Fortigate 200/201E No ratings yet.

Giá bao gồm: vận chuyển, hỗ trợ cài đặt từ xa hoặc sẵn, bảo hành 1 năm theo tiêu chuẩn của hãng.Liên hệ để có giá tốt hơn cho người mua hàng.

Compare
Mã: Fortigate 200/201E Danh mục: , ,

Mô tả

Please rate this

Fortigate là dòng thiết bị của hãng Fortinet. Là Firewall UTM ( Unified threat management ), đa năng nên có tất cả các tính năng : router, antivirus, antispam, switching, policy controller, load balance,Web filter, IPS, Application Control…Với giao diện đồ họa thân thiện, web control chạy trên mọi trình duyệt. thiết bị trang bị sẳn 1 ổ cứng SSD để lưu log và chạy chương trình, có thể nói đây là 1 trong những thiết bị control trên web tốt nhất trên thị trường hiện nay.

200E Spec

Technical Specifications FortiGate-200E FortiWiFi-201E
200E 200E
Hardware Specifications
GbE RJ45 WAN Ports 2
GbE RJ45 Internal Ports 14 14
GbE RJ45 DMZ Ports 2
Internal Storage 480Gb
USB Ports (Client / Server) 1 / 1
Console (RJ45) 1
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 20 / 20 / 9 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 13.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Sec (TCP) 135,000
Firewall Policies 10,000
IPSec VPN Throughput (512 byte packets) 9 Gbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 2,000
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 5,000
SSL-VPN Throughput 900 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Max) 300
IPS Throughput 6 Gbps / 2.2 Gbps
SSL Inspection Throughput 1 Gbps
Application Control Throughput 3.5 Gbps
NGFW Throughput 1.8 Gbps
Threat Protection Throughput 1.2 Gbps
CAPWAP Throughput  1.5 Gbps
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length (in) 1.50 x 8.50 x 5.83 in 1.50 x 8.50 x 6.18 in
Height x Width x Length (mm) 38 x 216 x 148 mm 38 x 216 x 157 mm
Form Factor Desktop
Weight 1.9 lbs (0.9 kg)
Environment
Power Required 100-240 VAC, 50-60 Hz
Max Current 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A
Total Available PoE Power Budget
Power Consumption (Avg / Max) 11.7 / 14 W
Heat Dissipation 40 BTU/h
Operating Temperature 32 – 104 °F (0 – 40 °C)
Storage Temperature -13 – 158 °F (-35 – 70 °C)
Humidity 20 to 90% non-condensing
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance & Certification
Compliance FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPSec, IPS, Antivirus, SSL VPN
Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối sản phẩm Fortinet tại Việt Nam. Thường xuyên có sẵn hàng Fortigate 60D, Fortigate 60E, Fortigate 90D, Fortigate 90E, Fortigate 100D, Fortigate 200D,… với giá tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm các sản phẩm khác của Fortinet tại: http://innotel.vn/gian-hang/fortinet/
Các sản phẩm khác do Innotel cung cấp thường xuyên: http://innotel.vn/san-pham/
Liên Hệ: 09320.23451 – Email: tuananh@innotel.com.vn

Datasheet dowload: https://www.fortinet.com/content/dam/fortinet/assets/data-sheets/FortiGate_200E_Series.pdf

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Fortigate 200/201E”

Theme Settings