho phép khách hàng yêu cầu thêm các dịch vụ và theo dõi ngay trên mạng đơn hàng của mình. Nhiều công ty trong đó có Detroit Edison Co. đã bắt đầu mua máy tính của Dell trên mạng nhằm giảm thời gian mà nhân viên của họ phải bỏ ra để tìm chọn máy tính cũng như các thủ tục giấy tờ trong quá trình mua sắm và giảm thời gian giao hàng.
Tờ BusinessWeek Online, ngày 14 tháng năm 2001 đã viết: “Michael Dell là người làm thương mại điện tử ngay từ khi thương mại điện tử vừa mới hình thành. Trong thời gian thương mại điện tử phát triển đến đỉnh cao, ông đã dùng internet để giao tiếp với khách hàng và bán được 50 triệu máy tính mỗi ngày.” Tuy nhiên Internet không chỉ là phương tiện bán hàng mạnh nhất của Dell vào những năm cuối thế kỷ 20 mà còn do việc phát triển internet đã kích thích thị trường máy server mà Dell đã nhằm tới vào năm 1996 nhằm giảm bớt sự phụ thuộc vào máy tính cá nhân.
Vào năm 1997, Dell bắt đầu tập trụng vào sản xuất và buôn bán workstations. Vào năm 1998, thị phần máy servers chiếm đến 16% trong $12 tỷ doanh số của Dell. Một năm sau đó Dell trở thành nhà cung cấp server lớn thứ hai tại thị trường Mỹ chỉ sau Compaq Computer Corp. Cũng vào năm đó khi các đối thủ cạnh tranh giảm giá máy tính cá nhân, Dell đã phản công lại bằng cách cho sản xuất loại máy tính cá nhân có giá rẻ hơn 1.000 USD. Doanh số trong năm này đạt tới $25.3 tỷ và cổ phiếu của Dell tăng 140% trong 4 năm liên tục.
Do nền công nghiệp chế tạo máy tính cá nhân dần dần suy giảm khi bước vào thế kỷ 21, Dell bắt đầu định hướng lại chiến lược phát triển bằng việc để mắt đến các thiết bị cho công nghệ internet và hệ thống lưu trữ dữ liệu. Doanh số bán ra trong năm này tăng 38,5%, kém hơn so với năn trước 10% và giá cổ phiếu bắt đầu tụt giảm. Theo tờ BusinessWeek Online, mạng internet đã giúp Dell thoát khỏi cơn suy thoái đang đến “Nhờ vào hệ thông tiêu thụ hữu hiệu dựa trên nền internet, hãng vẫn giữ được mức lợi nhuận cần thiết ngay cả khi nó tiến hành cuộc chiến đẫm máu trong việc giảm giá máy tính cá nhân”. Bởi Dell có phần lớn khách hàng đặt trên mạng nên Dell có thể kiểm tra được nhu cầu của thị trường và vì vậy Dell có thể giảm số lượng hàng dự trữ trong kho xuống chỉ còn độ 65% so với các đối thủ cạnh tranh của mình. Riêng khoản này đã giúp Dell tiết kiệm được tới $50 triêu trong một năm.

era-2000-2004

Vào tháng 4 năm 2001 Dell vượt qua Compaq Computer để trở thành nhà cung cấp máy tính cá nhân hàng đầu trên thế giới. Mặc dù Dell đã thành công trong cuộc chiến máy tính cá nhân, nhiều nhà phân tích cũng chỉ ra rằng hơn một nửa doanh số của Dell vẫn phụ thuộc vào thị trường máy tính cá nhân đang suy giảm. Hơn thế nữa, vào năm 2006 DELL đã phải nhường vị trí nhà cung cấp máy tính cá nhân đứng đầu thế giới cho HP. Dell trong thế kỷ 20 được biết đến như là một nhà buôn bán các công nghệ mới hơn là một nhà phát triển công nghệ. Vì vậy những cố gắng của hãng nhằm phát triển những thiết bị cho thị trường Internet mới nổi dậy được xem là những định hướng mới của Dell. Tuy nhiên để giữ vững vai trò là nhà cung cấp đứng thứ hai trong thị trường server và thứ sáu trong thị trường thiệt bị lưu trữ dữ liệu Dell sẽ phải đối mặt với những đối thủ lớn như Sun Microsystems Inc., IBM, và EMC— đều là những bậc anh tài trong làng phát triển công nghệ mới.
Từ 2005 đến 2008: mạng xã hội phát triển

era-2005-2008

Từ 2009 đến 2012: Dell thay đổi, với một diện mạo mới

era-2009-2012

Từ 2013 đến 2015: Làm nên lịch sử 1 lần nữa

making history again

Từ 2016 đến nay: Giải pháp công nghệ Powerhouse

era-2016-present


Công ty Innotel – Thuận Phong chuyên cung cấp, phân phối, bán buôn và bán lẻ sản phẩm Dell uy tín tại Việt Nam.
Các dòng Dell mà Innotel – Thuận Phong thường tập trung là máy chủ Dell (Dell Server), Thiết bị lưu trữ Dell (Dell Storage), Máy trạm Dell (Dell Workstation),… với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: www.innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

ELFIQ 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ ELFIQ

elfiqlogojune-2016-3

Website: http://www.elfiq.com/ 
Chi tiết: http://innotel.vn/elfiq/
Năm 2003, Elfiq Networks được thành lập tại Montreal, Canada, bởi Frederick Parent, Martin Deveault và Gaetan Piché.
Với nhu cầu Internet đang phát triển ngày nay, Elfiq Networks đã hỗ trợ liên tục về tăng hiệu suất và khả năng kinh doanh qua kết nối mạng, đó là nhờ vào công nghệ cân bằng tải đường tuyền (link balancing) và quản lý băng thông (bandwidth management). Sử dụng giải pháp Elfiq Networks, các công ty có thể tận dụng các ISP đồng thời, kết hợp đường truyền chung và riêng một cách linh hoạt, chuyển đổi đường truyền dự phòng luôn được liên tục, tăng thông lượng (băng thông) và lựa chọn đường WAN thông minh hơn.
Elfiq Networks luôn tạo ra sự đổi mới và chuyển mình kể từ năm 2004, sản phẩm của Elfiq đã được sử dụng trong các doanh nghiệp tại hơn 150 quốc gia trên toàn thế giới.

elfiq-stack

Elfiq Networks luôn tập trung trong lĩnh vực này, do đó có thể đáp ứng nhu cầu của mọi tổ chức từ lớn đến nhỏ hoặc các lĩnh vực có liên quan, và đảm bảo khả năng cạnh tranh với các hãng khác bằng cách luôn cập nhật liên tục xu thế của Internet và các nền tảng truyền thông hiện đại.
Tại Elfiq Networks chúng tôi luôn quan niệm văn hóa của khách hàng chính là trung tâm của sự đổi mới, nó giúp chúng tôi luôn phát triển để cung cấp các tính năng dẫn đầu để đáp ứng nhu cầu của thị trường và vượt mong đợi của khách hàng.
 Các giai đoạn phát triển của Elfiq Networks

cac-giai-doan-cua-elfiq

Sản phẩm của Elfiq Networks

san-pham-elfiq

+ Phần cứng
  • LBX400 Series
  • LBX700 Series
  • LBX1200 Series
  • LBX2600
  • LBX5500
+ Ảo hóa – VIRTUAL
  • VLBX400 Series
  • VLBX700 Series
  • VLBX1200 Series
  • VLBX2600
  • VLBX5500
+ Điện toán đám mây – CLOUD
  • Microsoft Azure
  • Amazon Web Services

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của ELFIQ tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các sản phẩm chủ yếu của ELFIQ tại Việt Nam là: Cân bằng tải đường tuyền (Link Balancing)
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm sản phẩm tại: http://innotel.vn/gian-hang/elfiq/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

 

FORTINET 5/5 (2)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ FORTINET

fortinet_logo_1800px

Website: https://www.fortinet.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/fortinet/
Xem các sản phẩm tại gian hàng: http://innotel.vn/gian-hang/fortinet/
FORTINET là một nhà cung cấp thiết bị an ninh mạng, tường lửa bảo mật và đứng đầu thị trường về thiết bị Quản lí Bảo mật Hợp nhất (UTM-Unified Threat Management) trên toàn thế giới. Sản phẩm và các dịch vụ phụ trợ của FORTINET được cung ứng rộng rãi; nó được tích hợp với hiệu suất cao, linh động để bảo vệ chống lại các mối đe dọa an ninh mạng trong khi vẫn đơn giản hóa được cơ sở hạ tầng bảo mật CNTT.

fortinet-office

Khách hàng của FORTINET bao gồm các doanh nghiệp lớn nhỏ, các nhà cung cấp dịch vụ và các tổ chức chính phủ trên toàn thế giới, trong đó còn bao gồm đa số các doanh nghiệp nằm trong top 100 doanh nghiệp toàn cầu được bình chọn bởi tạp chí Fortune. FORTINET có trụ sở tại Sunnyvale, California và có các văn phòng trên khắp thế giới. Vị trí trên thị trường của FORTINET đã được khẳng định và công nhận rộng rãi bởi các nhà phân tích công nghiệp, các tổ chức kinh doanh, và các phương tiện truyền thông. Được thành lập vào năm 2000 bởi Ken Xie, người sáng lập có tầm nhìn sâu rộng và từng là cựu chủ tịch kiêm giám đốc điều hành của NetScreen. FORTINET được dẫn dắt bởi đội ngũ quản lý chuyên nghiệp với bề dày kinh nghiệm trong kết nối mạng và bảo mật.

Firewall Fortinet

Sản phẩm điển hình của FORTINET là thiết bị an ninh mạng FortiGate ® , nó cung cấp hiệu suất tăng tốc ASIC, tích hợp nhiều lớp bảo mật được thiết kế để giúp bảo vệ chống lại các ứng dụng nguy hiểm và các mối đe dọa trên mạng. Các dòng sản phẩm của FORTINET với các giải pháp tổng hợp vượt qua định nghĩa về UTM (Quản lí Bảo mật Hợp nhất) để giúp bảo đảm an toàn cho doanh nghiệp khi mở rộng – từ thiết bị đầu cuối đến thiết bị vòng ngoài và trung tâm, bao gồm cả cơ sở dữ liệu và các ứng dụng, trong khi vẫn đảm bảo được chi phí hợp lý và tiết kiệm công sức, thời gian.

fg-5140 fg-280d-poe_ft-topfwf-90d-poe-fg-90d-poe

FORTINET đứng số 1 thế giới về UTM trong 08 năm liền theo đánh giá của tổ chức Gartner (2009-2016).

gartner_magic_quadrant_utm_2016

Nguồn:  Gartner tháng 8/2016
  Nền tảng bảo mật hàng đầu của FORTINET, sản phẩm FortiGate ® đem lại một sự pha trộn của năng lực xử lý mạnh mẽ trên nền ASIC, đáp ứng môi trường đa nguy cơ được tích hợp, cùng với hệ thống về các nguy cơ bảo mật được cập nhật liên tục và chuyên sâu. Trang bị các công nghệ tiên tiến về mạng, bảo mật và phân tích nội dung, hệ thống tích hợp các công nghệ bảo mật lớn nhất thị trường, bao gồm: tường lửa, mạng riêng ảo (VPN), ngăn chặn virus, hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS), quản lý ứng dụng, lọc web, ngăn chặn thư rác (spam), bộ điều khiển thiết bị không dây và tăng tốc mạng WAN, tất cả đều có thể được triển khai riêng lẻ để hoàn thiện các giải pháp có sẵn hoặc phối hợp tạo ra một giải pháp quản lý bảo mật toàn diện. Các công ty, tổ chức có thể hoàn thiện các giải pháp này với một chuỗi các sản phẩm bảo mật về quản lý, phân tích, email, cơ sở dữ liệu và đầu cuối.
Các dòng, chủng loại sản phẩm của FORTINET gồm có: FortiGate, FortiManager, FortiAnalyzer, FortiAP, FortiSwitch, FortiAuthenticator, FortiMail, FortiWeb, FortiBalancer, FortiDDOS, FortiCache, FortiDB,FortiScan, FortiDNS, FortiWAN,…
Để biết thêm thông tin quý khách hàng có thể tham khảo qua website: www.fortinet.com

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối sản phẩm Fortinet tại Việt Nam. Thường xuyên có sẵn hàng Fortigate 60D, Fortigate 90D, Fortigate 100D, Fortigate 200D,… với giá tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm sản phẩm tại: http://innotel.vn/gian-hang/fortinet/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

Giới thiệu các dòng sản phẩm phổ biến của Fortinet

A-Fortigate, Fortiwifi
UNIT SKU Description
FortiGate-20C-ADSL-A FG-20C-ADSL-A 4 x GE RJ45 ports, 1 x ADSL2/2+ (Annex A) Port
FG-20C-ADSL-A-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-20C-ADSL-A-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-20C-ADSL-A-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FC-10-00023-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00023-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00023-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00023-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00023-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00023-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00023-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00023-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00023-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00023-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00023-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-20C-ADSL-A FWF-20C-ADSL-A 4 x GE RJ45 ports, 1 x ADSL2/2+ (Annex A) Port, Wireless (802.11a/b/g/n, dual-band, dual stream, 2×2 MIMO)
FWF-20C-ADSL-A-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-20C-ADSL-A-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-20C-ADSL-A-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FC-10-00024-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00024-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00024-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00024-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00024-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00024-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00024-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00024-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00024-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00024-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00024-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGateRugged-30D FGR-30D Ruggedized, 4 x GE RJ45 ports, 2 x GE SFP slots, 2x DB9 Serial. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 2 / 2
FGR-30D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-30D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-30D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-30D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FGR-30D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-R030D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-R030D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-R030D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-R030D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-R030D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-R030D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-R030D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-R030D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-R030D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-R030D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-R030D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-R030D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-R030D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-R030D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-30D-POE FG-30D-POE 5 x GE RJ45 ports (including 1 x WAN port, 3 x switch ports, 1 x PoE port). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 2 / 2
FG-30D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-30D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00036-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00036-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00036-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00036-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00036-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00036-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00036-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00036-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00036-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00036-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00036-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00036-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00036-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00036-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-30D-POE FWF-30D-POE 5 x GE RJ45 ports (including 1 x WAN port, 3 x switch ports, 1 x PoE port), Wireless (802.11a/b/g/n). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 2 / 2
FWF-30D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-30D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00037-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00037-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00037-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00037-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00037-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00037-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00037-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00037-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00037-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00037-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00037-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00037-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00037-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00037-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-30E FG-30E 5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports), Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 2 / 2
FG-30E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-30E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0030E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0030E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0030E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0030E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0030E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0030E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0030E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0030E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0030E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0030E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0030E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0030E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0030E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0030E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-30E FWF-30E 5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n),Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 2 / 2
FWF-30E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-30E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00038-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00038-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00038-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00038-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00038-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00038-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00038-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00038-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00038-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00038-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00038-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00038-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00038-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00038-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-30E-3G4G-INTL FG-30E-3G4G-INTL 5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports) with Embedded 3G/4G/LTEwireless wan module (International – EM7305), 2 external SMA WWAN antennas included
FG-30E-3G4G-INTL-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-3G4G-INTL-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-3G4G-INTL-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-3G4G-INTL-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-30E-3G4G-INTL-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-E30EI-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-E30EI-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-E30EI-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-E30EI-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-E30EI-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-E30EI-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-E30EI-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-E30EI-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-E30EI-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-E30EI-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-E30EI-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-E30EI-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-E30EI-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-E30EI-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-30E-3G4G-INTL FWF-30E-3G4G-INTL 5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports) with Embedded 3G/4G/LTE wireless wan module (International – EM7305) and 802.11 a/b/g/n 2×2 MiMo Wi-Fi support, 5G/2.4G switchable. 2 external SMA WWAN antennas +2 external WiFi antennas included
FWF-30E-3G4G-INTL-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-3G4G-INTL-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-3G4G-INTL-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-3G4G-INTL-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-30E-3G4G-INTL-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-I30EI-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-I30EI-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-I30EI-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-I30EI-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-I30EI-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-I30EI-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-I30EI-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-I30EI-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-I30EI-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-I30EI-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-I30EI-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-I30EI-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-I30EI-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-I30EI-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-30E-3G4G-NAM FG-30E-3G4G-NAM 5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports) with Embedded 3G/4G/LTE wireless wan module (north America – EM7355), 2 external SMA WWAN antennas included
FG-30E-3G4G-NAM-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-3G4G-NAM-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-3G4G-NAM-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-30E-3G4G-NAM-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-30E-3G4G-NAM-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-G30EN-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-G30EN-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-G30EN-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-G30EN-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-G30EN-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-G30EN-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-G30EN-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-G30EN-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-G30EN-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-G30EN-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-G30EN-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-G30EN-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-G30EN-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-G30EN-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-30E-3G4G-NAM FWF-30E-3G4G-NAM 5 x GE RJ45 ports (Including 1 x WAN port, 4 x Switch ports) with Embedded 3G/4G/LTEwireless wan module (north America – EM7355) and 802.11a/b/g/n 2×2 MiMo Wi-Fi support, 5G/2.4G switchable. 2 external SMA WWAN antennas +2 external WiFi antennas included
FWF-30E-3G4G-NAM-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-3G4G-NAM-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-3G4G-NAM-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-30E-3G4G-NAM-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-30E-3G4G-NAM-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-I30EN-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-I30EN-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-I30EN-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-I30EN-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-I30EN-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-I30EN-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-I30EN-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-I30EN-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-I30EN-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-I30EN-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-I30EN-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-I30EN-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-I30EN-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-I30EN-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGateRugged-35D FGR-35D Ruggedized, IP67 rating for outdoor environment, 3 x GE RJ45 Switch ports. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 2 / 2.
FGR-35D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-35D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-35D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-35D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FGR-35D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-R035D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-R035D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-R035D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-R035D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-R035D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-R035D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-R035D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-R035D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-R035D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-R035D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-R035D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-R035D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-R035D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-R035D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-50E FG-50E 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port, 5 x Switch ports), Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FG-50E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-50E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-50E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-50E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-50E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0050E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0050E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0050E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0050E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0050E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0050E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0050E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0050E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0050E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0050E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0050E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0050E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0050E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0050E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-50E FWF-50E 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port, 5 x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n),Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-50E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-50E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-50E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-50E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-50E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00055-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00055-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00055-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00055-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00055-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00055-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00055-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00055-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00055-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00055-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00055-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00055-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00055-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00055-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-50E-2R FWF-50E-2R 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port, 5 x Switch ports), dual radio wireless (802.11a/b/g/n/ac), Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-50E-2R-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-50E-2R-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-50E-2R-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-50E-2R-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-50E-2R-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-W502R-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-W502R-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-W502R-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-W502R-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-W502R-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-W502R-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-W502R-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-W502R-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-W502R-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-W502R-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-W502R-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-W502R-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-W502R-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-W502R-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-51E FG-51E 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port, 5 x Switch ports), 32GB SSD onboard storage, Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FG-51E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-51E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-51E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-51E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-51E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0051E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0051E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0051E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0051E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0051E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0051E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0051E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0051E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0051E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0051E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0051E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0051E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0051E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0051E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-51E FWF-51E 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port, 5 x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32GB SSD onboard storage,Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-51E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-51E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-51E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-51E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-51E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00056-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00056-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00056-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00056-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00056-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00056-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00056-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00056-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00056-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00056-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00056-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00056-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00056-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00056-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-52E FG-52E 7 x GE RJ45 ports (Including 2 x WAN port, 5 x Switch ports) with 2x 32GB SSD onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FG-52E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-52E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-52E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-52E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-52E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0052E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0052E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0052E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0052E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0052E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0052E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0052E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0052E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0052E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0052E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0052E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0052E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0052E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0052E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-60CX-ADSL-A FWF-60CX-ADSL-A 6 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 4 x switch ports), 4 x FE switch ports, Wireless (802.11a/b/g/n), ADSL2+ Annex A interface, ExpressCard slot . Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-60CX-ADSL-A-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60CX-ADSL-A-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60CX-ADSL-A-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FC-10-00W6A-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00W6A-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00W6A-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00W6A-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00W6A-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00W6A-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00W6A-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00W6A-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00W6A-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00W6A-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00W6A-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-60D FG-60D 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FG-60D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-60D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0060D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0060D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0060D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0060D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0060D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0060D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0060D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0060D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0060D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0060D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0060D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0060D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0060D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0060D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGateRugged-60D FGR-60D Ruggedized, 4 x GE RJ45 Switch ports, 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). DB9 Serial. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FGR-60D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-60D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-60D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-60D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FGR-60D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0069D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0069D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0069D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0069D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0069D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0069D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0069D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0069D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0069D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0069D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0069D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0069D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0069D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0069D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-60D FWF-60D 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port), Wireless (802.11a/b/g/n). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-60D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-60D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0061D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0061D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0061D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0061D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0061D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0061D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0061D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0061D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0061D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0061D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0061D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0061D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0061D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0061D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-60D-POE FG-60D-POE 10 x GE RJ45 ports (including 5 x Internal ports, 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 2 x PoE ports). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FG-60D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-60D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0062D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0062D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0062D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0062D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0062D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0062D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0062D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0062D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0062D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0062D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0062D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0062D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0062D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0062D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-60D-POE FWF-60D-POE 10 x GE RJ45 ports (including 5 x Internal ports, 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 2 x POE ports), Wireless (802.11a/b/g/n). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-60D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-60D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0063D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0063D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0063D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0063D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0063D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0063D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0063D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0063D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0063D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0063D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0063D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0063D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0063D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0063D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-60D-S FWF-60D-S 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port), Wireless (802.11a/b/g/n). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-60D-S-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-S-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-S-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-S-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-60D-S-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiWiFi-60D-T FWF-60D-T 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port), Wireless (802.11a/b/g/n). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-60D-T-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-T-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-T-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60D-T-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-60D-T-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-60E FG-60E 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port)
FG-60E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-60E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0060E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0060E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0060E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0060E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0060E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0060E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0060E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0060E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0060E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0060E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0060E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0060E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0060E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0060E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-60E FWF-60E 10 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port, 7 x Internal Ports), Wireless (802.11a/b/g/n/ac). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-60E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-60E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-W060E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-W060E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-W060E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-W060E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-W060E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-W060E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-W060E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-W060E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-W060E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-W060E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-W060E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-W060E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-W060E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-W060E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-60E-DSL FG-60E-DSL 9 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 1 x WAN Ports, 1 x DMZ Port) Internal ADSL2/2+ and VDSL2 modem
FG-60E-DSL-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-DSL-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-DSL-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-DSL-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-60E-DSL-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-FG60E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-FG60E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG60E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG60E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG60E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG60E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-FG60E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-FG60E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-FG60E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-FG60E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-FG60E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-FG60E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-FG60E-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-FG60E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWifi-60E-DSL FWF-60E-DSL 9 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 1 x WAN Ports, 1 x DMZ Port), Internal ADSL2/2+ and VDSL2 modem, Wireless (802.11ac)
FWF-60E-DSL-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60E-DSL-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60E-DSL-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-60E-DSL-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-60E-DSL-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-FW60F-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-FW60F-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FW60F-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FW60F-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FW60F-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FW60F-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-FW60F-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-FW60F-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-FW60F-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-FW60F-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-FW60F-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-FW60F-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-FW60F-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-FW60F-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-60E-POE FG-60E-POE 10 x GE RJ45 ports (including 5 x Internal ports, 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 2 x POE ports)
FG-60E-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-60E-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-60E-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-FG60P-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-FG60P-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG60P-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG60P-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG60P-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG60P-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-FG60P-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-FG60P-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-FG60P-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-FG60P-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-FG60P-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-FG60P-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-FG60P-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-FG60P-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-61E FG-61E 10 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port, 7 x Internal Ports), 128GB SSD onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FG-61E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-61E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-61E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-61E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-61E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0061E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0061E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0061E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0061E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0061E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0061E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0061E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0061E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0061E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0061E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0061E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0061E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0061E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0061E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-61E FWF-61E 10 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port, 7 x Internal Ports), Wireless (802.11a/b/g/n/ac), 128GB SSD onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 10 / 5
FWF-61E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-61E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-61E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-61E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-61E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-W061E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-W061E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-W061E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-W061E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-W061E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-W061E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-W061E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-W061E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-W061E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-W061E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-W061E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-W061E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-W061E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-W061E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-70D FG-70D 16x GE RJ45 ports, (including 2x WAN ports, 14x Switch ports), Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-70D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-70D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-70D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-70D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-70D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0070D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0070D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0070D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0070D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0070D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0070D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0070D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0070D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0070D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0070D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0070D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0070D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0070D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0070D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-70D-POE FG-70D-POE 16 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 10 x Switch ports, 4 x PoE ports). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-70D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-70D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-70D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-70D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-70D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-070DP-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-070DP-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-070DP-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-070DP-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-070DP-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-070DP-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-070DP-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-070DP-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-070DP-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-070DP-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-070DP-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-070DP-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-070DP-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-070DP-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-80C FG-80C 2 x GE RJ45 ports, 7 x FE ports (including 1 x DMZ port, 6 x switch ports) and ExpressCard slot. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-80C-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80C-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80C-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FC-10-00080-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00080-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00080-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00080-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00080-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00080-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00080-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00080-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00080-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00080-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00080-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-80CM FG-80CM 2 x GE RJ45 ports, 7 x FE ports (including 1 x DMZ port, 6 x switch ports), analog V.90 modem, ExpressCard slot. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-80CM-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80CM-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80CM-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FC-10-00081-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00081-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00081-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00081-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00081-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00081-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00081-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00081-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00081-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00081-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00081-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-80CM FWF-80CM 2 x GE RJ45 ports, 7x FE ports (including 1x DMZ port, 6 x switch ports), wireless (802.11 b/g/n), analog V.90 modem and ExpressCard slot. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FWF-80CM-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-80CM-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-80CM-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FC-10-00082-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00082-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00082-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00082-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00082-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00082-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00082-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00082-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00082-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00082-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00082-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-80D FG-80D 4x GE RJ45 ports, 16GB onboard storage, Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-80D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-80D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0080D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0080D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0080D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0080D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0080D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0080D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0080D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0080D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0080D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0080D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0080D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0080D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0080D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0080D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-80E FG-80E 14 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 1 x HA port, 12 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16
FG-80E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-80E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00E80-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00E80-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00E80-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00E80-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00E80-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00E80-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00E80-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00E80-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00E80-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00E80-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00E80-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00E80-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00E80-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00E80-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-80E-POE FG-80E-POE 16 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 HA port, 12 x PoE ports). Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16
FG-80E-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80E-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80E-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-80E-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-80E-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0080E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0080E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0080E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0080E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0080E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0080E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0080E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0080E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0080E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0080E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0080E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0080E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0080E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0080E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-81E FG-81E 14 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 1 x HA port, 12 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). 128GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16
FG-81E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-81E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-81E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-81E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-81E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00E81-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00E81-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00E81-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00E81-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00E81-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00E81-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00E81-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00E81-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00E81-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00E81-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00E81-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00E81-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00E81-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00E81-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-81E-POE FG-81E-POE 16 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 HA port, 12 x PoE ports). 128GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16
FG-81E-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-81E-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-81E-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-81E-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-81E-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0081E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0081E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0081E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0081E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0081E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0081E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0081E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0081E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0081E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0081E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0081E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0081E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0081E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0081E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-90D FG-90D 16 x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), 32GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-90D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-90D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-90D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-90D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-90D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00090-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00090-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00090-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00090-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00090-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00090-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00090-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00090-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00090-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00090-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00090-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00090-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00090-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00090-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGateRugged-90D FGR-90D Ruggedized, 5 x GE RJ45 Switch ports (Including 1x Pair GE Bypass RJ45 ports), 2 x GE SFP slots, 2x DB9 Serial/Console. Dual power input.
FGR-90D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-90D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-90D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FGR-90D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FGR-90D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00095-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00095-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00095-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00095-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00095-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00095-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00095-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00095-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00095-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00095-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00095-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00095-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00095-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00095-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-90D FWF-90D 16 x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FWF-90D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-90D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00091-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00091-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00091-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00091-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00091-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00091-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00091-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00091-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00091-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00091-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00091-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00091-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00091-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00091-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-90D-K FWF-90D-K 16 x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FWF-90D-K-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-K-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-K-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-K-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-90D-K-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-90D-POE FG-90D-POE 16 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 10 x Switch ports, 4 x PoE ports), 32GB SSD onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-90D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-90D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-90D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-90D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-90D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00092-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00092-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00092-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00092-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00092-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00092-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00092-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00092-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00092-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00092-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00092-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00092-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00092-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00092-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-90D-POE FWF-90D-POE 16 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 10 x Switch ports, 4 x PoE ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32GB SSD onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FWF-90D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-90D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00093-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00093-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00093-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00093-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00093-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00093-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00093-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00093-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00093-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00093-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00093-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00093-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00093-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00093-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-90D-S FWF-90D-S 16 x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FWF-90D-S-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-S-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-S-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-90D-S-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-90D-S-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-92D FG-92D 16 x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), 16GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-92D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-92D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-92D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-92D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-92D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0092D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0092D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0092D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0092D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0092D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0092D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0092D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0092D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0092D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0092D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0092D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0092D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0092D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0092D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiWiFi-92D FWF-92D 16 x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 16GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FWF-92D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-92D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-92D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FWF-92D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FWF-92D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00096-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00096-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00096-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00096-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00096-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00096-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00096-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00096-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00096-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00096-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00096-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00096-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00096-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00096-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-94D-POE FG-94D-POE 26 x GE RJ45 ports (including 24 x switch ports, 2 x WAN ports), 24 x PoE FE ports, 2 x DMZ GE SFP slots. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-94D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-94D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-94D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-94D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-94D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00094-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00094-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00094-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00094-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00094-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00094-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00094-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00094-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00094-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00094-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00094-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00094-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00094-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00094-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-98D-POE FG-98D-POE 74 x GE RJ45 ports (including 72 x switch ports, 2 x WAN ports), 24 x PoE FE ports, 4 x DMZ GE SFP slots. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
FG-98D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-98D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-98D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-98D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-98D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 Forticare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00098-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00098-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00098-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00098-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00098-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00098-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00098-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00098-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00098-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00098-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00098-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00098-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00098-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00098-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-100D FG-100D 20 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA port, 16 x internal switch ports), 2 x shared media pairs (including 2 x GE RJ45, 2 x GE SFP slots), 32GB onboard storage  . Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-100D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-100D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00116-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00116-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00116-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00116-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00116-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00116-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00116-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00116-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00116-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00116-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00116-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00116-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00116-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00116-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-100E FG-100E 20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-100E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-100E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-FG1HE-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-FG1HE-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG1HE-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG1HE-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG1HE-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG1HE-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-FG1HE-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-FG1HE-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-FG1HE-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-FG1HE-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-FG1HE-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-FG1HE-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-FG1HE-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-FG1HE-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-100EF FG-100EF 14 x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 8 x internal switch ports), 8x SFP ports. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-100EF-BDL Hardware plus 1 year 8×5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100EF-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100EF-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-100EF-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-100EF-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-FG1HF-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-FG1HF-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG1HF-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-FG1HF-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG1HF-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-FG1HF-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-FG1HF-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-FG1HF-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-FG1HF-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-FG1HF-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-FG1HF-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-FG1HF-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-FG1HF-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-FG1HF-247-02-12 24×7 Comprehensive FortiCare
UNIT SKU Description
FortiGate-101E FG-101E 20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots) 480GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-101E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-101E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-101E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-101E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-101E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00119-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00119-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00119-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00119-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00119-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00119-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00119-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00119-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00119-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00119-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00119-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00119-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00119-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00119-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-140D FG-140D 40 x GE RJ45 (including 36 x switch ports, 2 x MGMT/HA ports, 2 x WAN ports), 2 x GE SFP DMZ slots, 32GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-140D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-140D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00141-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00141-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00141-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00141-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00141-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00141-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00141-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00141-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00141-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00141-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00141-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00141-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00141-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00141-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-140D-POE FG-140D-POE 40 x GE RJ45 (including 16 x PoE ports, 20 x switch ports, 2 x MGMT/HA ports, 2 x WAN ports), 2 x GE SFP DMZ slots, 32GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-140D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-140D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00140-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00140-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00140-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00140-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00140-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00140-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00140-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00140-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00140-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00140-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00140-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00140-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00140-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00140-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-140E FG-140E 40 x GE RJ45 (including 36 x switch ports, 1 x MGMT port, 1x HA port, 2 x WAN ports), 2 x GE SFP DMZ slots. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-140E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-140E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00144-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00144-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00144-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00144-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00144-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00144-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00144-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00144-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00144-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00144-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00144-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00144-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00144-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00144-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-140E-POE FG-140E-POE 40 x GE RJ45 (including 24 x RJ45 GE POE/POE+ ports, 14 x switch ports, 1 x MGMT port, 1x HA port, 2 x WAN ports), 2 x GE SFP DMZ slots. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
FG-140E-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140E-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140E-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-140E-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-140E-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00143-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00143-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00143-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00143-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00143-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00143-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00143-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00143-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00143-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00143-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00143-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00143-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00143-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00143-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-200D FG-200D 18 x GE RJ45 (including 16 x LAN ports, 2 x WAN ports), 2x GE SFP DMZ ports, SPU NP4Lite and CP8 hardware accelerated, 64GB onboard SSD storage
FG-200D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-200D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00205-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00205-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00205-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00205-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00205-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00205-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00205-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00205-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00205-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00205-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00205-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00205-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00205-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00205-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-200D-POE FG-200D-POE 18x GE RJ45 (including 8x LAN and 2x WAN, 8x POE), 2x SFP, SPU NP4Lite and CP8 hardware accelerated, 64GB onboard SSD storage
FG-200D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-200D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00206-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00206-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00206-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00206-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00206-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00206-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00206-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00206-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00206-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00206-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00206-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00206-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00206-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00206-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-200E FG-200E 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports), 4 x GE SFP slots. SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated.
FG-200E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-200E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-200E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00207-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00207-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00207-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00207-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00207-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00207-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00207-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00207-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00207-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00207-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00207-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00207-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00207-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00207-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-201E FG-201E 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports), 4 x GE SFP slots, SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated, 480GB onboard SSD storage.
FG-201E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-201E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-201E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-201E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-201E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00208-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00208-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00208-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00208-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00208-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00208-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00208-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00208-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00208-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00208-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00208-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00208-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00208-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00208-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-240D FG-240D 42 x GE RJ45 ports (including 40 x LAN ports, 2 x WAN ports), 2 x GE SFP DMZ ports, SPU NP4Lite and CP8 hardware accelerated, 64GB onboard SSD storage
FG-240D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-240D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-240D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-240D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-240D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00240-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00240-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00240-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00240-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00240-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00240-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00240-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00240-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00240-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00240-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00240-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00240-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00240-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00240-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-240D-POE FG-240D-POE 42x GE RJ45 ports (including 16x LAN ports , 2 x WAN ports, 24x POE ports), 2 x GE SFP slots, SPU NP4Lite and CP8 hardware accelerated, 64GB onboard SSD storage
FG-240D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-240D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-240D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-240D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-240D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00241-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00241-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00241-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00241-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00241-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00241-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00241-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00241-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00241-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00241-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00241-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00241-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00241-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00241-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-280D-POE FG-280D-POE 86 x GE RJ45 ports (including 52 x LAN ports, 2 x WAN ports, 32 x PoE ports), 4 x GE SFP DMZ ports, SPU NP4Lite and CP8 hardware accelerated, 64GB onboard SSD storage
FG-280D-POE-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-280D-POE-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-280D-POE-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-280D-POE-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-280D-POE-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00281-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00281-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00281-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00281-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00281-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00281-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00281-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00281-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00281-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00281-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00281-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00281-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00281-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00281-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-300D FG-300D 6x GE RJ45 ports, 4x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 120 GB onboard storage.
FG-300D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-300D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-300D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-300D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-300D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00305-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00305-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00305-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00305-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00305-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00305-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00305-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00305-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00305-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00305-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00305-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00305-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00305-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00305-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-400D FG-400D 10 x GE RJ45 ports, 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated
FG-400D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-400D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-400D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-400D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-400D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-0400D-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-0400D-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0400D-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-0400D-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0400D-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-0400D-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-0400D-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-0400D-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-0400D-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-0400D-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-0400D-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-0400D-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-0400D-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-0400D-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-500D FG-500D 10 x GE RJ45 ports, 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 120GB onboard SSD storage
FG-500D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-500D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-500D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-500D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-500D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00502-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00502-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00502-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00502-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00502-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00502-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00502-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00502-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00502-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00502-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00502-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00502-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00502-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00502-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-600D FG-600D 2 x 10GE SFP+ slots, 8 x GE RJ45 ports, 8 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 120GB onboard SSD storage
FG-600D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-600D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-600D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-600D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-600D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00603-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00603-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00603-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00603-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00603-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00603-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00603-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00603-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00603-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00603-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00603-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00603-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00603-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00603-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-800D FG-800D 22x GE RJ45 ports, 4x GE RJ45 with Bypass Protection, 8x GE SFP slots, 2x 10G SFP+ slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 240GB onboard SSD Storage
FG-800D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-800D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-800D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-800D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-800D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00804-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00804-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00804-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00804-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00804-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00804-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00804-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00804-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00804-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00804-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00804-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00804-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00804-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00804-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-900D FG-900D 2 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 16 x GE RJ45 ports, 2 x GE RJ45 management ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 256GB SSD onboard storage, dual AC power supplies
FG-900D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-900D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-900D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-900D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-900D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-00900-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-00900-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00900-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-00900-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00900-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-00900-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-00900-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-00900-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-00900-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-00900-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-00900-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-00900-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-00900-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-00900-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-1000D FG-1000D 2 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP Slots, 16 x GE RJ45 ports, 2 x GE RJ45 Management ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 1 x 256GB SSD onboard storage, dual AC power supplies
FG-1000D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1000D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1000D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1000D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-1000D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-01006-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-01006-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01006-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01006-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01006-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01006-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-01006-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-01006-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-01006-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-01006-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-01006-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-01006-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-01006-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-01006-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-1200D FG-1200D 4 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 18 x GE RJ45 ports (including 16 ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 240GB SSD onboard storage, dual AC power supplies
FG-1200D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1200D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1200D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1200D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-1200D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-01200-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-01200-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01200-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01200-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01200-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01200-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-01200-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-01200-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-01200-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-01200-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-01200-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-01200-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-01200-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-01200-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-1500D FG-1500D 8 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 18 x GE RJ45 ports (including 16 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage
FG-1500D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-1500D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-01500-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-01500-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01500-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01500-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01500-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01500-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-01500-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-01500-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-01500-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-01500-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-01500-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-01500-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-01500-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-01500-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-1500D-DC FG-1500D-DC 8 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 18 x GE RJ45 ports (including 16 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 2x 240GB SSD onboard storage, dual DC power supplies
FG-1500D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-1500D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-01501-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-01501-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01501-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01501-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01501-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01501-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-01501-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-01501-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-01501-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-01501-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-01501-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-01501-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-01501-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-01501-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-1500DT FG-1500DT 4 x 10GE SFP+ slots, 16 x GE SFP slots, 4x RJ-45-10G ports, 18 x GE RJ45 ports (including 16 x SPU-accelerated ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 2x 240GB SSD onboard storage
FG-1500DT-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500DT-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500DT-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-1500DT-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-1500DT-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-01502-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-01502-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01502-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-01502-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01502-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-01502-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-01502-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-01502-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-01502-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-01502-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-01502-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-01502-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-01502-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-01502-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-2000E FG-2000E 6 x 10GE SFP+ slots, 34 x GE RJ45 ports (including 32 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage
FG-2000E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-2000E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-2000E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-2000E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-2000E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-002KE-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-002KE-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-002KE-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-002KE-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-002KE-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-002KE-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-002KE-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-002KE-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-002KE-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-002KE-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-002KE-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-002KE-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-002KE-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-002KE-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-2500E FG-2500E 10 x 10GE SFP+ slots, 2 x 10GE bypass SFP+ (LC Adapter), 34 x GE RJ45 ports (including 32 x ports, 2 x management/HA ports), SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage
FG-2500E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-2500E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-2500E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-2500E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-2500E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-02K5E-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-02K5E-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-02K5E-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-02K5E-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-02K5E-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-02K5E-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-02K5E-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-02K5E-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-02K5E-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-02K5E-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-02K5E-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-02K5E-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-02K5E-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-02K5E-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3000D FG-3000D 16 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD onboard storage, and dual AC power supplies
FG-3000D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3000D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3000D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3000D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3000D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03007-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03007-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03007-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03007-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03007-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03007-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03007-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03007-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-03007-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03007-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03007-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03007-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03007-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03007-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3000D-DC FG-3000D-DC 16xSFP+ 10-Gig ports,1x480GB SSD internal storage, and DC power supply.
FG-3000D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3000D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3000D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3000D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3000D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03008-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03008-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03008-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03008-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03008-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03008-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03008-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03008-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-03008-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03008-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03008-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03008-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03008-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-03008-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3100D FG-3100D 32 x 10GE SFP+ slots, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 480GB SSD internal storage, and dual AC power supplies
FG-3100D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3100D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3100D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3100D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3100D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03100-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03100-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03100-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03100-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03100-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03100-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03100-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03100-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-03100-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03100-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03100-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03100-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03100-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03100-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3100D-DC FG-3100D-DC 32 SFP+ 10-Gig ports (2 SFP+ SR-type transceivers included)1x480GB SSD internal storage, and dual DC power supplies
FG-3100D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3100D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3100D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3100D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3100D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03101-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03101-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03101-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03101-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03101-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03101-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03101-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03101-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-03101-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03101-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03101-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03101-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03101-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-03101-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3200D FG-3200D 48 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960GB SSD onboard storage, and dual AC power supplies
FG-3200D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3200D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3200D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3200D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3200D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03200-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03200-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03200-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03200-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03200-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03200-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03200-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03200-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-03200-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03200-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03200-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03200-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03200-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03200-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3200D-DC FG-3200D-DC 48 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960GB SSD onboard storage, and dual DC power supplies
FG-3200D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3200D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3200D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3200D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3200D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03201-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03201-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03201-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03201-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03201-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03201-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03201-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03201-131-02-12 FortiCloud Analysis and 1 Year Log Retention
FC-10-03201-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03201-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03201-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03201-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03201-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-03201-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3700D FG-3700D 4 x 40GE QSFP+ slots , 28 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB onboard storage, and dual AC power supplies
FG-3700D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3700D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03700-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03700-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03700-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03700-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03700-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03700-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03700-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03700-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03700-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03700-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03700-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03700-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03700-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3700D-DC FG-3700D-DC 4 x 40GE QSFP+ slots , 28 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB onboard storage, and dual DC power supplies
FG-3700D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3700D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03701-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03701-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03701-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03701-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03701-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03701-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03701-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03701-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03701-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03701-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03701-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03701-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-03701-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3700D-DC-NEBS FG-3700D-DC-NEBS 4 x 40GE QSFP+ slots , 28 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB onboard storage, and dual CC power supplies. NEBS Certified.
FG-3700D-DC-NEBS-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-DC-NEBS-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-DC-NEBS-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-DC-NEBS-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3700D-DC-NEBS-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-3700D-NEBS FG-3700D-NEBS 4 x 40GE QSFP+ slots , 28 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB onboard storage, and dual AC power supplies. NEBS Certified.
FG-3700D-NEBS-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-NEBS-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-NEBS-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700D-NEBS-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3700D-NEBS-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-3700DX FG-3700DX 4 x 40GE QSFP+ slots , 28 x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, 960 GB onboard storage, and dual AC power supplies. Includes hardware acceleration for GRE and GTP traffic.
FG-3700DX-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700DX-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700DX-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3700DX-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3700DX-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03702-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03702-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03702-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03702-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03702-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03702-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03702-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03702-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03702-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03702-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03702-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03702-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03702-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3800D FG-3800D 4x 100G CFP2 slots, 4x 40G QSFP+ slots, and 8x 10G SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB onboard storage, and dual AC power supplies
FG-3800D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3800D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3800D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3800D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3800D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-3K8HD-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-3K8HD-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-3K8HD-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-3K8HD-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-3K8HD-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-3K8HD-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-3K8HD-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-3K8HD-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-3K8HD-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-3K8HD-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-3K8HD-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-3K8HD-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-3K8HD-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3800D-DC FG-3800D-DC 4x 100G CFP2 slots, 4x 40G QSFP+ slots, and 8x 10G SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB onboard storage, and dual DC power supplies
FG-3800D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3800D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3800D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3800D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3800D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-3K8DD-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-3K8DD-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-3K8DD-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-3K8DD-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-3K8DD-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-3K8DD-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-3K8DD-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-3K8DD-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-3K8DD-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-3K8DD-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-3K8DD-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-3K8DD-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-3K8DD-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3810D FG-3810D 6 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB SSD onboard storage, dual AC power supplies
FG-3810D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3810D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03810-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03810-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03810-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03810-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03810-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03810-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03810-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03810-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03810-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03810-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03810-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03810-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03810-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3810D-DC FG-3810D-DC 6 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB SSD onboard storage, dual DC power supplies
FG-3810D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3810D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03811-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03811-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03811-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03811-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03811-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03811-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03811-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03811-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03811-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03811-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03811-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03811-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-03811-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3810D-DC-NEBS FG-3810D-DC-NEBS 6 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960 GB SSD onboard storage, dual DC power supplies. NEBS Certified.
FG-3810D-DC-NEBS-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-DC-NEBS-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-DC-NEBS-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-DC-NEBS-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3810D-DC-NEBS-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-3810D-NEBS FG-3810D-NEBS 6 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, 960 GB SSD onboard storage, dual AC power supplies. NEBS Certified.
FG-3810D-NEBS-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-NEBS-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-NEBS-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3810D-NEBS-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3810D-NEBS-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-3815D FG-3815D 4 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 10x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960GB SSD on board storage, and dual AC power supplies.
FG-3815D-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3815D-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03815-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03815-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03815-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03815-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03815-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03815-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03815-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03815-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03815-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03815-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03815-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03815-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03815-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3815D-DC FG-3815D-DC 4 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 10x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, SPU NP6 and CP8 hardware accelerated, 960GB SSD on board storage, and dual DC power supplies.
FG-3815D-DC-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-DC-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-DC-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-DC-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3815D-DC-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-385DD-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-385DD-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-385DD-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-385DD-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-385DD-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-385DD-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-385DD-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-385DD-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-385DD-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-385DD-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-385DD-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-385DD-311-02-12 8×5 FortiCare Contract
FC-10-385DD-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3815D-DC-NEBS FG-3815D-DC-NEBS 4 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 10x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, 960GB SSD on board storage, and dual DC power supplies. NEBS Certified.
FG-3815D-DC-NEBS-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-DC-NEBS-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-DC-NEBS-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-DC-NEBS-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3815D-DC-NEBS-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-3815D-NEBS FG-3815D-NEBS 4 x 100GE LR4/SR10 CFP2 slots, 10x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, 960GB SSD on board storage, and dual AC power supplies. NEBS Certified.
FG-3815D-NEBS-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-NEBS-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-NEBS-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3815D-NEBS-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3815D-NEBS-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
UNIT SKU Description
FortiGate-3960E FG-3960E 6x 100GE ZQSFP25 slots and 16x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, SPU NP6 and CP9 hardware accelerated, 800 GB SSD onboard storage, and 3 AC power supplies
FG-3960E-BDL Hardware plus 1 Year 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3960E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3960E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3960E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3960E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03961-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03961-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03961-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03961-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03961-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03961-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03961-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03961-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03961-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03961-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03961-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03961-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03961-247-02-12 24×7 FortiCare Contract
UNIT SKU Description
FortiGate-3980E FG-3980E 10x 100GE ZQSFP25 slots and 16x 10GE SFP+ slots, 2 x GE RJ45 Management Ports, FortiASIC NP6 and CP9 hardware accelerated, 800 GB SSD onboard storage, 3 AC power supplies
FG-3980E-BDL Hardware plus 1 year 8×5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3980E-BDL-900-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3980E-BDL-950-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard UTM Bundle
FG-3980E-BDL-871-24 Hardware plus 8×5 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FG-3980E-BDL-974-24 Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Enterprise Bundle
FC-10-03981-274-01-12 1 Year HW bundle Upgrade from 8×5 to 24×7 FortiCare Contract
FC-10-03981-900-02-12 UTM Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03981-950-02-12 UTM Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering and Antispam Services)
FC-10-03981-871-02-12 Enterprise Bundle (8×5 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03981-974-02-12 Enterprise Bundle (24×7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Botnet IP/Domain, Web Filtering, Antispam, FortiSandbox Cloud and Mobile Security Services)
FC-10-03981-122-02-12 FortiGuard Mobile Security (Mobile Platform AV)
FC-10-03981-123-02-12 FortiGuard FortiSandbox Cloud Service
FC-10-03981-100-02-12 FortiGuard AV and Botnet IP/Domain Services
FC-10-03981-108-02-12 FortiGuard IPS Service
FC-10-03981-112-02-12 FortiGuard Web Filtering Service
FC-10-03981-159-02-12 FortiGuard Industrial Security Service
FC-10-03981-311-02-12 8×5 Enhanced FortiCare
FC-10-03981-247-02-12 24×7 Comprehensive FortiCare
B-FortiMail

HP 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VÊ HP

hp_logo_2012-svg_

Website: http://www8.hp.com/vn
Chi tiết: http://innotel.vn/hp/
Hewlett-Packard (viết tắt HP) là một trong những tập đoàn công nghệ thông tin lớn nhất thế giới. HP thành lập năm 1939 tại Palo Alto,California, Hoa Kỳ. HP hiện có trụ sở tại Cupertino, California, Hoa Kỳ.
Sản phẩm HP gồm có: máy tính để bàn, laptop, máy in, máy scan, máy tính bảng, máy chụp hình, máy chủ, thiết bị chuyển mạch (switch), bộ định tuyến (router),…

A logo of HP is seen outside Hewlett-Packard Belgian headquarters in Diegem, near Brussels, January 12, 2010. REUTERS/Thierry Roge

*Thành lập:
HP được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1939 bởi Bill HewlettDave Packard, với hình thức là nhà sản xuất công cụ đo lường và kiểm định với vốn đầu tư là US$538. Cả hai đã tốt nghiệp Đại học Stanford năm 1934. Công ty khởi đầu trong một ga-ra khi họ còn đang học sau đại học ở Standford. (vì thế câu chuyện của họ là về những trí thức trở nên giàu có chứ không phải là những kẻ nghèo khó trở nên giàu có).
Sản phẩm đầu tiên là máy tạo dao động âm chính xác, kiểu 200A. Điểm mới của họ là đã dùng bóng đèn nhỏ (loại dùng để chiếu sáng) như là một điện trở nhiệt trong một phần quan trọng của mạch điện. Nhờ vậy họ đã bán kiểu 200A này với giá $54.40 trong khi các đối thủ cạnh tranh bán các máy tạo dao động ít ổn định hơn với giá trên $200. Loạt máy phát kiểu 200 được tiếp tục sản xuất đến năm 1972 với kiểu 200AB, vẫn dựa trên đèn điện tử nhưng có cải tiến về mẫu mã. 33 năm, đó có lẽ là mẫu thiết kế điện tử được bán lâu nhất trong mọi thời đại.

Digital StillCamera

Tên công ty, Hewlett-Packard, được hình thành từ họ của hai nhà sáng lập. Nếu Bill không thắng trong việc tung đồng xu, thì có thể hiện nay tên công ty được biết sẽ là Packard-Hewlett. Một trong những khách hàng sớm nhất của công ty là Walt Disney Productions, họ đã mua tám máy tạo dao động kiểu 200B (với giá $71.50/cái) để kiểm tra hệ thống Fantasoundstereophonic sound trong những rạp sẽ chiếu phim Fantasia.

*Sản phẩm:
  • Máy tính bàn HP (Desktop HP)

hp-pavilion-p6

  • Máy tính xách tay HP (Laptop HP)
  • pav-17_color-3_961x585Máy tính bảng HP (Tablet HP)

hp-pro-tablet-6081

  • Máy ảnh kĩ thuật số HP (Digital Camera HP)

1-b7012

  • Máy in HP (Printer hp)

dsnew-printers-drawer-1-3

  • Máy quét HP (Scanner HP)

c02551431

  • Máy chủ HP (Server HP)

gen9_family_ft_pr

  • Hệ thống lưu trữ HP (Storage HP)

hp-storage-family

  • Thiết bị chuyển mạch (Switch HP), bộ định tuyến (Router HP): tách thành 1 bộ phận kinh doanh HP Networking

Image converted using ifftoany

* Giới thiệu về HP Networking:

hp-1910

– Là sự kết hợp của ProCurve, 3Com, H3CTippingPoint đã mở rộng khả năng kết nối mạng của HP và tăng tốc chiến lược cơ sở giải pháp mạng hạ tầng hội tụ:

 

+ Tích hợp giải pháp kinh doanh
+ Hội tụ cơ sở hạ tầng
+ An ninh mạng
+ Truyền thông hợp nhất

hp-1910-switch-2

– HP đưa ra khái niệm Hạ tầng hội tụ với các hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, hệ thống mạng, nguồn điện và thiết bị làm mát, hệ thống quản trị… được thiết kế mang tính đồng nhất cao, giúp doanh nghiệp dễ quản lý, dễ triển khai, thuận tiện khi đầu tư từng phần.

hp-1405

– Nói cách khác, một hệ thống Hạ tầng hội tụ phải đáp ứng được yêu cầu: kết nối mọi người, mọi thứ lại với nhau; tất cả tài nguyên đều có thể được truy xuất ngay lập tức khi cần; hệ thống CNTT phải đồng nhất với hoạt động kinh doanh và phục vụ kinh doanh.

networking-1


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của HP tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các dòng HP chủ yếu: Máy chủ (Server), Hệ thống lưu trữ (Storage), Thiết bị chuyển mạch (Switch), Bộ định tuyến (Router),…
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn/gian-hang/hp/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

IBM 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ IBM

ibm_logo-5

Website: https://www.ibm.com/vn-vi/
Chi tiết: http://innotel.vn/ibm/
IBM, viết tắt của International Business Machines, là một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia có trụ sở tại Armonk, New York, Mỹ.
IBM là nhà sản xuất và bán phần cứng, phần mềm máy tính, cơ sở hạ tầng, dịch vụ máy chủ và tư vấn trong nhiều lĩnh vực từ máy tính lớn đến công nghệ na nô.

ibm-world-headquarters_h

Khởi đầu công ty IBM là một công ty sản xuất máy lập bảng gần Herman Hollerith, trong Broome county, New York. Ngày 16 tháng 6 năm 1911, IBM hợp nhất thành Computing Tabulating Recording Corporation (CTB) và được đăng ký vào sở giao dịch chứng khoán New York vào năm 1916. IBM sử dụng tên hiện thời vào năm 1924 khi trở thành một trong 500 công ty trong bảng xếp hạng Fortune 500.

server-ibm

Với hơn 350.000 nhân viên, IBM là công ty tin học lớn nhất thế giới. IBM có đội ngũ kỹ sư và nhân viên tư vấn tại 170 quốc gia. IBM còn có 8 phòng thí nghiệm trên thế giới. Nhân viên của IBM đã giành được 5 giải Nobel, 5 giải thưởng Turing, 5 huy chương công nghệ quốc gia.
Giới thiệu chung
Tập đoàn máy tính quốc tế (viết tắt là IBM, tên riêng “Big Blue” ) là một tập đoàn công nghệ máy tính đa quốc gia và đặt trụ sở chính tại Armonk, New York, USA. Công ty là một trong số ít những công ty công nghệ thông tin với một lịch sử liên tục kể từ thế kỷ thứ 19. IBM sản xuất và bán sản phẩm phần cứng máy tính và phần mềm, và đưa ra những công tác (dịch vụ) cơ sở hạ tầng, những công tác (dịch vụ) hosting, và những công tác dịch vụ tư vấn trong những vùng đang hạn chế từ những máy tính lớn đến những máy tính mang công nghệ nano.
IBM được biết đến gần đây như là một công ty sản xuất máy tính hàng đầu thế giới, với hơn 388.000 công nhân trên toàn thế giới . IBM là chủ công nhân công nghệ lớn nhất trên toàn thế giới.
IBM giữ nhiều bằng sáng chế hơn bất kỳ công ty công nghệ nào khác ở Mỹ Nó có những kỹ sư và cố vấn trên hơn 70 nước và IBM Research có 8 phòng thí nghiệm trên toàn thế giới. Công nhân của IBM được ba giả thưởng Nobel, bốn giải thưởng Turing, năm huy chương công nghệ của quốc gia và năm huy chương khoa học của quốc gia. Như là một nhà sản xuất bộ vi xử lý, IBM là một trong 20 nhà phân phối chip bán dẫn hàng đầu thế giới.

ibm_chip1

Sản phẩm của IBM
Nhóm sản phẩm của IBM (tham khảo chi tiết tại: https://www.ibm.com/products/vn/vi/)

nhom-sp-ibm

+ Điện toán Đám mây: Tối ưu hóa cho ngành và các dịch vụ kinh doanh dựa trên điện toán nhận thức
+ Điện toán Nhận thức: Áp dụng lý lẽ vào tất cả dữ liệu và đấu trí với những thách thức
  • Giải pháp kinh doanh
  • Giải pháp theo ngành cụ thể
  • Giải pháp Internet of Things
  • Dịch vụ đám mây nhận thức
  • Phân tích nâng cao
  • Phân tích nguồn mở
  • Chiến lược và phân tích kinh doanh
  • Dịch vụ dữ liệu đám mây
  • Nền tảng quản lý dữ liệu
  • Quản trị và tích hợp dữ liệu
  • Quản lý nội dung doanh nghiệp
  • Máy chủ Linux
  • Máy chủ Unix
  • Giải pháp lưu trữ
  • Giải pháp zSystems
+ Cơ sở hạ tầng CNTT: Hội nhập và đổi mới, sẵn sàng cho kỷ nguyên nhận thức
  • Nền tảng ứng dụng
  • Kết nối và tích hợp
  • Quản lý quy trình kinh doanh thông minh
  • Quản lý dịch vụ CNTT
  • DevOps
  • Trải nghiệm số
  • Máy chủ Linux
  • Máy chủ Unix
  • Máy chủ mainframe trung ương
  1. Lưu trữ trên đám mây
  2. Lưu trữ phân tích dữ liệu
  3. Bảo vệ dữ liệu
  4. Lưu trữ flash
  5. Giải pháp lưu trữ lai
  6. Lưu trữ do phần mềm định nghĩa
  7. Kết nối mạng lưu trữ
  8. Băng đĩa và phương tiện truyền thông

    15750_ibm_flash_a9000

  • Dịch vụ đổi mới & phát triển ứng dụng
  • Dịch vụ di động
  • Dịch vụ kết nối mạng
  • Dịch vụ đảm bảo hoạt động kinh doanh liên tục và bền vững
  • Dịch vụ bảo mật
  • Dịch vụ hệ thống
  • Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật
+ Di động: Tăng cường tương tác giữa khách hàng và nhân viên
  • Phát triển ứng dụng di động và MBaas
  • Giải pháp và tư vấn di động
  • Tương tác di động
  • Trải nghiệm người dùng
  • Quản lý và bảo mật di động
  • Dịch vụ di động
  • Giải pháp zSystems
+ Bảo mật: Bảo vệ doanh nghiệp với hệ thống miễn dịch bảo mật
  • Trí tuệ số về Bảo mật
  • Con người
  • Gian lận
  • Cơ sở hạ tầng
  • Dữ liệu và ứng dụng
  • Dịch vụ bảo mật khác
Sản phẩm dùng thử trực tuyến mới của IBM
+ Dùng thử miễn phí Bluemix: Phát triển và mở rộng ứng dụng của bạn trong vài phút với dịch vụ đám mây.
>>Bắt đầu dùng thử miễn phí (UK)
+ Dùng thử miễn phí SoftLayer: Cơ sở hạ tầng đám mây miễn phí trong một tháng. Tải xuống ngay.
>>Bắt đầu dùng thử miễn phí
+ Watson Analytics: Tự mình khám phá kiểu mẫu và ý nghĩa dữ liệu với những phân tích có hướng dẫn.
>>Bắt đầu dùng thử miễn phí (UK)
+ Xem những sản phẩm dùng thử và giới thiệu sơ lược (US)

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của IBM tại Việt Nam với giá cực tốt, đặc biệt là máy chủ IBM (Server IBM)
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

KASPERSKY 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU KASPERSKY

klogo

Website: http://www.kaspersky.com.vn/
Chi tiết: http://innotel.vn/kaspersky/
Kaspersky là một hãng sản xuất và phân phối phần mềm bảo mật của Nga. Hãng được Natalia Kasperskaya và Eugene Kaspersky thành lập từ năm 1997. Kaspersky Lab có trụ sở chính tại Moskva (Nga) và các văn phòng đại diện ở nhiều nước như Đức, Pháp, Hà Lan, UK, Ba Lan, România, Thụy Điển, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Việt Nam và Hoa Kỳ. Các chương trình chống virus, spam, hacker do Kaspersky sản xuất hiện được các chuyên gia và người dùng xếp vào nhóm hàng đầu thế giới.

home_title_en

Năm 2003, Kaspersky Lab được Microsoft trao Microsoft Gold Certified Partner vì những đóng góp vào giải pháp an ninh.
Năm 2005, tạp chí Red Herring liệt kê Kaspersky trong số “Red Herring 100 Europe”, một lựa chọn 100 công ty tư nhân tại châu Âu và Israel đóng vai trò hàng đầu về sáng kiến và công nghệ.Cơ chế chống virus của Kaspersky cũng cung cấp cơ chế cho các sản phẩm hoặc giải pháp được cung cấp bởi các nhà cung cấp dịch vụ an ninh khác, chẳng hạn như Check Point, Bluecoat, Juniper Networks, Sybari (hiện nay đã được Microsoft mua lại), Netintelligence,GFI,Software, F-Secure, Borderware, FrontBridge, G-Data, Netasq, v.v. Tất cả gộp lại, trên 120 công ty đã được cấp phép công nghệ từ Kaspersky, điều này làm cho nó là một trong số những cơ chế chống virus sử dụng phổ biến nhất trong công nghiệp.

gettyimages-460238506_16x9_992

Sản phẩm:
+ Bảo mật cho Gia đình: Bảo vệ mọi khía cạnh ‘đời sống kỹ thuật số’ của bạn, gồm: Kaspersky Anti-Virus, Kaspersky Internet Security, Kaspersky Total Security

b2c-hp-cluster-17-sea

 

kaspersky-for-family

Bảo mật cho Doanh nghiệp: Tích hợp các giải pháp bảo mật thiết bị đầu cuối, bảo mật Internet & quản lý hệ thống. Bao gồm: KASPERSKY ENDPOINT SECURITY OR CLOUD; KASPERSKY ENDPOINT SECURITY FOR BUSINESS, SELECT OR ADVANCED

home-for-business

kaspersky-for-business

* Đánh giá của Gartner 2016: Magic Quadrant for Endpoint Protection Platforms

KASPERSKY nằm trong nhóm dẫn đầu

magic-quadrant-for-endpoint-protection-platforms-2016

Nguồn: Gartner tháng 2/2016

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Kaspersky tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm sản phẩm tại: http://innotel.vn/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

Kemp Technologies 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU VỀ KEMP

Website: https://kemptechnologies.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/kemp/
KEMP Technologies, Inc. was founded in 2000 in Bethpage, New York and operates in the application delivery controller industry. The company creates load balancing products which balance user traffic between multiple servers in an organization, business or managed service provider’s infrastructure.
In 2010, KEMP opened a European headquarters in Limerick, Ireland. Edison Ventures, Kennet Partners and ORIX Venture Finance invested $16 million into the company for research and development, sales and marketing in early 2012.
In April 2014, KEMP announced a further investment in its Limerick Operations to expand from 30 positions to 80.
Application Centric Load Balancers:
  • Optimize web and application infrastructure for high-performance, flexible scaling, security and ease of management.
  • Enable virtual infrastructure administrators to gain the control and predictability of their environment and ensure the highest levels of application availability and quality of experience (QoE).
  • Reduce total cost-of-ownership for highly available and optimized application infrastructure.
Our clients run the gamut from Fortune 50 companies to commercial businesses, remote enterprise branch offices, managed service providers and education/public sector clients.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của  Kemp tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, nhiệt tình.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

LENOVO 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU LENOVO

lenovologo-pos-red

Website: http://www.lenovo.com/vn/vn/
Chi tiết: http://innotel.vn/lenovo/
Lenovo Group Ltd là tập đoàn đa quốc gia về công nghệ máy tính có trụ sở chính ở Bắc Kinh, Trung Quốc và Morrisville, Bắc Carolina, Mỹ. Tập đoàn thiết kế, phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm như máy tính cá nhân, máy tính bảng, smartphone, các trạm máy tính, server, thiết bị lưu trữ điện tử, phần mềm quản trị IT và ti vi thông minh.
Năm 2013, Lenovo được các đơn vị bán hàng bình chọn là nhà cung cấp máy tính lớn nhất thế giới. Tập đoàn tiếp thị cho dòng laptop ThinkPad và dòng máy tính để bàn ThinkCentre.

800px-lenovo_beijing_rd_campus

Lenovo hoạt động tại hơn 60 quốc gia và kinh doanh các sản phẩm của mình trong khoảng 160 quốc gia. Các cơ sở chính của Lenovo tại Bắc Kinh, Morrisville và Singapore cùng với việc đặt các trung tâm nghiên cứu tại đó cũng như ở Thượng Hải, Thâm Quyến, Hạ Môn, và Thành Đô tại Trung Quốc, và Yamato ở quận Kanagawa, Nhật Bản. Ngoài ra còn có công ty liên doanh với EMC, LenovoEMC để bán các giải pháp lưu trữ có kết nối mạng. Tập đoàn cũng liên doanh với NEC, Lenovo NEC Holdings nhằm sản xuất máy tính cá nhân cho thị trường Nhật Bản.

lenovoemc-family

Lenovo được thành lập tại Bắc Kinh năm 1984 với tên Legend và sáp nhập tại Hồng Kông năm 1988.
Lenovo mua lại thị phần kinh doanh máy tính của IBM năm 2005 (với thương hiệu Thinpad) và đồng ý mua lại lĩnh vực kinh doanh máy chủ của Intel năm 2014. Lenovo gia nhập thị trường năm 2012 và đến năm 2014 trở thành nhà cung cấp điện thoại thông minh lớn nhất tại Trung Quốc Đại lục.

lenovo-laptop-thinkpad-x1-carbon-front

 

Tháng 1 năm 2014, Lenovo đồng ý mua lại hãng sản xuất điện thoại di động cầm tay Motorola Mobility của Google và đến tháng 10 năm 2014 hợp đồng mua bán đã hoàn thành.

lenovo-acquires-motorola-mobilitymotorola_lenovo

Cùng năm 2014, Lenovo bỏ ra 2,3 tỷ USD để mua lại mảng máy chủ của hãng công nghệ IBM, tiếp sau thương vụ thâu tóm thương hiệu ThinkPad hồi năm 2005

lenovo-thinkserver

Lenovo đang được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hong Kong Stock Exchange và là một phần của Hang Seng China-Affiliated Corporations Index, được biết đến với tên gọi “Red Chips.”

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Lenovo tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

LIFESIZE 5/5 (1)

Please rate this

Website: https://www.lifesize.com
Chi tiết: http://innotel.vn/lifesize/
Video Conferencing Solutions
LifeSize® delivers the industry’s only complete range of high-definition video conferencing systems. High-definition is the key to an authentic, realistic and immersive telepresence experience.
LifeSize® video conference systems are ideal for a wide range of applications and industries. See how LifeSize can help you travel less, do more and be present.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của  Lifesize tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, nhiệt tình.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

McAfee Intel 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU MCAFEE

intel_security_454x126

Website: http://www.mcafee.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/mcafee/
McAfee hiện nay là 1 phần của tập đoàn Intel Security Group, là công ty phần mềm anh ninh của Hoa Kỳ được sáng lập vào 1987 bởi John McAfee (người mà sau đó rời khỏi công ty vào 1994). McAfee có trụ sở tại Santa Clara, California và là công ty công nghệ bảo mật chuyên dụng lớn nhất thế giới.
McAfee đã được một công ty con thuộc sở hữu của Intel mua lại kể từ tháng 2/2011 và bây giờ là một phần của bộ phận Intel Security.
Ngày 7/9/2016, Intel đã công bố một thỏa thuận chiến lược với TPG Capital để chuyển đổi Intel Security vào một liên doanh giữa Intel và TPG Capital gọi là McAfee. TPG Capital sẽ là chủ sở hữu đa số với 51% của McAfee.

1024px-new_mcafee_headquarters

* Các sản phẩm của McAfee

Sản phẩm của McAfee là công cụ bảo mật kỹ thuật số chủ yếu dành cho máy tính cá nhân và các thiết bị máy chủ, và gần đây là các thiết bị di động.
1) Sản phẩm tiêu dùng:
  • McAfee LiveSafe (phần mềm này như 1 dịch vụ): bảo vệ máy tính và các thiết bị di động khỏi virus và các mối đe dọa trực tuyến

2017_mls_mini_side_en-us_72dpi_rgb_290h

  • McAfee All Access: không giới hạn số lượng thiết bị
  • McAfee Total Protection: bảo vệ máy tính khỏi virus, thư rác và lừa đảo

    2017_mtp_mini_side_en-us_72dpi_rgb_290h

  • McAfee Internet Security (Windows, Mac): bảo vệ chống virus, bảo vệ Wi-Fi, giúp kiểm soát cho phụ huynh

xinternet_security_155x205-png-pagespeed-ic-jab-gaytud

  • McAfee AntiVirus Plus: bảo vệ máy tính chống lại các mối đe dọa trực tuyến

2017_mav_mini_side_en-us_72dpi_rgb_290h

  • McAfee Family Protection (Windows, Mac): ngăn chặn truy cập đến nội dung trực tuyến không phù hợp với lứa tuổi
  • McAfee SiteAdvisor Live: kiểm tra đường dẫn URL trước khi click
  • McAfee Mobile Security (Android, iOS): bảo vệ chống virus, bảo vệ các thiết bị bị mất hoặc bị đánh cắp (khóa, xác định vị trí, xóa từ xa, kích hoạt camera từ xa), an ninh Wi-Fi và bảo vệ web
2) Sản phẩm kinh doanh:
  • McAfee Active Response: Công cụ phát hiện và ngăn chặn cho đầu cuối (Endpoint)
  • McAfee Small Business Security: ngăn chặn virus, phần mềm độc hại và tin tặc cho doanh nghiệp
  • McAfee Endpoint Protection (Windows, Mac): chống phần mềm độc hại, chống phần mềm gián điệp và chống thư rác (anti-malware, anti-spyware, anti-spam)
  • McAfee Complete Endpoint Protection Suites: chống virus, chống thư rác, mã hóa, tường lửa và bảo mật web (antivirus, antispam, encryption, firewall, and web security)
  • McAfee Stinger: quét virus theo yêu cầu, sử dụng bởi các quản trị viên và người sử dụng
3/ Dịch vụ anh ninh cho các doanh nghiệp:
  • McAfee Security for Business – computer, server and email protection and web security
  • McAfee SaaS Endpoint Protection – anti-malware, anti-spam and anti-spyware
  • McAfee SaaS Web Protection – cloud-based web security for a safe secure network
  • McAfee SaaS Email Protection & Continuity – block spam, phishing scams, and inappropriate email content (Service discontinuing January 11, 2017)
  • McAfee SaaS Email Inbound Filtering – blocks 99% of spam, viruses, worms, fraudulent messages (Service discontinuing January 11, 2017)
  • McAfee SaaS Email Archiving – message archiving service with up to 10 years of data retention, reducing email storage management (Service discontinuing January 11, 2017; last date to extract emails July 11, 2017)
  • McAfee SaaS Email Encryption – robust email encryption technology (Service discontinuing January 11, 2017)
 
4) Sản phẩm cho Trung trâm dữ liệu (Data center):
  • McAfee VirusScan Enterprise – anti-virus, anti-spyware, firewall, and intrusion prevention technologies with centralized management
  • McAfee Server Security Suite – server security protection and management for physical, virtual, and cloud deployments for data centers
  • McAfee Public Cloud Server Security – comprehensive cloud security to manage security policies for public cloud servers, with blacklisting and whitelisting technologies[25]
  • McAfee Security Suite for VDI – scalable security solution specifically designed for virtual desktop infrastructure installations
  • McAfee Security Suite for Databases – real-time protection for relational databases, with no architecture changes
5) Sản phẩm bảo vệ dữ liệu:
  • McAfee Total Protection for Data Loss Prevention (DLP) – protects data on endpoints and in the cloud and helps manage DLP policies
  • McAfee Complete Data Protection Suites – Drive encryption, native encryption management, and data loss prevention
6) Thiết bị bảo vệ mạng:
  • McAfee Next Generation Firewall (appliance, divested to Raytheon|Websense, now ForcePoint in January 2016)
  • McAfee Network Security Platform (appliance) – intrusion prevention system (IPS)
  • McAfee Advanced Threat Defense (appliance) – Sandbox technology that helps detect and analyze targeted attacks
  • McAfee Network Threat Behavior Analysis (appliance)
  • McAfee Network Threat Response (software)
7) Thiết bị SIEM:
  • McAfee Enterprise Security Manager – situational awareness and threat intelligence that helps identify and prioritize security threats
  • McAfee Advanced Correlation Engine – identify and score security events
  • McAfee Application Data Monitor – application-layer monitoring to fully inspect network activity

* Đánh giá của Gartner 2016: Magic Quadrant for Endpoint Protection Platforms

McAfee nằm trong nhóm dẫn đầu với tên là Intel Security

magic-quadrant-for-endpoint-protection-platforms-2016

Nguồn: Gartner tháng 2/2016

* Chiến thắng các giải thưởng danh giá khác:

award-winning-protection-of-mcafee


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của McAfee Intel tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

 

CISCO – MERAKI 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU MERAKI

cisco-meraki-logospacing-1
Website: https://meraki.cisco.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/meraki/
Được chính thức thành lập vào tháng 4 năm 2006, tại San Francisco, California (Hoa Kỳ), Meraki hiện là một trong những nhà cung cấp công nghệ không dây hàng đầu thế giới và gắn liền với giải pháp wifi trên nền điện toán đám mây (Wireless Cloud) cùng giải pháp bảo mật (Firewall), chuyển mạch (switch) đều được quản lý trên Cloud. Meraki có cổ đông chiến lược lớn nhất là Google và các cổ đông khác như Sequoia Capital, DAG Ventures, và Northgate Capital.
Tháng 11/2012, tập đoàn Cisco đã chính thức mua lại Meraki với giá 1,2 tỉ USD. Điều này khẳng định bước phát triển mạnh mẽ của Meraki. Thỏa thuận này sẽ cho phép Cisco cung cấp các giải pháp Wi-Fi thay thế cho giải pháp truyền thống nhằm cạnh tranh với các đối thủ.
Sứ mệnh của Meraki là đem lại cho các tổ chức, doanh nghiệp và hàng tỉ người trên thế giới được truy cập internet dễ dàng và nhanh chóng ở bất cứ đâu với chi phí giảm thiểu và hiệu quả cao. Với công nghệ hàng đầu và không ngừng cải tiến, Meraki vừa mới cho ra đời thêm công nghệ không dây dành cho mạng LAN với mô hình Mesh, lần đầu tiên có hệ thống quản lý được điều khiển trực tuyến.
Giải pháp của Meraki:

meraki-banner-21-5-13

 

Hình ảnh thiết bị

mx-stack-twisted-small


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Meraki tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

PALO ALTO NETWORKS 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU PALO ALTO

logo-palo-alto

Website: https://www.paloaltonetworks.com
Chi tiết: http://innotel.vn/paloalto/
Palo Alto Networks Inc là một công ty bảo mật mạng và doanh nghiệp có trụ sở tại Santa Clara, California. Sản phẩm cốt lõi của công ty bao gồm tường lửa cao cấp được thiết kế để cung cấp bảo mật mạng, giám sát và kiểm soát chặt chẽ các hoạt động mạng dựa trên ứng dụng, người dùng, và lọc nội dung; và tường lửa cho các dịch vụ trên nền điện toán đám mây chính là giải pháp mở rộng mới trong an ninh mạng.
Palo Alto Networks được thành lập vào năm 2005 bởi Nir Zuk, một cựu kỹ sư từ Check Point và NetScreen Technologies. Zuk phục vụ trong đơn vị ưu tú Unit 8200 thuộc lực lượng phòng thủ Israel (Israel Defense), và là nhà phát triển chính của thế hệ tường lửa dò trạng thái (stateful inspection) và chống xâm nhập (IPS) đầu tiên.

 palo-alto-networks-office

Công nghệ
Năm 2009 Gartner đưa ra định nghĩa “Tường lửa thế hệ kế tiếp” (Next-generation firewall): Không chỉ hoạt động ở Layer 4 như các loại tường lửa thế hệ trước mà còn hoạt động cả ở tầng ứng dụng, cung cấp một giải pháp toàn diện cho người quản trị cả về đảm bảo an ninh và quản lý hệ thống.
Thiết bị tường lửa của Palo Alto là “Tường lửa thế hệ kế tiếp”, nó có thể xác thực người dùng (User-ID), xác thực dựa trên ứng dụng (App-ID) và xác thực thông qua nội dung (Content-ID). Với các ứng dụng và công cụ tấn công ngày càng đa dạng, với những thiết bị tường lửa thông thường dựa trên IP, Port,… thì không thể xác định và ngăn chặn. Hơn nữa với cơ chế xác thực dựa theo User-ID, App-ID, Content-ID,…giúp cho người quản trị dễ dàng nhận dạng các ứng dụng, nội dung bên trong luồng dữ liệu với các mức độ nguy hiểm từ đó có thể ngăn chặn kịp thời, có khả năng xác định rõ các mối nguy cơ đe dọa xuất phát từ người sử dụng nào, Chính vì thế mà nó được gọi là Next-generation Firewall.
Ngoài ra, Palo Alto định nghĩa công nghệ tường lửa của mình bằng những khả năng sau:
+ Xác định các ứng dụng bất kể cổng (port), giao thức (protocol), chiến thuật lẩn tránh (evasive tactic) hoặc SSL (Secure Sockets Layer – tiêu chuẩn của công nghệ bảo mật, truyền thông mã hoá giữa máy chủ Web server và trình duyệt)
+ Xác định và kiểm soát người dùng không phân biệt địa chỉ IP, địa điểm hoặc thiết bị
+ Bảo vệ chống lại các mối đe dọa từ ứng dụng mới biết và chưa biết
+ Giám sát hành vi và kiểm soát chính sách trên cách truy cập và chức năng của ứng dụng
+ Multi-gigabit, độ trễ thấp, triển khai in-line

 paloalto_series_family

Sau đó, từ 2011 Gartner trong báo cáo Magic Quadrant for Enterprise firewalls (tường lửa doanh nghiệp) thì Palo Alto Networks được đưa vào nhóm dẫn đầu. Đây là bảng đánh giá tường lửa cao cấp dành cho cấp đại doanh nghiệp, tập đoàn,…
 
Quá trình hoạt động mua lại của Palo Alto
+ Morta Security đã được mua lại bằng một khoản không được tiết lộ trong tháng 1/2014
+ Cyvera đã được mua lại khoảng 200 triệu USD trong tháng 4/2014
+ CirroSecure đã được mua lại cho một số tiền không được tiết lộ tháng 5/2015
Công nhận từ các tổ chức độc lập:
Ghi nhận và đánh giá từ các nhà phân tích ngành công nghiệp và phòng thí nghiệm dành cho tường lửa của Palo Alto Networks như sau:
+ Các năm 2011, 2012, 2013, 2014, 2015 và 2016 trên bảng Magic Quadrant của Gartner xác định Palo Alto Networks thuộc nhóm dẫn đầu trong tường lửa doanh nghiệp (enterprise firewall).
  • Cùng xem bảng dánh giá mới nhất của Gartner (tháng 5/2016) như sau:

2016-magic-quadrant-for-enterprise-firewalls

Nguồn: Gartner tháng 5/2016
  • Cùng nhìn lại quá trình đánh giá của Garner cho Palo Alto từ 2010 đến 2016 như sau:

firewallsmq_2010vs2016

+ NetworkWorld đưa ra một danh sách ngắn nói rằng tường lửa Palo Alto Networks được xem xét là “Tường lửa thế hệ kế tiếp” trong năm 2011 và 2012.
+ NSS Labs đánh giá Palo Alto Networks tường lửa “Được khuyên dùng” trong 3 bài kiểm tra an ninh mạng:
  • IPS Group Test (2011) (Bài kiểm tra nhóm về Chống xâm nhập), trong đó NSS Labs lưu ý hiệu suất của nó vượt mức của bảng dữ liệu được thử nghiệm
  • Traditional Firewall Group Test (2011) (Bài kiểm tra về nhóm tường lửa truyền thống); đã bổ sung thêm đánh giá là giải pháp chi phí tốt nhất cho mỗi megabit được bảo vệ.
  • Next-Generation Firewall Group Test (2012) (Bài kiểm tra về nhóm tường lửa thế hệ kế tiếp) cũng nhận được đánh giá là giải pháp chi phí tốt nhất cho mỗi megabit được bảo vệ.
+ Công ty nghiên cứu công nghệ độc lập Forrester của Mỹ đã tổng quan về thị trường Chống xâm nhập (IPS) trong năm 2011 ghi nhận Palo Alto Networks đã “phá vỡ ranh giới giữa IPS và tường lửa” và “Bắt buộc toàn bộ cộng đồng nhà sản xuất (vendor) hướng tới sự đổi mới hơn nữa.”

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Palo Alto tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

POLYCOM 5/5 (2)

Please rate this

GIỚI THIỆU POLYCOM

 

polycom-logo

Website: http://www.polycom.com
Chi tiết: http://innotel.vn/polycom/
Polycom là tập đoàn đa quốc gia của Hoa Kỳ, chuyên phát triển video, âm thanh và nội dung hợp tác và trao đổi công nghệ. Công ty sử dụng khoảng 3.800 nhân viên và có doanh thu hàng năm khoảng xấp xỉ 1,4 tỷ đô la vào năm 2013.
Polycom được thành lập vào năm 1990 bởi 2 nhà đồng sáng lập Brian L Hinman và Jeffrey Rodman, họ là những người đồng nghiệp cũ tại PictureTel Corp.
Polycom có trụ sở tại San Jose, California, Hoa Kỳ.

1200px-Polycom_Headquarters_San_Jose

Trong năm 2016, giám đốc điều hành mảng viễn thông Mary McDowell được bổ nhiệm làm giám đốc điều hành (CEO) của Polycom.
Polycom là công ty cộng tác thuần túy chơi nhạc trong ngành của mình. Công ty cũng cấp giấy phép cho: chuẩn H.264 video codec , Siren codec, giao thức Session Initiation Protocol (SIP), máy ảnh và màn hình độ nét cao 1080p , các bộ mã hóa / giải mã độ nét cao có độ phân giải 720p và 1080p, các kiến trúc độ trễ thấp và sử dụng băng thông thấp bằng chuẩn mã hóa âm thanh tiên tiến với băng thông rộng và độ trễ thấp ( AAC-LD ), đa kênh âm thanh không gian với sự loại bỏ echo (âm vang) và áp dụng các bộ lọc để loại bỏ tín hiệu gây nhiễu từ các thiết bị di động và các tạp âm khác ảnh hưởng tới chất lượng của hội nghị truyền hình.
Vào tháng 7 năm 2016, Polycom đã được công ty cổ phần tư nhân Siris Capital Group mua lại.
Lịch sử mua lại, sáp nhập của Polycom
Sự phát triển của Polycom diễn ra bằng cả nội lực và cả bằng việc mua lại các công ty khác:
  • Tháng 1 năm 1998 : mua lại ViaVideo Communications Inc, công ty chuyên về Hệ thống truyền thông video dựa trên thiết bị.
  • Tháng 12 năm 1999: mua lại Atlas Communications Engines, Inc, công ty chuyên về thiết bị truy cập tích hợp và bộ định tuyến DSL.
  • Tháng 2 năm 2001: mua lại Accord Networks, nhà cung cấp sản phẩm mạng truyền thông đa phương tiện thế hệ tiếp theo.
  • Tháng 4 năm 2001: mua lại Circa Communications, công ty chuyên về các sản phẩm điện thoại IP.
  • Tháng 10 năm 2001: mua lại PictureTel, công ty chuyên về hệ thống truyền hình dựa trên máy tính cá nhân.
  • Tháng 12 năm 2001: mua lại ASPI Digital, công ty chuyên về cài đặt hệ thống thoại.
  • Tháng 6 năm 2002: mua lại MeetU, công ty chuyên về phần mềm tích hợp trên web.
  • Tháng 1 năm 2003: mua lại VCAS software từ AGT, công ty chuyên về phần mềm lập lịch trình và  quản lý video.
  • Tháng 1 năm 2004: mua lại Voyant Technologies, công ty chuyên về giải pháp hội nghị bằng âm thanh và các giải pháp mạng tích hợp.
  • Tháng 8 năm 2005: mua lại DST Media, công ty truyền hình qua mạng của Trung Quốc.
  • Tháng 1 năm 2007: mua lại Destiny Conferencing, công ty chuyên về Immersive Telepresence (Là mô hình hệ thống hội nghị truyền hình với nhiều màn hình được gắn trên tường).
  • Tháng 3 năm 2007: mua lại SpectraLink và KIRK telecom,  công ty chuyên về điện thoại không dây tại nơi làm việc (workplace wireless telephony).
  • Tháng 3 năm 2011: mua lại Accordent Technologies, công ty chuyên về giải pháp đa phương tiện truyền thông và quản lý.
  • Tháng 10 năm 2011: mua lại ViVu Inc, công ty chuyên về phần mềm tích hợp video.
  • Ngày 1/6/2011, HP và Polycom đã thông báo họ đã ký một thỏa thuận cuối cùng theo đó Polycom sẽ mua lại tài sản mãng kinh doanh Visual Collaboration của HP (HPVC), bao gồm cả mãng kinh doanh Halo Products and Managed Services của HPVC.
  • Vào ngày 15/4/2016, Polycom thông báo rằng sẽ sáp nhập với Mitel Networks, theo đó tập đoàn Mitel sẽ mua lại toàn bộ số cổ phiếu đang lưu hành dạng cổ phiếu phổ thông của tập đoàn Polycom bằng tiền mặt và giá trị của giao dịch này lên tới xấp xỉ 1,96 tỷ USD. Mitel, một công ty nhỏ có trụ sở tại Ottawa, Canada, nơi  trả thuế suất thấp hơn. Việc mua lại có thể là một ví dụ về nghịch lý thuế, trong đó một công ty nhỏ mua lại một công ty lớn hơn sẽ cung cấp cho các công ty lớn hơn các lợi ích về thuế do lợi thế về vị trí địa lý của công ty nhỏ hơn đó.
  • Vào tháng 7 năm 2016, việc sáp nhập với Mitel đã bị bãi bỏ và thay vào đó công ty được mua lại bởi Siris Capital Group chịu trả 12,5 USD trên mỗi cổ phiếu của Polycom bằng tiền mặt (tương đương 1,7tỷ USD), và trả thêm một khoản phụ trội tới 15%.
Giải pháp Hội Nghị Truyền hình (Video Conference) và điện thoại hội nghị (Conference Phones) của Polycom:
+ HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH ĐẦU CUỐI (Video Conference)
  • Polycom RealPresence Trio 8800 Collaboration Kit

 

POLYCOM_REALPRESENCE_TRIO_8800_COLLABORATION_KIT

 

  • Polycom RealPresence Debut

POLYCOM_REALPRESENCE_DEBUT

  • Polycom RealPresence Centro

POLYCOM_REALPRESENCE_CENTRO

  • Polycom RealPresence Group Convene

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_CONVENE

  • Polycom RealPresence Group 700-720p

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_700-720P

  • Polycom RealPresence Group 500-12x

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_500-12X

  • Polycom RealPresence Group 500-4x

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_500-4X

  • Polycom RealPresence Group 500 Acoustic

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_500_ACOUSTIC

  • Polycom RealPresence Group 310 Acoustic

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_310_ACOUSTIC

  • Polycom RealPresence Group 310-4x

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_310-4X

  • Polycom Ceiling Microphone (Trắng)

POLYCOM_CEILING_MICROPHONE

 

+ ĐIỀU KHIỂN ĐA ĐIỂM (MCU) TRONG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH
  • Polycom RMX 1800

POLYCOM_RMX _1800

  • Polycom RMX 2000

POLYCOM_RMX _2000

  • Polycom RMX 4000

POLYCOM_RMX _4000

+ ĐIỆN THOẠI HỘI NGHỊ (Conference Phones)
  • Polycom RealPresence Trio 8800

POLYCOM_REALPRESENCE_TRIO_8800

  • Polycom SoundStation IP 7000

POLYCOM_SOUNDSTATION_IP_7000

  • Polycom SoundStation IP 6000

POLYCOM_SOUNDSTATION_IP_6000

  • Polycom SoundStation IP 5000

POLYCOM_SOUNDSTATION_IP_5000

  • Polycom SoundStation Duo

POLYCOM_SOUNDSTATION_DUO


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của POLYCOM tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, nhiệt tình.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

RAPID7 5/5 (1)

Please rate this

Website: http://www.rapid7.com
Chi tiết: http://innotel.vn/rapid7/

Rapid7 is engineering better security with simple, innovative solutions for IT security’s most critical challenges. Our security data and analytics solutions collect, contextualize, correlate, and analyze the security data you need to dramatically reduce threat exposure and detect compromise in real-time. They speed investigations so you can halt threats and clean up systems fast. Plus, our analytics give you the specific information you need to systematically improve security processes within your organization.

Unlike traditional vulnerability assessment or incident management, Rapid7’s comprehensive data collection, attacker intelligence and user-behavior analytics give you immediate insight into the security state of your assets and users from the endpoint to the cloud. We offer unmatched capabilities to spot intruders leveraging today’s #1 attack vector, compromised credentials.


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của  Rapid7 tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, nhiệt tình.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

RIVERBED 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU RIVERBED

riverbed_logo

Website: https://www.riverbed.com
Chi tiết: http://innotel.vn/riverbed/
Riverbed Technology, Inc. là một công ty IT của Hoa Kỳ, chuyên phát triển các sản phẩm cải thiện hiệu suất ứng dụng trên mạng WAN, công nghệ đó được gọi là Tối ưu hóa mạng WAN (WAN Optimization). Sản phẩm của Riverbed làm giảm độ trễ dù băng thông mạng có hạn chế trong việc chạy các ứng dụng thông qua mạng WAN tới nhiều địa điểm cách xa và khác nhau trên thế giới. Ngoài ra Riverbed cũng phát triển sản phẩm hỗ trợ mạng và quản lý hiệu suất ứng dụng (application performance management).
Riverbed có trụ sở tại San Francisco, California (Hoa Kỳ) với hơn 2.500 nhân viên tại 73 văn phòng trên toàn thế giới. 25.000+ khách hàng là các công ty thuộc 97% của cả Fortune 100 và Forbes Global 100. Trong tháng 12/2014, công ty đã đồng ý để được tư nhân hóa bởi Quỹ đầu tư Thoma Bravo và giao dịch được hoàn tất vào tháng 4/2015.

riverbed-headquarter

Jerry Kennelly, Giám đốc điều hành, và Steve McCanne, CTO, thành lập một công ty công nghệ ngày 23/5/2002 với tên ban đầu là NBT (Next Big Thing) Technology, công ty đã đổi tên thành Riverbed Technology vào năm 2003. Kennelly và McCanne phát triển nội bộ các thiết bị Steelhead đầu tiên là model 500, 1000, 2000 và 5000; và thiết bị SteelHead đầu tiên được xuất xưởng vào tháng 4/2004 cho Cục Môi trường Canada.
20/2/2009, Riverbed hoàn thành việc mua lại của Mazu Networks.
21/10/2010, Riverbed mua CACE Technologies
Tháng 11/2010, Riverbed mua Global Protocols, LLC, một nhà cung cấp truyền hình vệ tinh tối ưu hóa cho thị trường quốc phòng.
19/7/2011, Riverbed mua  Zeus Technology, nhà cung cấp hiệu suất cao dựa trên phần mềm cân bằng tải và quản lý lưu lượng cho giải pháp ảo hóa và môi trường điện toán đám mây
19/7/2011, Riverbed mua Aptimize Limited, một nhà cung cấp công nghệ tối ưu hóa nội dung web, có trụ sở tại Thủ đô Wellington, New Zealand.
11/1/2012, Riverbed mua tài sản của Expand Networks, bao gồm các sở hữu trí tuệ được thanh lý ở Israel.
Trong tháng 12/2012, Riverbed mua OPNET Technologies với giá 1tỷ USD. OPNET, có trụ sở tại Bethesda, MD, cung cấp phần mềm phân tích hiệu suất cho các ứng dụng và mạng, giải pháp này sau đó đã phát triển thành Riverbed SteelCentral.

opnet

15/12/2014, Riverbed thông báo rằng họ đã ký một thỏa thuận để trở thành công ty tư nhân, cổ phần được mua lại bởi Quỹ đầu tư Thoma Bravo, LLC và Teachers’ Private Capital. Theo các điều khoản của thỏa thuận, cổ đông của Riverbed sẽ nhận được 21USD/cổ phần bằng tiền mặt, tổng cộng là khoảng 3,6tỷ USD.
Sản phẩm và dịch vụ của Riverbed :

riverbedappperformanceplatform

  • Application Performance Platform: là một tập hợp các giải pháp tích hợp cho việc cung cấp, kiểm soát và tối ưu hóa nguồn lực IT trên tài nguyên sẵn có của doanh nghiệp và tài nguyên điện toán đám mây của doanh nghiệp đó, được gọi là doanh nghiệp hỗn hợp – lai (hybrid enterprise)
  • SteelConnect là giải pháp SD-WAN. Nó nhằm mục đích thống nhất kết nối mạng và chuyển ứng dụng qua mạng WAN hỗn hợp (hybrid WANs) và mạng lưới điện toán đám mây. Nó được đồng bộ hóa với các sản phẩm SteelHead để bạn có thể triển khai lên cloud với một cú nhấp chuột.
  • steelconnectwhat_is_steelconnect
    SteelCentral quản lý hiệu suất cao về người dùng, ứng dụng và mạng (end-user, application, and network performance management)

steelcentral_overview_how-it-works_carouselapcon_riverbed_diagram

  • SteelHead tối ưu hóa, giám sát và kiểm soát mạng WAN (optimization, visibility and control for WANs)

steelheadsteelhead-mobile

  • SteelHead kết hợp SteelCentral để tối ưu hóa, giám sát và kiểm soát  mạng của doanh nghiệp hỗn hợp (hybrid enterprise)
  • SteelFusion là giải pháp hội tụ cơ sở hạ tầng của các chi nhánh (branch converged infrastructure)

riverbedsteelfusionsteelfusion-the-branch-of-the-future-within-reach-18-638

  • SteelScript là giải pháp làm tăng hiệu suất cơ sở hạ tầng của ứng dụng.
Theo đánh giá Gartner 
+ Magic Quadrant for WAN Optimization thì Riverbed đã đứng top đầu trong 9 năm liền. Gần nhất là trên bảng tháng 5/2016

gartner-mq-wan-op-riverbed-2016

Nguồn: Gartner tháng 5/2016
+ Magic Quadrant for Network Performance Monitoring and Diagnostics thì Riverbed cũng thuộc nhóm dẫn đầu. Gần nhất là tháng 2/2016

magic-quadrant-for-network-performance-monitoring-and-diagnostics-2016

Nguồn: Gartner tháng 2/2016

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Riverbed tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

RUCKUS 5/5 (2)

Please rate this

GIỚI THIỆU RUCKUS

logo-ruckus

Website: https://www.ruckuswireless.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/ruckus/
Ruckus Wireless là nhà sản xuất các thiết bị mạng không dây (WLAN), được thành lập năm 2004 bởi William Kish và Victor Shtrom, trụ sở đặt tại California – Mỹ, với số vốn đầu tư ban đầu hơn 42 triệu USD từ các tập toàn nổi tiếng Sequoia Capital, Sutter Hill, T-Ventures, WK Technology Fund, và Motorola Ventures…
Ngày 04/4/2016, Brocade Communications Systems Inc công bố mua lại Ruckus Wireless với giá khoảng 1,5 tỷ USD
Ruckus Wireless đã được diễn đàn kinh tế thế giới (World Economic Forum) bình chọn là nhà tiên phong, dẫn đầu thế giới trong công nghệ Wi-Fi. Ruckus Wireless đã triển khai hàng triệu triệu hệ thống Wi-Fi trên toàn thế giới. Ruckus Wireless cung cấp giải pháp WLAN cho các khách hàng là các nhà cung cấp dịch vụ hotspot cho đô thị, giải pháp 3G/4G Offload cho các nhà mạng viễn thông, giải pháp Wireless băng thông rộng cho các văn phòng doanh nghiệp, các trường học, khách sạn, khu nghỉ dưỡng cao cấp, các bệnh viện, nhà xưởng, hệ thống đại lý bán lẻ…

Ruckus' headquarters in Sunnyvale, California, on November 9, 2012. With Wall Street displaying a voracious appetite for enterprise software stocks, companies are lining up for IPOs. (LiPo Ching/San Jose Mercury News/MCT)

Một số đánh giá của các tổ chức độc lập:
– Trong năm 2015/2016, Ruckus vẫn tiếp tục trong top Leaders trong bảng xếp hạng của IDC

idc-marketscape-vendor-assessment-report-dec-2015-1

Nguồn: IDC, Tháng 12/2015
– Trong nửa đầu năm 2014, Ruckus Wireless đứng ở vị trí thứ 3 trong bảng thống kê của DG, sau Cisco, Aruba và vượt qua HP, nhưng hiện nay HP đã mua lại Aruba, nên trở thành cuộc chiến “tam mã”.

wifi-market-2014

– Trong quý 3 năm 2014, Ruckus dẫn đầu về tổng số lượng thiết bị bán ra theo DG.

unit-shipments-2014

 

– Về thị trường Carrier WiFi, Ruckus được IHS Infonetics xếp vào vị trí đứng đầu trong năm 2015

ihs-infonetics-report

Nguồn: IHS Infonetics, tháng 7/2015
Sản phẩm của Ruckus
1-Về phần cứng:
+ Access points (Thiết bị phát sóng wifi):
  • Trong nhà là series ZONEFLEX INDOOR gồm có R300, R310, R500, R510, R600, R610, R700, R710, H500, H510, C110,…
  • r310Ngoài trời là series ZONEFLEX OUTDOOR gồm có T300, T301, T610, T710, P300,..

t300

  • UNLEASHED (wifi tự điều kiển không cần controler cho tối đa 25 con): được tích hợp cho nhiều dòng trong nhà và ngoài trời với sự thay đổi firmware khác biệt

    r710

+ Controler (Thiết bị quản lý các thiết bị wifi): quản lý từ 75 con wifi trở lên
  • ZONEDIRECTOR CONTROLLER có: ZD1200, ZD3000, ZD5000

zd1200-2

  • SMARTZONE có: SZ100, SCG-200 và các dòng ảo hóa

sz-100smartcell200

2- Về phần mềm, dịch vụ
+ FlexMaster
+ SmartCell Insight
+ ZonePlanner
+ Ruckus mobile applications: ứng dụng cho điện thoại di động như Ruckus SpeedFlex, Ruckus ZD Remote Control và Ruckus SWIPE
+ Wireless services: dịch vụ wifi tại chỗ

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Ruckus tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

SOPHOS 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU SOPHOS

sophos-logo_0

Website: https://www.sophos.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/sophos/
Sophos được thành lập tại Anh quốc, là một trong những tên tuổi hàng đầu trên thế giới, nằm trong Top 3 các hãng chuyên cung cấp giải pháp và thiết bị bảo mật cho doanh nghiệp theo đánh giá của Gartner. Sophos bắt đầu cung cấp các sản phẩm diệt virus từ những năm 80, đến nay Sophos đã bảo vệ cho hơn 100,000 doanh nghiệp và 100 triệu người dùng trên hơn 150 quốc gia. Sophos am hiểu tường tận những gì họ làm để đảm bảo an toàn vệ thông tin cho khách hàng – đó chính là lý do vì sao các công ty, các chuyên gia phân tích và khách hàng công nhận như một tên tuổi hàng đầu.
Demo online sản phẩm Sophos UTM hiệu suất cao XG và SG vào link:
https://www.sophos.com/en-us/products/utm-9/demo.aspx

sg-seriers

Sophos đã được thành lập bởi Jan Hruska và Peter Lammer và bắt đầu sản xuất sản phẩm chống virus và mã hóa đầu tiên vào năm 1985.
Trong thời gian cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, Sophos chủ yếu phát triển và bán một loạt các công nghệ an ninh ở Anh, bao gồm các công cụ mã hóa có sẵn cho hầu hết người dùng (cá nhân và doanh nghiệp).
Trụ sở của Sophos tại Oxford, Anh:

sophoshqhigh3-2

Quá trình hoạt động mua lại, sáp nhập, bán của Sophos
+ Từ tháng 9/2003 đến tháng 2/2006, Sophos từng là công ty mẹ của ActiveState, một công ty chuyên phát triển các công cụ lập trình cho Dynamic Programming Languages. Vào tháng 2/2006, ActiveState đã trở thành một công ty độc lập khi nó được bán cho Quỹ đầu tư Vancouver được quản lý bởi công ty Pender Financial.
+ Trong năm 2007, Sophos mua ENDFORCE , một công ty có trụ sở tại bang Ohio, Mỹ đã phát triển và bán thiết bị bảo mật và phần mềm Network Access Control (NAC).
+ Trong tháng 7/2008, Sophos công bố ý định mua lại UTIMACO SAFEWARE AG.
+ Trong tháng 7/2009, Sophos hoàn tất thủ tục mua lại UTIMACO SAFEWARE AG
+ Trong tháng 5/2010, Sophos đạt một thỏa thuận bán một phần cổ phần cho Apax Partners, một nhóm đầu tư tư nhân toàn cầu.
+ Trong tháng 5 năm 2011, Sophos thông báo đã ký kết một thỏa thuận để mua Astaro, một nhà cung cấp tư nhân của các giải pháp an ninh mạng, trụ sở chính tại Wilmington, bang Massachusetts (Mỹ) và Karlsruhe , Đức.
+ Trong năm 2012, Sophos mua những gì còn lại của VirusBuster – một công ty chống virus của Hungary – sau khi công ty đã đóng cửa.
+ Vào tháng 4/2012, Sophos mua DIALOGS, một nhà cung cấp tư nhân của các giải pháp quản lý điện thoại di động, có trụ sở tại Đức.
+ Vào tháng 2/2014, Sophos công bố rằng họ đã mua Cyberoam Technologies, một nhà cung cấp hàng đầu thế giới các sản phẩm an ninh mạng.
+ Trong tháng 10/2014, Sophos mua Mojave Networks, một công ty khởi nghiệp về bảo mật điện toán đám mây hàng đầu.
+ Ngày 14/12/2015, Sophos mua lại SurfRight, một công ty nhỏ của Hà Lan sau HitmanPro để tăng cường giải pháp bảo vệ thiết bị đầu cuối (endpoint protection) của mình.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Sophos tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các sản phẩm chủ yếu của Sophos tại Việt Nam là: giải pháp bảo mật tường lửa Sophos, Astaro, Cyberoam thế hệ mới (Next-Generation Firewalls, UTM) với ký hiệu XG Firewall và SG UTM.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm sản phẩm tại: http://innotel.vn/gian-hang/sophos/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU CÁC MÃ SẢN PHẨM CỦA SOPHOS
1) UTM-SG-HW
 

 

Hardware Appliance SG 105
SG 105 HW Appliance with 4 GE ports, HDD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG1ATCHEU
Part FG105 NWP105 WBP105 EMP105 WIP105* WSP105 UPREM105
SG 105 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 115
SG 115 HW Appliance with with 4 GE ports, HDD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG1BTCHEU
Part FG115 NWP115 WBP115 EMP115 WIP115* WSP115 Premium support
SG 115 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 125
SG 125 HW Appliance with 8 GE ports, HDD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG1CTCHEU
Part FG125 NWP125 WBP125 EMP125 WIP125* WSP125 Premium support
SG 125 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 135
SG 135 HW Appliance with 8 GE ports, HDD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG1DTCHEU
Part FG135 NWP135 WBP135 EMP135 WIP135* WSP135 Premium support
SG 135 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 210
SG 210 HW Appliance with 6 GE ports, 1 expansion bay for optional FleXi Port module, HDD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG21TCHEU
Part FG210 NWP210 WBP210 EMP210 WIP210* WSP210 Premium support
SG 210 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 230
SG 230 HW Appliance with 6 GE ports, 1 expansion bay for optional FleXi Port module, SSD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG23TCHEU
Part FG230 NWP230 WBP230 EMP230 WIP230* WSP230 Premium support
SG 230 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 310
SG 310 HW Appliance with 8 GE ports, 1 expansion bay for optional FleXi Port module, 2 SFP ports, SSD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG31TCHEU
Part FG310 NWP310 WBP310 EMP310 WIP310* WSP310 Premium support
SG 310 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 330
SG 330 HW Appliance with 8 GE ports, 1 expansion bay for optional FleXi Port module, 2 SFP ports, SSD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG33TCHEU
Part FG330 NWP330 WBP330 EMP330 WIP330* WSP330 Premium support
SG 330 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 430
SG 430 HW Appliance with 8 GE FleXi Port module, 2 expansion bays for optional FleXi Port modules, SSD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG43TCHEU
Part FG430 NWP430 WBP430 EMP430 WIP430* WSP430 Premium support
SG 430 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 450
SG 450 HW Appliance with 8 GE FleXi Port module, 2 expansion bays for optional FleXi Port modules, 2 x SSD + Base License for unlimited users + power cable
SKU SG45TCHEU
Part FG450 NWP450 WBP450 EMP450 WIP450* WSP450 Premium support
SG 450 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 550
SG 550 HW Appliance with 8 GE FleXi Port module, 2 expansion bays for optional FleXi Port modules, 2 x SSD, 2 Power Supplies + Base License for unlimited users + 2 power cables.
SKU SG55TCHEU
Part FG550 NWP550 WBP550 EMP550 WIP550* WSP550 Premium support
SG 550 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Hardware Appliance SG 650
SG 650 HW Appliance with 8 GE FleXi Port module, 3 expansion bays for optional FleXi Port modules, 2 x SSD, 2 Power Supplies + Base License for unlimited users + 2 power cables.
SKU SG65TCHEU
Part FG650 NWP650 WBP650 EMP650 WIP650* WSP650 Premium support
SG 650 Subscriptions* FullGuard Bundle
NEW
FullGuard Bundle
RENEWAL
Network Protection
NEW
Network Protection
RENEWAL
Web Protection
NEW
Web Protection
RENEWAL
Email Protection
NEW
Email Protection
RENEWAL
Wireless Protection
NEW
Wireless Protection
RENEWAL
Webserver Protection
NEW
Webserver Protection
RENEWAL
SG Prem. Support
NEW
SG Prem. Support
RENEWAL
Notes:
Please note the minimum order term is 12 months
* FullGuard Subscription Includes: Network Protection, Web Protection, Email Protection, Wireless Protection and Webserver Protection
* AP Warranty is not included for WIP and will need to be purchased separately
LAN Adaptors & Interfaces LAN Modules & Transceivers
LAN Modules and transceivers for use with UTM HW models 625 & 525 and SG models
SKU SGIZTCHC8 SGIZTCHF8 SGIZTCHF2 UHIZTCHC8 UHIZTCHF8 UHIZTCHF2 SGFZTCHF2
Version 8 port GbE copper FleXi Port module
(for SG 2xx/3xx/4xx only)
8 port GbE SFP FleXi Port module
(for SG 2xx/3xx/4xx only)
2 port 10 GbE SFP+ FleXi Port module
(for SG 2xx/3xx/4xx only)
8 port GbE copper interface module (for UTM/SG 5xx/6xx only 8 port GbE SFP FleXi Port module (for UTM/SG 5xx/6xx only) 2 port 10 GbE SFP+ FleXi Port module (for UTM 525/625 only) 2 port 10 GbE SFP+ FleXi Port module Rev.2 (for SG 550/650 only)
SKU ITFZTCHTC ITFZTCHSX ITFZTCHLX ITFZTCHXF ITFZTCHLR
Version 1000 Base-T Copper Transceiver 1000 Base-SX Fiber Transceiver 1000 Base-LX Fiber Transceiver 10G Base-SR 10 GbE Fiber Transceiver 10G Base-LR 10 GbE Fiber Transceiver- Long Range
HW Appliance 560 360 960 1.310 1.710

 

2) Sophos XG Firewall 

Hardware models: XG 85 XG 105 XG 115 XG 125 XG 135 XG 210 XG 230 XG 310 XG 330 XG 430 XG 450 XG 550 XG 650 XG 750
SW/Virtual models: SFv 1C2 SFv 2C4 SFv 4C6 SFv 6C8 SFv 8C16 SFv 16C24 SFv Unlimited    

 

SYMANTEC 5/5 (1)

Please rate this

GIỚI THIỆU SYMANTEC

symantec_logo10-svg

Website: https://www.symantec.com/
Chi tiết: http://innotel.vn/symantec/
Symantec Corporation (thường được gọi là Symantec ) là một công ty công nghệ Hoa Kỳ, có trụ sở tại Mountain View, California, Hoa Kỳ. Được thành lập vào 1/3/1982, người sáng lập là Gary Hendrix, hiện nay chủ tịch hội đồng quản trị là Daniel Schulman, CEO là Greg Clark
Symantec là công ty chuyên sản xuất phần mềm cho an ninh mạng, lưu trữ, sao lưu,…và cung cấp dịch vụ hỗ trợ phần mềm chuyên nghiệp. Netcraft đánh giá Symantec (bao gồm cả các công ty con) sử dụng nhiều nhất chứng thực điện tử (certification authority). Symantec là một công ty trong Fortune 500 và một thành viên của S&P 500 (chỉ số thị trường chứng khoán Hoa Kỳ). Công ty cũng có các trung tâm phát triển ở Pune, Chennai và Bengaluru (Ấn Độ).
Tên Symantec đại diện cho một sự kết hợp của 3 từ “syntax”, “semantics” and “technology”

symantec_headquarters_mountain_view

Ngày 09/10/2014, Symantec tuyên bố nó sẽ tách thành hai công ty giao dịch công khai độc lập vào cuối năm 2015. Một công ty sẽ tập trung vào an ninh mạng, công ty còn lại sẽ quản lý thông tin. Ngày 29/1/2016, công ty quản lý thông tin doanh nghiệp được tách ra với tên là Veritas Technologies và bán lại cho tập đoàn The Carlyle Group.
Ngày 2/8/2016 Symantec hoàn tất việc mua lại Blue Coat với giá 4,65 tỷ USD. Với việc  mua lại Blue Coat, 62% doanh thu của Symantec sẽ đến từ lĩnh vực bảo mật máy tính, và sẽ giúp Symantec có vị trí tốt hơn để cạnh tranh với các đối thủ cùng lĩnh vực như Palo Alto Networks Inc, FireEye Inc và Check Point Software Technologies Ltd.  Symantec hiện có tổng doanh thu 4.4 tỷ USD trên tất cả các lĩnh vực.

ghp-symantec-bluecoat-mobile-logos-sol_1_orig

Bằng việc mua Blue Coat, Symantec cũng giải quyết một vấn đề về lãnh đạo của công ty, CEO của Blue Coat là Greg Clark sẽ trở thành CEO của Symantec. CEO trước đây của Symantec, Michael Brown, đã nghỉ việc trong tháng 4/2016 sau khi công ty này có một báo cáo tài chính Quý 1-2016 đáng thất vọng.

symantec-bluecoat-protect-customers-image

Năm 2016, mặc dù Symantec đang chuyển sự tập trung kinh doanh sang lĩnh vực bảo mật cho các doanh nghiệp, công ty này vẫn chưa có ý định bán ngay lập tức bộ phận bảo mật cho máy tính cá nhân, Seifert cho biết đây vẫn là một bộ phận có lợi nhuận lớn của công ty.
Symantec công bố chiến lược kinh doanh mới, trong đó tập trung phát triển các sản phẩm về:
+ Mobile Workforce Productivity (hiệu suất làm việc của lực lượng lao động di động)
+ Norton Protection (sản phẩm Norton)
+ Norton Cloud (Đám mây Norton)
+ Information Security Services (Dịch vụ bảo mật thông tin)
+ Identity/Content-Aware Security Gateway (Cổng bảo mật dựa trên nhận biết định danh/nội dung)
+ Data Center Security (Bảo mật trung tâm dữ liệu)
+ Business Continuity (Tính liên tục trong kinh doanh)
+ Integrated Backup (Sao lưu tích hợp)
+ Cloud-Based Information Management (Quản trị thông tin dựa trên đám mây)
+ Object Storage Platform (Nền tảng lưu trữ đối tượng).
Các dòng sản phẩm:
Pctools
+ PC Tools chuyên cung cấp các giải pháp bảo mật trực tuyến đơn giản và tiện ích hệ thống dành cho người tiêu dùng cho máy tính Windows®. Chúng tôi là những người cung cấp công cụ thiết thực, hợp lý, được thiết kế chuyên biệt để cung cấp sự bảo vệ mạnh mẽ và hiệu năng cho máy tính của bạn.
+ Năm 2008, PC Tools . Như là một phầSymantec đã mua lại tục với các thương hiệu tiêu dùng của Symantec. As part of Symantec, PC Tools đã áp dụng biểu trưng của Symantec, được sử dụng trên hầu hết các thương hiệu của Symantec.
+ Với văn phòng tại Úc, Luxembourg, Hoa Kỳ và Ucraina, PC Tools là một thương hiệu phát triển nhanh chóng với các nhóm Nghiên cứu và Phát triển chuyên biệt đảm bảo PC Tools duy trì một lợi thế cạnh tranh. Các sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi được sử dụng bởi hàng triệu người tiêu dùng trên khắp thế giới, với các khách hàng đã đăng ký tại hơn 180 quốc gia và hàng triệu lượt tải về cho đến nay.
Norton
+ Norton luôn là một công ty con của Symantec phục vụ người dùng cá nhân và gia đình, được đánh giá trong những hãng bảo mật có sản phầm antivirus là hàng đầu hiện nay, các sản phẩm của hãng luôn được người dùng hài lòng về chất lượng. Và trong thời gian gần đây, hãng đã chính thức phát hành phiên bản mới 2014 của bộ sản phẩm Antivirus của mình.
+ Norton gồm các phiên bản chính: Norton Antivirus, Norton Internet Security, Norton Internet Security for Mac, Norton Ghost và sản phẩm mới có Norton One™, Norton 360™ Multi-Device, Norton™ Family Premier, Norton Zone™, Norton™ Anti-Theft
Symantec cho doanh nghiệp
+ Symantec Endpoint Protection (SEP) cung cấp một giải pháp bảo mật tích hợp bảo vệ hệ thống chống lại các cuộc tấn công tinh vi và lẩn tránh của virus. Symantec | United StatesSymantec Endpoint Protection còn đảm bảo cho các thiết bị đầu cuối khả năng tự bảo vệ chủ động đối với những mối đe dọa xác định hoặc không xác định của virus với khả năng phòng chống nâng cao.
  • Gồm các chức năng :
  • Antivirus & Antispyware
  • Desktop Firewall
  • Intrution Prevention system (IPS)
  • Application control & device control
  • Chủ động bảo vệ các thiết bị đầu cuối
  • Giao diện quản lý đơn giản.
+ Những lợi ích của SEP:
  • Bảo vệ tốt hơn cho client (Remote Users,Laptop…)
  • Đơn giản hoá việc quản lý : quản lý tập trung (tìm kiếm thông tin, triển khai..)
  • Giảm chi phí hỗ trợ (các thành phần, cài đặt, cập nhật, báo cáo đều được cung cấp từ một hãng bảo mật duy nhất)
  • Cung cấp ba lớp bảo vệ cho người dùng thiết bị đầu cuối: Network Threat Protection; Proactive Threat Protection; Antivirus& Antispyware Protection
– Sản phẩm phổ biến hàng triệu doanh nghiệp khác:
  • Backup Exec
  • NetBackup
  • Endpoint Protection
  • Endpoint Encryption
  • SSL Certificates
  • Storage Foundation

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Symantec tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

WATCHGUARD 4.33/5 (3)

Please rate this

GIỚI THIỆU WATCHGUARD

wgrd_logo_clr

Website: http://www.watchguard.com
Chi tiết: http://innotel.vn/watchguard/
WatchGuard Technologies, Inc là một công ty hàng đầu về giải pháp bảo mật cho doanh nghiệp, được thành lập vào tháng 2/1996, có trụ sở tại Seattle (Washington, Mỹ).
Watchguard là một trong những hãng cung cấp sản phẩm tường lửa hàng đầu trên thế giới, gồm Unified Threat Management (UTM) và Next Generation Firewall (NGFW) ứng dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức với quy mô từ nhỏ đến lớn và rất lớn. Thiết bị của Watchguard mang đến hiệu suất cao nhất, tất cả các tính năng/giải pháp bảo mật được tích hợp trong một thiết bị duy nhất.

about-us-building-505-union-station

Về phần cứng, WatchGuard sử dụng phần cứng theo tiêu chuẩn công nghiệp tốt nhất, với vi xử lý từ Intel và Freescale để đảm bảo tính tương thích của sản phẩm.

xtmstack

Về phần mềm, WatchGuard tích hợp đầy đủ các tính năng bảo mật mà một hệ thống cần có bao gồm: Data Loss Prevention, APT, IPS, Spam Blocker, Gateway AV, Web Blocker, Application Control, Packet Filtering và Reputation Enabled Defense.

wachguard

Những giải pháp trên được tích hợp các module từ các hãng công nghệ bảo mật uy tín trên thế giới như: Websense, Trend Micro, AVG, Sophos, Lastline,… Đặc biệt với WatchGuard Dimension™ (miễn phí cho bất kỳ tường lửa nào của Watchguard) là module cho phép thống kê toàn bộ traffic trong mạng để phát hiện các vấn đề về an ninh, mã độc, mức độ sử dụng mạng của người dùng…

watchguard-bring-your-own-device-or-bring-your-own-danger-20-638

SỰ NỔI BẬT CỦA WATCHGUARD SO VỚI CÁC ĐỐI THỦ
  • Khả năng mở rộng phần cứng: sử dụng phần cứng với chất lượng đạt tiêu chuẩn công nghiệp đảm bảo thiết bị có hiệu suất cao với bộ xử lý tiên tiến của Intel và Freescale
  • Công nghệ tân tiến nhất (Best of breed technology): Các module bảo mật của Watchguard chạy trên hệ điều hành Fireware được tích hợp từ các hãng thứ 3 nối tiếng. Đảm bảo an ninh mạng ở mọi mức độ với sự linh hoạt tối đa mà vẫn có giá thành hợp lý.
  • Giao diện quản lý tốt nhất: Watchguard cung cấp giao diện dễ dàng cấu hình, kiểm soát các thiết bị tường lửa ở bất cứ nơi đâu mà không cần cài đặt phần mềm quản lý
  • Báo cáo dễ dàng, nhanh chóng: báo cáo của Watchguard Dimension là miễn phí cho mọi người dùng, tiếp nhận log từ các thiết bị tường lửa của Watchguard như T10, T30, T50, M200, M300, M4000, XTM 870…và phân tích, đưa ra các báo cáo nhanh chóng.
  • Đoạt giải thưởng về tầm nhìn chiến lược (Award-winning visibility): sản phẩm Watchguard Dimension ™ đạt giải thưởng này khi xác định nhanh chóng và hiệu quả các mối đe dọa tiềm năng và các vấn đề trong hiệu suất hoạt động, nó hoạt động ở cả điện toán đám mây công cộng và tư nhân, nó không cần cài đặt và chạy từ bất kỳ trình duyệt nào.

lg-netcomp-company2015next-generation-firewall


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Watchguard tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các sản phẩm chủ yếu của Watchguard bao gồm: WatchGuard Firebox M200, Firebox M300, Firebox M400, Firebox M500,…
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

ZYXEL 5/5 (2)

Please rate this

GIỚI THIỆU ZYXEL

Zyxel_logo
Website: https://www.zyxel.com/vn
Chi tiết: http://innotel.vn/zyxel/
Zyxel Communications Corp. được thành lập từ năm 1989 tại Hsinchu , Đài Loan , là nhà sản xuất thiết bị mạng DSL và các thiết bị mạng khác. Với trụ sở chính tại Đài Loan, Zyxel duy trì văn phòng chi nhánh tại Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Hiện nay, Zyxel có khoảng 2.100 nhân viên trên toàn cầu, với các nhà phân phối tại hơn 70 quốc gia, và các sản phẩm được bán tại hơn 150 quốc gia trên năm châu lục. Zyxel làm việc và cung cấp các giải pháp với các nhà cung cấp thiết bị mạng, các công ty viễn thông, các ISP và các doanh nghiệp vừa và nhỏ khác.

ZyXEL_Headquarters_building_264x150

Zyxel thường OEM (gia công) cho các ISP (Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet hay Nhà cung cấp dịch vụ nối mạng) hoặc các nhà tích hợp hệ thống với logo riêng của các đối tác đó.

195177-ZyXel-ES1100-8-Port-Switch-lineouts06-nap

ZYXEL – YOUR NETWORKING ALLY
Tập trung vào đổi mới và hướng khách hàng làm trung tâm, Zyxel Communications Corp đã kết nối mọi người với internet trong gần 30 năm. Chúng tôi không ngừng thúc đẩy sự sáng tạo để đáp ứng các nhu cầu của khách hàng. Tinh thần này đã không hề thay đổi kể từ khi chúng tôi phát triển thiết bị tích hợp 3-trong-1 data/fax/voice đầu tiên trên thế giới vào năm 1992. Với khả năng thích ứng và đổi mới với công nghệ mạng giúp chúng tôi luôn đi đầu trong khả năng kết nối cho các công ty viễn thông/ nhà cung cấp dịch vụ, các doanh nghiệp và người dùng gia đình.
Chúng tôi đang xây dựng các hệ thống mạng cho tương lai, giúp khai phá tiềm năng của thế giới và đáp ứng nhu cầu của môi trường làm việc hiện đại; tạo năng lượng cho mọi người trong trong công việc, cuộc sống và vui chơi. Chúng tôi luôn sát cánh với khách hàng và các đối tác để chia sẻ các phương pháp mới để kết nối mạng và phát huy tối đa các khả năng của mình. Như người bạn trung thành, đồng minh mạnh mẽ, nguồn đáng tin cậy – Chúng tôi là Zyxel, Your Networking Ally.

1012209280

 

ZyXEL và các thế mạnh
✓ Sản phẩm phong phú và đa dạng về chủng loại và tính năng, phù hợp cho mọi quy mô và yêu cầu
✓ Được phát triển và sản xuất “InHouse” cho toàn bộ các thành phần của thiết bị, đảm bảo tính ổn định và khả năng hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất cho mọi sản phẩm
✓ Khả năng triển khai, vận hành và quản lý dễ dàng với các bộ công cụ miễn phí đi kèm, hỗ trợ Cloud với giải pháp Nebula
✓ Chi phí đầu tư cạnh tranh so với các sản phẩm cùng phân khúc

img_nbg4604_p_380

Lịch sử công ty Zyxel
1988 – người sáng lập Zyxel, Tiến sĩ Shun-I Chu, bắt đầu kinh doanh tại huyện Taoyuan, Đài Loan. Tiến sĩ Chu thuê một căn hộ ở Taoyuan làm phòng thí nghiệm và bắt đầu phát triển một modem analog cũng từ năm đó.
1989 – Trụ sở chính được thành lập tại Công viên Khoa học Hsinchu, Đài Loan vào năm 1989.
1992 – Tích hợp tính năng thoại / fax / modem đầu tiên của thế giới.
1995 – Modem Analog/ digital ISDN đầu tiên trên thế giới.
2004 – ADSL2+ gateway đầu tiên của thế giới.
2005 – Tường lửa cá nhân xách tay (palm-sized portable personal firewall) đầu tiên trên thế giới.
2009 – Giải pháp kết nối đầu cuối Gigabit active fiber & Telco-grade IPv6 đầu tiên trên thế giới.
2010 – Xác minh Carbon footprint trên sản phẩm VDSL2 CPE đầu tiên của thế giới.
2014 – UMTS 802.11ac compatible small cell CPE đầu tiên trên thế giới.
2016 – Đoạt Giải thưởng thương hiệu hàng đầu toàn cầu lần thứ 14 liên tiếp của Đài Loan.

 


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Zyxel tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

CÁC CÔNG CỤ VÀ GIẢI PHÁP CỦA ZYXEL:

A- CÔNG CỤ ZYXEL ONE NETWORK (ZON)
Brochure-1-hinh 2
Zyxel One Network là công cụ giúp quản lý hệ thống mạng một cách hiệu quả cho các doanh nghiệp với 3 thành phần chính như sau:
✓ Zyxel One Network là một công cụ dễ sử dụng để thiết lập hệ thống mạng.
✓ Zyxel Smart Connect cho nhận diện các thiết bị Zyxel trong hệ thống mạng và tiện lợi trong việc bảo trì từ xa như reboot thiết bị hoặc khôi phục cài đặt ban đầu chỉ với một cái click chuôt.
✓ Tích hợp công nghệ AP Controller lên vào trong Gateway giúp tăng khả năng mở rộng cho các doanh nghiệp nhưng vẫn đảm bảo khả năng quản lý tập trung.

Brochure-1-hinh 1

B- GIẢI PHÁP MẠNG KHÔNG DÂY ZYXEL
1) Tính linh hoạt cao với hiệu suất tuyệt vời
Danh mục sản phẩm về WLAN AP của Zyxel bao gồm các thiết bị chạy standalone, Unified và Unified Pro có thể làm hài lòng bất cứ khách hàng với bất cứ yêu cầu. Dù nơi đặt thiết bị là ở đâu như trên trên trần, trên tường hoặt gắn ngoài trời thì thiết bị Wifi của Zyxel vẫn đảm bảo về hiệu suất và độ phủ sóng.
Được thiết kế với những công nghệ không dây tiên tiến nhất, AP Zyxel có khả năng cung cấp không chỉ về tốc độ cao, độ phủ sóng tốt mà cả băng thông cho các thiết bị và ứng dụng sử dụng Wifi. Với tiêu chuẩn 802.11ac, giúp tốc độ truyền dữ qua Wifi nhanh gấp 3 lần so vơi tốc độ chuẩn 802.11n, tăng khả năng kết nối giữa các thiết bị. Công nghệ 2 radio và 2 tần số, với tần số 5 GHz giúp giải quyết các vấn đề về băng thông và nhiễu trong môi trường nhiều tín hiệu, tần số 2.4Ghz giúp đảm bảo về khả năng mở rộng và phủ sóng.

Brochure-1-hinh 3

2) Standalone APs
Các dòng standalone AP phù hợp với các mô hình triển khai nhỏ. Dòng Access Point NWA1000 với tốc độ nhanh, dễ dàng cài đặt với giá cả cạnh tranh. Các thiết kế phù hợp với việc lắp đặt trên trần và trên tường.
3) Unified APs
Được thiết kế với tính năng 2 trong 1 vừa hoạt động chế độ standalone vừa hoạt động dưới chế độ managed. Dòng Zyxel Unified AP cung cấp khả năng triển khai linh hoạt cao. Người dùng có thể sử dụng với chế độ standalone và sau đó chuyển qua chế độ managed khi hệ thống Wifi phát triển lớn hơn. Khả năng quản lý AP tâp trung có thể lên tới 512Aps với
thiết bị Controller NXC5500.
4) Unified Pro APs
Sử dụng công nghệ mới nhất với chuẩn 802.11ac, dòng Zyxel WAC6500 và WAC6100 cung cấp tính năng anten thông minh và công nghệ “dual-optimized antenna” giúp tăng cao hiệu suất thiết bị trong trong những môi trường triển khai với những yêu cầu khó.
5) Giải pháp quản lý WLAN
Zyxel cung cấp thiết bị quản lý tập trung hệ thống Wifi một cách hoàn thiện cho doanh nghiệp từ nhỏ tới các doanh nghiệp lớn, hoặc trường đại học. Dòng Zyxel NXC Controller cung cấp nhiều tính năng cao cấp trong việc quản lý hệ thống WLAN, chế độ chuyển mạnh linh hoạt, tính năng quản lý truy cập của khách dành cho các doanh nghiệp và tổ chức, sẵn sang để chào đón kỷ nguyên BYOD
6) Zyxel Wireless Optimizer – ZWO
Một công cụ thực tế, hiệu quả và dễ sử dụng giúp thực hiện các công việc khác nhau, từ lập kế hoạch thiết kế mạng không dây tới việc để giám sát hiệu suất mạng.
7) Zyxel AP Configurator – ZAC
Công cụ giúp chỉnh sửa và áp cấu hình với số lượng lớn các thiết bị AP mà không cần Controller.

Brochure-1-hinh 4

 

C- GIẢI PHÁP ZYXEL SWITCH
1) Kết nối tốc độ cao
Thiết bị Switch Zyxel được thiết kế để cung cấp tốc độ cao trong hệ thống mạng và dành cho các ứng dụng cần lượng băng thông cao. Với công nghệ Gigabit Ethernet, Switch Zyxel cung cấp khả năng kết nối cho dữ liệu, ứng dụng voice, ứng dụng video. Thiết bị cũng có tính năng công kết nối 10G để dành cho việc kết nối với hệ thống máy chủ tốc độ cao.

Brochure-1-hinh 5

2) Khả năng quản lý với nhiều lựa chọn
Thiết bị Switch Zyxel cung cấp nhiều lựa chọn trong việc quản lý và tính năng để triển khai một cách dễ dàng. Nhân viên IT có thể quản lý Switch Zyxel thông qua Web Gui, CLI hoặc SNMP. Quản lý qua giao diện Web dễ dàng đối với những người dùng không phải là kỹ thuật, trong khi
đó việc quản lý qua CLI đòi hỏi người IT phải có những kinh nghiệm và kỹ năng nhất định. Với
hệ thống hỗ trợ LLDP và LLDPMED, Zyxel Switch cung cấp khả năng phát hiện tự động để dễ
dàng trong việc triển khai thiết bị.
3) Power over Ethernet – PoE
Zyxel cung cấp một loạt các sản phẩm về Switch PoE nhằm giúp các doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc cài đặt cho WLAN, VoIP, và IP camera. Switch PoE Zyxel bao gồm các dòng
unmanaged, smart managed và fully managed. Thiết bị được thiết kế với khả năng cung cấp PoE thông minh và tính năng quản lý công suất cấp để giúp các doanh nghiệp sử dụng một cách hiệu quả về mặt năng lượng và giúp tối ưu hóa dịch vụ.
4) PoE thông minh
Switch PoE Zyxel với công nghệ PoE thông minh giúp tự động phát hiện mức tiêu thụ của thiết bị cần PoE và chỉ cung cấp vừa đủ phần công suất thiết bị yêu cầu. Khi kích hoạt tính năng này Switch PoE Zyxel sử dụng năng lượng một cách hiệu quả hơn và giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm được một khoảng chi phí về điện năng.
5) Quản lý tập trung năng lượng
Switch PoE Zyxel cung cấp khả năng giám sát mức tiêu thụ năng lương và cung cấp chính sách việc cấp phát năng lượng. Các tính năng giám sát và quản lý giúp cho người IT quản lý mức năng lượng của thiết bị một cách hiệu quả hơn và dễ dàng tối ưu hóa dịch vụ.

 

D- ZYXEL NEBULA
Nebula là giải pháp thế hệ mới của ZyXEL cho mục đích quản lý tập trung và khả năng giám sát thông qua giao diện Cloud cho toàn bộ hệ thống thiết bị cả có dây và không dây, với sự linh hoạt, đơn giản và tiết kiệm.
Giải pháp Nebula là hoàng toàn phù hợp cho các mô hình doanh nghiệp hiện đại, khi mà nhu cầu quản lý và vận hành ngày một đòi hỏi sự đơn giản hóa.
Các ưu điểm nổi bật:
✓ Quản lý toàn bộ hệ thống các thiết bị của ZyXEL cực kỳ đơn giản, phù hợp cho mọi quy mô, với các bộ công cụ tích hợp sẵn, cho phép triển khai hệ thống với khả năng đồng bộ và tối ưu hóa cấu hình ở mức cao nhất.
✓ Chủng loại thiết bị hỗ trợ đa dạng, từ sản phẩm có dây, không dây cho đến các sản phẩm bảo mật của ZyXEL
✓ Quản lý hệ thống theo thời gian thực: ch o phép người quản trị có thể theo dõi các hiện trạng và sự kiện trong toàn bộ hệ tống 24×7 và lưu trữ Log lâu dài với 6 tháng lược sử phục vụ cho tìm kiếm, cùng hàng ngàn đối tượng có thể lọc, theo thiết bị, người dùng, sự kiện…
✓ Tính tập trung cao: toàn bộ các thiết bị được quản lý trên 1 giao diện chung duy nhất, trực quan và đầy đủ với cấc bộ công cụ rất linh hoạt, phù hợp với mọi nhu cầu kiểm soát và giám sát của người quản trị. Hỗ trợ cho cả các nền tảng di động với các ứng dụng Nebula Mobile App.
✓ Hỗ trợ các chính sách License linh động, cho phép chủ đầu tư có thể dễ dàng lựa chọn các thiết bị nào được phép quản lý bằng Cloud hoặc tùy biến theo nhu cầu sử dụng theo các khoảng thời gian nhất định.

Brochure-1-hinh 6


Bảng sản phẩm của Zyxel mà Innotel có thể cung cấp:
P/N Product Product information
Security
ZyWALL VPN Firewall-Appliance Series
ZYWALL110-EU0101F  ZYWALL110 Firewall Appliance 10/100/1000, 2 WAN, 4 LAN /  DMZ  ports, 1 OPT port, 2* USB (No UTM)
ZYWALL310-EU0101F  ZYWALL310 Firewall Appliance 8 Gigabit user-definable ports, 2* USB (No UTM)
ZYWALL1100-EU0101F  ZYWALL1100 Firewall Appliance 8 Gigabit user-definable ports, 2* USB (No UTM)
Next-Generation UTM Firewall-Appliance Series
USG20-VPN-EU0101F  USG 20-VPN (Device only) Firewall Applinace 1 x WAN, 1 x SFP, 4 x LAN/DMZ
USG20W-VPN-EU0101F  USG 20W-VPN (Device only) Firewall Applinace 1 x WAN, 1 x SFP, 4 x LAN/DMZ,  IEEE 802.11ac/n
USG40-EU0101F  USG40 (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT
USG40-EU0102F  USG40 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG40W-EU0101F  USG40W (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, 802.11b/g/n
USG40W-EU0102F  USG40W UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP), 802.11b/g/n 1YR
USG60-EU0101F  USG60(Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN,
USG60-EU0102F  USG60  UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG60W-EU0101F  USG60W (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 802.11 a/b/g/n
USG60W-EU0102F  USG60 W UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP), 802.11 a/b/g/n 1YR
USG110-EU0102F  USG110 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 1xOPT UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1YR
USG210-EU0102F  USG210 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 1xOPT UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG310-EU0102F  USG310 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG1100-EU0102F  USG1100 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG1900-EU0102F  USG1900 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
Legacy UTM Service Licenses and Management
LIC-BUN-ZZ0001F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam  License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0002F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam  License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0003F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0004F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0005F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0006F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-240001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 20 Licence for  Firewall Appliance
USG20-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG20-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-242001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 20W Licence for  Firewall Appliance
USG20W-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG20W-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-231001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 50 Licence for  Firewall Appliance
96-995-000001 Bundle E-icard, KAV+IDP for USG50, 1-YR Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-233001B E-iCARD 1 year Kaspersky AV ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-237001B E-iCARD 1 year IDP ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG50-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG50-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-239001B E-iCard SSL VPN 2 TO 5 TUNNELS ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-150001B E-iCARD 1 YR Bluecoat CONTENT FILTER  USG 100 Licence for  Firewall Appliance
91-995-152001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-158001B E-iCARD 1 YR IDP ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG100-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-161001B E-iCARD SSL VPN 2 TO 5 TUNNELS ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-SLAD-ZZ0101F USG100-SLAD,E-iCard SSLVPN License 2 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-SLBD-ZZ0101F USG100-SLBD,E-iCard SSLVPN License 5 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0001F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN E-iCAR License 2 to 5 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0003F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN E-iCARD License 2 to 25 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0004F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN  E-iCARD License 5 to 25 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0007F E-iCARD-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP E-iCARD License for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-151001B E-iCARD 1 YR Bluecoat CONTENT FILTER  USG 200 Licence for  Firewall Appliance
91-995-153001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-167001B E-ICARD 1 YR IDP ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG200-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-162001B E-iCARD SSL VPN 2 TO 10 TUNNELS ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-SLAD-ZZ0101F USG200-SLAD,E-iCard SSLVPN License 2 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-SLCD-ZZ0101F USG200-SLCD,E-iCard SSLVPN License 10 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-084001B E- iCard, 1 year Bluecoat Content Filter for  USG 300 Licence for  Firewall Appliance
91-995-082001B E- iCard, 1 year IDP for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-080001B E- iCard, 1 year AV for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG300-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG300-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-079001B E- iCard, SSL VPN 2 TO 10 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-186001B E-iCard, SSL VPN 2 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-187001B E-iCard, SSL VPN 10 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-072001B E- iCard, 1 year Bluecoat Content Filter for  USG 1000 Licence for  Firewall Appliance
91-995-076001B E- iCard, 1 year IDP for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-078001B E- iCard, 1 year AV for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG1000-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG1000-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-075001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-074001B E- iCard, SSL VPN 25 TO 50 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-092001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 50 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-190001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-191001B E- iCard, SSL VPN 25 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-192001B E- iCard, SSL VPN 50 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-172001B E-iCARD 1 YR CONTENT FILTER  USG 2000 Licence for  Firewall Appliance
91-995-174001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-178001B E-iCARD 1 YR IDP ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG2000-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG2000-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-181001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 250 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-185001B E-ICARD SSL VPN 250 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-180001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 50 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-182001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-184001B E-ICARD SSL VPN 50 TO 250 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-183001B E-ICARD SSL VPN 50 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-049001B E-VANTAGE CNM 10 DEVICES,S-VL0010,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-050001B E-VANTAGE CNM 25 DEVICES,S-VL0025,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-051001B E-VANTAGE CNM 50 DEVICES,S-VL0050,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-052001B E-VANTAGE CNM 100 DEVICES,S-VL0100,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-053001B E-VANTAGE CNM 300 DEVICES,S-VL0300,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-054001B E-VANTAGE CNM 1000 DEVICES,S-VL1000,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-036001B E-Vantage Report * 5 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-037001B E-Vantage Report * 25 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-040001B E-Vantage Report * 100 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Next Generation UTM Service Licenses and Management
SECUEXTENDER-ZZ0101F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 1 License Licence for ZyWALL Firewall Appliance
SECUEXTENDER-ZZ0102F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 5 Licenses Licence for ZyWALL Firewall Appliance
SECUEXTENDER-ZZ0103F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 10 Licenses Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0039F LIC-CCF, 1 YR Content Filtering 2.0 License for USG20-VPN and USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0040F LIC-CCF, 2 YR Content Filtering 2.0 License for USG20-VPN and USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0033F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG40 & 40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0034F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG40 & 40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0035F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG60 & 60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0036F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG60 & 60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0027F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0028F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 110 &USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0017F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0018F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0029F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0030F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 310 &USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0031F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0032F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 1100 &USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0019F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0020F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0006F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0009F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0007F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0008F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0010F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0011F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG40 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0012F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0013F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG60 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0014F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0033F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0034F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0035F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0036F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0027F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0028F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0017F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0018F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0029F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0030F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0031F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0032F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0019F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0020F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0034F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0035F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0036F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0037F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0028F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0029F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0017F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0018F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0030F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0031F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0032F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0033F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0019F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0020F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0015F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for Unified Security Gateway and VPN Firewall Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0016F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for Unified Security Gateway and VPN Firewall Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0017F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG/ZyWALL 110~2200 Series ONLY Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0027F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Cyren Antispam License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0028F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Cyren Antispam License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0037F LIC-CAS, 1 YR Anti-Spam License for USG20-VPN & USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0038F LIC-CAS, 2 YR Anti-Spam License for USG20-VPN & USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0033F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0034F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0035F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0036F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0017F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Cyren Antispam License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0018F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Cyren Antispam License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0029F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0030F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0031F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0032F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0019F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0020F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0027F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0028F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0024F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0013F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0025F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0026F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0016F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0024F LIC-EAP,E-iCard 2 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0020F LIC-EAP,E-iCard 4 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0019F LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Hot Spot Management
LIC-HSM-ZZ0001F LIC-HSM, Hotspot Management 1 year Subscription License for USG310/1100/1900 , ZyWALL 310/ 1100 and USG2200-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0002F LIC-HSM, Hotspot Management Perpetual (One-Time) License USG310/ 1100/1900 , ZyWALL 310/ 1100 and USG2200-VPN (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0003F LIC-HSM, Hotspot Management 1 year Subscription License for USG110/210, ZyWALL 110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0004F LIC-HSM, Hotspot Management One-Time License for USG110/210, ZyWALL 110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SX-ZZ0005F LIC-SX, Concurrent device upgrade License 100 Nodes for USG310/1100/1900, ZyWALL 310/1100 and USG2200-VPN  (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SX-ZZ0006F LIC-SX,Concurrent device upgrade License 300 Nodes for USG310/1100/1900, ZyWALL 310/1100 and USG2200-VPN (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Device HA Pro
LIC-HA-PRO-ZZ0001F Device HA Pro license for Advanced Series Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HA-PRO-ZZ0002F Device HA pro license for Extreme Series Licence for ZyWALL Firewall Appliance
IPsec Client Licenses
91-996-038001B E-ZyXEL IPSec Client Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-039001B E-ZyXEL IPSec Client -5 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-041001B E-ZyXEL IPSec Client -10 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-042001B E-ZyXEL IPSec Client -50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
CloudCNM Licenses
CNM-START-ZZ0001F CNM-Start, E-iCard CloudCNM Start-up Package with 10 nodes, 1 year, VM License CNM-Start (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0001F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 10 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0002F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 50 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0003F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 200 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-ANNUAL-ZZ0001F CNM-Annual, E-icard CloudCNM-annual maintenance for 1 year, VM License CNM-Annual (only NG firewall series)
CNM-ANNUAL-ZZ0002F CNM-Annual, E-icard CloudCNM-annual maintenance for 2 years, VM License CNM-Annual (only NG firewall series)
Hotspot Series
SP350E-EU0101F SP350E UAG Business WLAN Printer ZyXEL SP350E Printer for ZyXEL UAG4100
UAG50-EU0101F ZyXEL UAG50 Hotspot ZyXEL UAG50 Hotspot Gateway
UAG2100-EU0102F UAG2100 Plus SP350E Printer Bundle ZyXEL UAG2100 Hotspot Gateway with Printer
UAG2100-EU0101F UAG2100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG2100 Hotspot Gateway w/o Printer
UAG4100-EU0102F UAG4100 Plus SP350E Printer Bundle ZyXEL UAG4100 Hotspot Gateway with Printer
UAG4100-EU0101F UAG4100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG4100 Hotspot Gateway w/o Printer
UAG5100-EU0101F UAG5100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG5100 Hotspot Gateway w/o Printer
LIC-SX-ZZ0002F UAG4100 100 User e-license UAG4100 100 User e-license
LIC-EAP-ZZ0001F E-ICARD 8 AP UAG4100 LICENSE E-ICARD 8 AP UAG4100 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-SX-ZZ0003F LIC-SX,E-iCard Extension User license 300 nodes for UAG5100 LIC-SX,E-iCard Extension User license 300 nodes for UAG5100
LIC-EAP-ZZ0014F LIC-EAP,E-iCard 16 AP license for UAG5100 LIC-EAP,E-iCard 16 AP license for UAG5100
LIC-SX-ZZ0004F LIC-SX,E-iCard Extension User License 100 Nodes for UAG2100 LIC-SX,E-iCard Extension User License 100 Nodes for UAG2100
LIC-EAP-ZZ0017F LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for UAG2100 LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for UAG2100
LIC-ESMS-ZZ0001F LIC-ESMS,E-iCard SMS Ticketing License for UAG2100 LIC-ESMS,E-iCard SMS Ticketing License for UAG2100
LIC-ESMS-ZZ0002F LIC-eSMS, 50 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 50 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0003F LIC-eSMS, 100 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 100 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0004F LIC-eSMS, 250 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 250 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0005F LIC-eSMS, 500 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 500 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0006F LIC-eSMS, 750 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 750 Euro worth SMS credits
LIC-APM-ZZ0001F LIC-APM 1 YR Application Mgmt License for UAG5100 LIC-APM 1 YR Application Mgmt License for UAG5100
LIC-APM-ZZ0002F LIC-APM 2 YR Application Mgmt License for UAG5100 LIC-APM 2 YR Application Mgmt License for UAG5100
LIC-CCF-ZZ0037F LIC-CCF 1YR Content Filtering License for UAG5100 LIC-CCF 1YR Content Filtering License for UAG5100
LIC-CCF-ZZ0038F LIC-CCF 2YR Content Filtering License for UAG 5100 LIC-CCF 2YR Content Filtering License for UAG 5100
Small Business Gateway
SBG3300-N000-EU02V1F ZyXEL SBG3300-N000 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway VDSL2 profile 17a over POTS, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, EU+UK version
SBG3300-N000-GB01V1F ZyXEL SBG3300-N000 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway (UK) VDSL2 profile 17a over POTS, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, UK version
SBG3300-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3300-NB00 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway VDSL2 profile 17a over ISDN, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, EU STD version
SBG3500-N000-EU01V1F ZyXEL SBG3500-N000 Wireless N Fiber WAN Small Business Gateway RJ-45/SFP GbE Fiber WAN, VDSL2 profile 17a bonding over POTS, 4GbE LAN, 1 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels
SBG3500-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3500-NB00 Wireless N Fiber WAN Small Business Gateway RJ-45/SFP GbE Fiber WAN, VDSL2 profile 17a over ISDN, 4GbE LAN, 1 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels
LIC-EAP-ZZ0015F 2 to 8 AP License Upgrade SBG3500-N000 2 to 8 AP License Upgrade SBG3500-N000 for NWA3000-N series, NWA5120 series and NWA5000 Series AP
SBG3600-N000-EU01V1F ZyXEL SBG3600-N000 Small Business Gateway Embedded LTE and multiple WAN, VDSL bonding, 802.11n
SBG3600-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3600-NB00 Small Business Gateway (Annex B) Embedded LTE and multiple WAN, VDSL bonding, 802.11n
Unmanaged 1000 Series
GS-105SV2-EU0101F GS-105SV2 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch
GS-108SV2-EU0101F GS-108SV2 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch
ES-105AV3-EU0101F ES-105A V3 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch – metal housing
ES-108AV3-EU0101F ES-108A V3 8-Port Desktop Fast Ethernet Switch 8-Port Desktop Fast Ethernet Switch – metal housing
GS-105BV3-EU0101F GS-105B V3 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch – metal housing
GS-108BV3-EU0101F GS-108B V3 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch – metal housing
GS1100-16-EU0101F GS1100-16 ZyXEL GS1100-16  16 port Gigabit Unmanaged Switch
GS1100-24E-EU0101F GS1100-24E ZyXEL GS1100-24  24 port Gigabit Unmanaged Switch
Unmanaged 1000 PoE Series
ES1100-8P-EU0102F ES1100-8P ZyXEL ES1100 8 port 10/100 802.3af PoE Switch
ES1100-16P-EU0102F ES1100-16P ZyXEL ES1100 16 port 10/100 802.3af PoE Switch
GS1100-8HP-EU0101F GS1100-8HP ZyXEL GS1100 8 port 10/100/1000 802.3at PoE Switch
GS1100-10HP-EU0101F GS1100-10HP ZyXEL GS1100-10HP, unmanage PoE 8x Gigabit, 2x Fiber Uplink, 120 Watt PoE
Webmanaged 1200 Series
GS1200-5HP-EU0101F GS1200-5HP Zyxel GS1200-5HP, 5 Port Gigabit PoE+ webmanaged Switch, 4x PoE, 60 Watt
GS1200-8HP-EU0101F GS1200-8HP Zyxel GS1200-8HP, 8 Port Gigabit PoE+ webmanaged Switch, 4x PoE, 60 Watt
Webmanaged 1900 Series
GS1900-8-EU0101F GS1900-8 ZyXEL GS1900-8, 8 port GbE L2 smart switch, desktop, fanless
GS1900-8HP-EU0102F GS1900-8HPv2 ZyXEL GS1900-8HP, 8-port GbE L2 PoE Smart Switch, 802.3at, desktop, fanless, 70 Watt
GS1900-24E-EU0101F GS1900-24E ZyXEL GS1900-24E, 24-port GbE L2 Smart Switch, desktop, fanless
GS1900-10HP-EU0101F GS1900-10HP ZyXEL GS1900-10HP, 8-port GbE L2 PoE Smart Switch + 2 SFP slots, 802.3at, desktop, fanless, 70 Watt
GS1900-24-EU0101F GS1900-24 ZyXEL GS1900-24, 24-port GbE L2 Smart Switch, rackmount, fanless
GS1900-24HP-EU0101F GS1900-24HP ZyXEL GS1900-24HP, 24-port GbE L2 PoE Smart Switch, rackmount, 170 Watt
GS1900-48-EU0101F GS1900-48 ZyXEL GS1900-48, 48-port GbE L2 Smart Switch, rackmount
GS1900-48HP-EU0101F GS1900-48HP ZyXEL GS1900-48HP, 48-port GbE L2 Smart Switch, 170 Watt rackmount
Webmanaged 1920 Series
GS1920-24-EU0101F GS1920-24 ZyXEL GS1920-24, 28-port GbE L2 Smart Switch
GS1920-48-EU0101F GS1920-48 ZyXEL GS1920-48, 50-port GbE L2 Smart Switch
GS1920-24HP-EU0101F GS1920-24HP ZyXEL GS1920-24HP, 28-port GbE L2 PoE+ Smart Switch, 802.3at, 375 Watt
GS1920-48HP-EU0101F GS1920-48HP ZyXEL GS1910-48HP, 50-port GbE L2 PoE+ Smart Switch, 802.3at. 375 Watt
XS1920-12-ZZ0101F XS1920-12 ZyXEL XS1920-12, 10-port 10G copper + 2x 10G dual personality, smart switch
Managed 2210 Series
GS2210-8-EU0101F GS2210-8 ZyXEL GS2210-8 8 port Gigabit L2 Managed Switch, fanless
GS2210-8HP-EU0101F GS2210-8HP Zyxel GS2210-8HP 8 Port Gigabit L2 managed switch, PoE+, 180 Watt
GS2210-24-EU0101F GS2210-24 Zyxel GS2210-24, 24 port Gigabit L2 managed switch
GS2210-24LP-EU0101F GS2210-24LP Zyxel GS2210-24LP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch 180 Watt
GS2210-24HP-EU0101F GS2210-24HP Zyxel GS2210-24HP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch 375Watt
GS2210-48-EU0101F GS2210-48 Zyxel GS2210-48, 48 port Gigabit L2 managed switch
GS2210-48HP-EU0101F GS2210-48HP Zyxel GS2210-48HP, 48 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt
XGS2210-28-EU0101F XGS2210-28 Zyxel XGS2210-28, 24 port Gigabit L2 managed switch, 4x 10G
XGS2210-28HP-EU0101F XGS2210-28HP Zyxel XGS2210-28HP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt, 4x 10G
XGS2210-52HP-EU0101F XGS2210-52HP Zyxel XGS2210-52HP, 48 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt, 4x 10G
XGS2210-52-EU0101F XGS2210-52 Zyxel XGS2210-52, 48 port Gigabit L2 managed switch, 4x 10G
Managed 3700 Series
GS3700-24-ZZ0101F GS3700-24 ZyXEL GS3700-24 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch
GS3700-48-ZZ0101F GS3700-48 ZyXEL GS3700-48 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch
GS3700-24HP-ZZ0101F GS3700-24HP ZyXEL GS3700-24HP 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE
GS3700-48HP-ZZ0101F GS3700-48HP ZyXEL GS3700-48HP 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE
XGS3700-24-ZZ0101F XGS3700-24 ZyXEL XGS3700-24 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, 4x 10G
XGS3700-48-ZZ0101F XGS3700-48 ZyXEL XGS3700-48 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, 4x 10G
XGS3700-24HP-ZZ0101F XGS3700-24HP ZyXEL XGS3700-24HP 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE, 4x 10G
XGS3700-48HP-ZZ0101F XGS3700-48HP ZyXEL XGS3700-48HP 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE, 4x 10G
XS3700-24-ZZ0101F XS3700-24 ZyXEL XS3700-24, 24-port 10G datacenter switch, Layer 2/3, 12x SFP+, 8x 10G Copper, 4x 10G dual pers.
RPS300-ZZ0101F RPS300 Zyxel RPS300 redundant power supply for 3700 switches
RPS600-HP-ZZ0101F RPS600-HP Zyxel RPS600-HP redundant power supply for 3700 PoE switches
Managed 3900 Series
XS3900-48F-ZZ0102F XS3900-48F ZyXEL XS3900-48F 48 Port 10G Top of the rack switch, 48x 10G SFP+ slots, 2x 40G QSFP slots, redundant PSU, Front to Rear airflow
RM410-ZZ0101F RM410 Zyxel RM410 rackmount Kit for XS3900-48F
RGS Series
RGS200-12P-ZZ0101F RGS200-12P RGS200-12P, 12 Port managed PoE Switch, 240 Watt PoE, DIN Rail, IP30, 12-58V DC
RGS100-5P-ZZ0101F RGS100-5P RGS100-12P, 5  Port unmanaged PoE Switch, 120 Watt PoE, DIN Rail, IP30, 12-58V DC
Managed 4600 Series
XGS4600-32-ZZ0102F XGS4600-32 Switch Zyxel XGS4600-32 L3 Managed Switch, 28 port Gig and 4x 10G SFP+, stackable, dual PSU
XGS4600-32F-ZZ0102F XGS4600-32F Switch Zyxel XGS4600-32F L3 Managed Switch, 24 port Gig SFP, 4 dual pers.  and 4x 10G SFP+, stackable, dual PSU
DDMI Transceivers Series
91-010-204001B SFP-SX-D ZyXEL SFP-SX-D 1000BaseSX SFP Module
91-010-203001B SFP-LX-10-D ZyXEL SFP-LX-10-D 1000BaseLX SFP Module
SFP10G-SR-ZZ0101F SFP10G-SR SFP10G-SR,SFP Plus Transceiver(300m)
SFP10G-LR-ZZ0101F SFP10G-LR SFP10G-LR,SFP Plus Transceiver(10km)
DAC10G-1M-ZZ0101F DAC10G-1M ZyXEL DAC10G-1M, 10G direct attach cable. 1 Meter
DAC10G-3M-ZZ0101F DAC10G-3M ZyXEL DAC10G-1M, 10G direct attach cable. 3 Meter
Accessories
POE12-HP-EU0102F PoE12-HP ZyXEL PoE12-HP Single Port 802.3at PoE Injector
Cloud Network Center
CNA100-EU0101F CNA100, Cloud Network Agent CNA100, Cloud Network Agent
LIC-CNC-ZZ0001F 1 Yr CNC service for 250 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for 250 ZyXEL networking devices
LIC-CNC-ZZ0002F 1 Yr CNC service for 100 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for 100 ZyXEL networking devices
LIC-CNC-ZZ0003F 1 Yr CNC service for  50 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for  50 ZyXEL networking devices
Nebula Cloud Management
Nebula  Devices
NSW200-28P-EU0101F NSW200-28P Nebula 28 Port PoE Cloud Switch NSW200-28P, 24-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch with 10GbE Uplink, 375 Watt
NSW100-28P-EU0101F NSW100-28P Nebula 24 Port PoE, 4 x 10GB Uplink Cloud Switch NSW100-28P, 28-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch, 375 Watt
NSW100-10P-EU0101F NSW100-10P NSW100-10P, 10-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch, 180 Watt
NAP102-EU0101F NAP102, Nebula 2×2 Cloud AP NAP102, 802.11ac 2×2 Dual-Radio Nebula Cloud Managed Access Point
NAP203-ZZ0101F NAP203, Nebula 3×3 Cloud AP NAP203, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Nebula Cloud Managed Access Point
NAP303-ZZ0101F NAP303, Nebula 3×3 Smart Antenna Cloud AP NAP303, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Smart Antenna Nebula Cloud Managed Access Point
NAP353-ZZ0101F NAP353, Nebula 3×3 Outdoor Cloud AP NAP353, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Outdoor Nebula Cloud Managed Access Point
NSG100-ZZ0101F NSG100 Nebula Cloud Managed Security Gateway Nebula Cloud Managed Security Gateway
Nebula Cloud Licenses
Time Based Licenses
LIC-NCC-NSW-ZZ0001F LIC-NCC-NSW, 1 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 1 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NSW-ZZ0002F LIC-NCC-NSW, 2 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 2 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NSW-ZZ0003F LIC-NCC-NSW, 4 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 4 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NAP-ZZ0001F LIC-NCC-NAP, 1 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 1 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NAP-ZZ0002F LIC-NCC-NAP, 2 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 2 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NAP-ZZ0003F LIC-NCC-NAP, 4 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 4 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NSG-ZZ0001F LIC-NCC-NSG, 1 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 1 Yr NCC service for 1 x NSG series product
LIC-NCC-NSG-ZZ0002F LIC-NCC-NSG, 2 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 2 Yr NCC service for 1 x NSG series product
LIC-NCC-NSG-ZZ0003F LIC-NCC-NSG, 4 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 4 Yr NCC service for 1 x NSG series product
Credit Based Licenses
LIC-NCC-ZZ0001F 10 Nebula Points for NCC service 10 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0002F 20 Nebula Points for NCC service 20 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0003F 50 Nebula Points for NCC service 50 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0004F 100 Nebula Points for NCC service 100 Nebula Points for NCC service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0005F 200 Nebula Points for NCC service 200 Nebula Points for NCC service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0006F 500 Nebula Points for NCC service 500 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NSS-ZZ0001F 10 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 10 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0002F 20 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 20 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0003F 50 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 50 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0004F 100 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 100 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0005F 200 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 200 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0006F 500 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 500 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
IDP License for NSG Series
LIC-NSS-IDP-ZZ0001F LIC-NSS-IDP, 1 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 1 Yr NSS IDP license for NSG100
LIC-NSS-IDP-ZZ0002F LIC-NSS-IDP, 2 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 2 Yr NSS IDP license for NSG100
LIC-NSS-IDP-ZZ0003F LIC-NSS-IDP, 4 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 4 Yr NSS IDP license for NSG100
Business WLAN
1000 Series Standalone Access Points
NWA1100-NH-EU0101F NWA1100-NH High Power PoE AP ZyXEL NWA1100-NH 802.11bgn High Power Wireless Access Point
NWA1123-ACV2-EU0101F NWA1123-ACV2 Smoke Detector Dual Radio AP Business WLAN Zyxel NWA1123-ACV2 802.11abgnac Dual Radio Wireless Access Point
5120 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
NWA5121-NI-EU0102F NWA5121-NI Standalone & Controller AP Business WLAN ZyXEL NWA5121-NI Standalone and Controller 802.11bgn Wireless Access Point
NWA5121-NI-EU0202F NWA5121-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP NWA5121-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP
NWA5121-N-EU0101F NWA5121-N Standalone & Controller AP with Antenna Business WLAN ZyXEL NWA5121-N 802.11bgn Wireless Access Point
NWA5123-AC-EU0101F NWA5123-AC Standalone & Controller AP Business WLAN ZyXEL NWA5123-NI 802.11ac Dual Radio Wireless Access Point
NWA5123-AC-EU0201F NWA5123-AC (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP ZyXEL NWA5123-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP
NWA5301-NJ-EU0101F NWA5301-NJ Standalone & Controller On-Wall AP Business WLAN ZyXEL NWA5301-NJ 802.11 bgn on Wall AP
WAC5302D-S-EU0101F WAC5302D-S Unified On-wall Smart Antenna 802.11zc AP Zyxel WAC5302D-S Unified On-wall Smart Antenna 802.11zc AP
WAC6100 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
WAC6103D-I-EU0101F WAC6103D-I no PSU 802.11ac 3×3 Dual Optimized Antenna AP WAC6103D-I  no PSU 802.11ac 3×3 Dual Optimized Antenna AP
WAC6500 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
WAC6502D-E-EU0101F WAC6502D-E  no PSU 802.11ac 2×2 External Antenna AP WAC6502D-E  no PSU 802.11ac 2×2 External Antenna AP
WAC6502D-S-EU0101F WAC6502D-S  no PSU 802.11ac 2×2 Smart Antenna AP WAC6502D-S  no PSU 802.11ac 2×2 Smart Antenna AP
WAC6503D-S-EU0101F WAC6503D-S  no PSU 802.11ac 3×3 Smart Antenna AP WAC6503D-S  no PSU 802.11ac 3×3 Smart Antenna AP
WAC6553D-E-EU0101F WAC6553D-E  no PSU 802.11ac 3×3 Outdoor  EXT Antenna AP WAC6553D-E  no PSU 802.11ac 3×3 Outdoor  EXT Antenna AP
ACCESSORY-ZZ0101F WAC6500 Series PSU WAC6500 Series PSU
NXC WLAN Controller
NXC2500-EU0101F NXC2500 WLAN Controller 8-64 AP NXC2500 WLAN Controller 8-64 AP
NXC5500-EU0101F NXC5500 WLAN Controller 64-512 AP NXC5500 WLAN Controller 64-512 AP
NXC 2500 WLAN Controller AP Licenses
LIC-AP-ZZ0003F E-ICARD 8 AP NXC2500 LICENSE E-ICARD 8 AP NXC2500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-AP-ZZ0006F E-ICARD 32 AP NXC2500 LICENSE E-ICARD 32 AP NXC2500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-MESH-ZZ0001F E-ICARD ZyMESH NXC2500 E-ICARD to enable ZyMesh function on NXC2500
LIC-AP-ZZ0004F E-ICARD 8 AP NXC5500 LICENSE E-ICARD 8 AP NXC5500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-AP-ZZ0005F E-ICARD 64 AP NXC5500 LICENSE E-ICARD 64 AP NXC5500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-MESH-ZZ0002F E-ICARD ZyMESH for NXC5500 E-ICARD to enable ZyMesh Function on NXC5500
Wireless Accessories
ANT1310-ZZ0101F ANT1310 2.4Ghz 10dBi 2 element MIMO Antenna ANT1310 2.4Ghz 10dBi 2 element MIMO Ceiling Mount Indoor Antenna
ANT1313-ZZ0101F ANT1313 2.4Ghz 13dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT1313 2.4Ghz 13dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT1314-ZZ0101F ANT1314 2.4Ghz 14dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT1314 2.4Ghz 14dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT1315-ZZ0101F ANT1315 2.4Ghz 15dBi MIMO Directional Outdoor Antenna ANT1315 2.4Ghz 15dBi MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3315-ZZ0101F ANT3315 5Ghz 15dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT3315 5Ghz 15dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3316-ZZ0101F ANT3316 5Ghz 16dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT3316 5Ghz 16dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3320-ZZ0101F ANT3320 5Ghz 20dBi MIMO Directional Outdoor Antenna ANT3320 5Ghz 20dBi MIMO Directional Outdoor Antenna
91-005-231001B ANT2206 ZyXEL ANT2206 6dBi Omni-dir Outdoor Antenna
ANT2105-ZZ0101F ANT2105 Dual Pack – Dual Band Radio ZyXEL ANT2205 dual band 4.5dBi-7dBi Omni-dir Outdoor Antennas
91-005-233001B ANT3108 ZyXEL ANT3108 8dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-232001B ANT3218 ZyXEL ANT3218 18dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-074001G LMR 200 N-PLUG to RP-SMA PLUG – 3M ZyXEL LMR 200 3m Antenna Cable
91-005-074003G LMR 200 N-PLUG to RP-SMA PLUG – 9M ZyXEL LMR 200 9m Antenna Cable
91-005-075004G LMR 400 N-PLUG to N- PLUG – 1M ZyXEL LMR 400 1m Antenna Cable
91-005-075002G LMR 400 N-PLUG to N- PLUG – 9M ZyXEL LMR 400 9m Antenna Cable
91-005-031001B ZyAIR EXT-106 ZyXEL EXT-106 6dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-047001B ZyAIR EXT-108 ZyXEL EXT-108 8dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-048001B ZyAIR EXT-109 ZyXEL EXT-109 9dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-049001B ZyAIR EXT-114 ZyXEL EXT-114 14dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-050001B ZyAIR EXT-118 ZyXEL EXT-118 18dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-082002B ZyAIR EXT-300 ZyXEL EXT-300 Surge Protector Kit

Hãng đại diện