Hãng đại diện

GIỚI THIỆU ZYXEL

Zyxel_logo
Website: https://www.zyxel.com/vn
Chi tiết: https://innotel.vn/zyxel/
Zyxel Communications Corp. được thành lập từ năm 1989 tại Hsinchu , Đài Loan , là nhà sản xuất thiết bị mạng DSL và các thiết bị mạng khác. Với trụ sở chính tại Đài Loan, Zyxel duy trì văn phòng chi nhánh tại Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Hiện nay, Zyxel có khoảng 2.100 nhân viên trên toàn cầu, với các nhà phân phối tại hơn 70 quốc gia, và các sản phẩm được bán tại hơn 150 quốc gia trên năm châu lục. Zyxel làm việc và cung cấp các giải pháp với các nhà cung cấp thiết bị mạng, các công ty viễn thông, các ISP và các doanh nghiệp vừa và nhỏ khác.

ZyXEL_Headquarters_building_264x150

Zyxel thường OEM (gia công) cho các ISP (Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet hay Nhà cung cấp dịch vụ nối mạng) hoặc các nhà tích hợp hệ thống với logo riêng của các đối tác đó.

195177-ZyXel-ES1100-8-Port-Switch-lineouts06-nap

ZYXEL – YOUR NETWORKING ALLY
Tập trung vào đổi mới và hướng khách hàng làm trung tâm, Zyxel Communications Corp đã kết nối mọi người với internet trong gần 30 năm. Chúng tôi không ngừng thúc đẩy sự sáng tạo để đáp ứng các nhu cầu của khách hàng. Tinh thần này đã không hề thay đổi kể từ khi chúng tôi phát triển thiết bị tích hợp 3-trong-1 data/fax/voice đầu tiên trên thế giới vào năm 1992. Với khả năng thích ứng và đổi mới với công nghệ mạng giúp chúng tôi luôn đi đầu trong khả năng kết nối cho các công ty viễn thông/ nhà cung cấp dịch vụ, các doanh nghiệp và người dùng gia đình.
Chúng tôi đang xây dựng các hệ thống mạng cho tương lai, giúp khai phá tiềm năng của thế giới và đáp ứng nhu cầu của môi trường làm việc hiện đại; tạo năng lượng cho mọi người trong trong công việc, cuộc sống và vui chơi. Chúng tôi luôn sát cánh với khách hàng và các đối tác để chia sẻ các phương pháp mới để kết nối mạng và phát huy tối đa các khả năng của mình. Như người bạn trung thành, đồng minh mạnh mẽ, nguồn đáng tin cậy – Chúng tôi là Zyxel, Your Networking Ally.

1012209280

 

ZyXEL và các thế mạnh
✓ Sản phẩm phong phú và đa dạng về chủng loại và tính năng, phù hợp cho mọi quy mô và yêu cầu
✓ Được phát triển và sản xuất “InHouse” cho toàn bộ các thành phần của thiết bị, đảm bảo tính ổn định và khả năng hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất cho mọi sản phẩm
✓ Khả năng triển khai, vận hành và quản lý dễ dàng với các bộ công cụ miễn phí đi kèm, hỗ trợ Cloud với giải pháp Nebula
✓ Chi phí đầu tư cạnh tranh so với các sản phẩm cùng phân khúc

img_nbg4604_p_380

Lịch sử công ty Zyxel
1988 – người sáng lập Zyxel, Tiến sĩ Shun-I Chu, bắt đầu kinh doanh tại huyện Taoyuan, Đài Loan. Tiến sĩ Chu thuê một căn hộ ở Taoyuan làm phòng thí nghiệm và bắt đầu phát triển một modem analog cũng từ năm đó.
1989 – Trụ sở chính được thành lập tại Công viên Khoa học Hsinchu, Đài Loan vào năm 1989.
1992 – Tích hợp tính năng thoại / fax / modem đầu tiên của thế giới.
1995 – Modem Analog/ digital ISDN đầu tiên trên thế giới.
2004 – ADSL2+ gateway đầu tiên của thế giới.
2005 – Tường lửa cá nhân xách tay (palm-sized portable personal firewall) đầu tiên trên thế giới.
2009 – Giải pháp kết nối đầu cuối Gigabit active fiber & Telco-grade IPv6 đầu tiên trên thế giới.
2010 – Xác minh Carbon footprint trên sản phẩm VDSL2 CPE đầu tiên của thế giới.
2014 – UMTS 802.11ac compatible small cell CPE đầu tiên trên thế giới.
2016 – Đoạt Giải thưởng thương hiệu hàng đầu toàn cầu lần thứ 14 liên tiếp của Đài Loan.

 


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Zyxel tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ:  0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn 

CÁC CÔNG CỤ VÀ GIẢI PHÁP CỦA ZYXEL:

A- CÔNG CỤ ZYXEL ONE NETWORK (ZON)
Brochure-1-hinh 2
Zyxel One Network là công cụ giúp quản lý hệ thống mạng một cách hiệu quả cho các doanh nghiệp với 3 thành phần chính như sau:
✓ Zyxel One Network là một công cụ dễ sử dụng để thiết lập hệ thống mạng.
✓ Zyxel Smart Connect cho nhận diện các thiết bị Zyxel trong hệ thống mạng và tiện lợi trong việc bảo trì từ xa như reboot thiết bị hoặc khôi phục cài đặt ban đầu chỉ với một cái click chuôt.
✓ Tích hợp công nghệ AP Controller lên vào trong Gateway giúp tăng khả năng mở rộng cho các doanh nghiệp nhưng vẫn đảm bảo khả năng quản lý tập trung.

Brochure-1-hinh 1

B- GIẢI PHÁP MẠNG KHÔNG DÂY ZYXEL
1) Tính linh hoạt cao với hiệu suất tuyệt vời
Danh mục sản phẩm về WLAN AP của Zyxel bao gồm các thiết bị chạy standalone, Unified và Unified Pro có thể làm hài lòng bất cứ khách hàng với bất cứ yêu cầu. Dù nơi đặt thiết bị là ở đâu như trên trên trần, trên tường hoặt gắn ngoài trời thì thiết bị Wifi của Zyxel vẫn đảm bảo về hiệu suất và độ phủ sóng.
Được thiết kế với những công nghệ không dây tiên tiến nhất, AP Zyxel có khả năng cung cấp không chỉ về tốc độ cao, độ phủ sóng tốt mà cả băng thông cho các thiết bị và ứng dụng sử dụng Wifi. Với tiêu chuẩn 802.11ac, giúp tốc độ truyền dữ qua Wifi nhanh gấp 3 lần so vơi tốc độ chuẩn 802.11n, tăng khả năng kết nối giữa các thiết bị. Công nghệ 2 radio và 2 tần số, với tần số 5 GHz giúp giải quyết các vấn đề về băng thông và nhiễu trong môi trường nhiều tín hiệu, tần số 2.4Ghz giúp đảm bảo về khả năng mở rộng và phủ sóng.

Brochure-1-hinh 3

2) Standalone APs
Các dòng standalone AP phù hợp với các mô hình triển khai nhỏ. Dòng Access Point NWA1000 với tốc độ nhanh, dễ dàng cài đặt với giá cả cạnh tranh. Các thiết kế phù hợp với việc lắp đặt trên trần và trên tường.
3) Unified APs
Được thiết kế với tính năng 2 trong 1 vừa hoạt động chế độ standalone vừa hoạt động dưới chế độ managed. Dòng Zyxel Unified AP cung cấp khả năng triển khai linh hoạt cao. Người dùng có thể sử dụng với chế độ standalone và sau đó chuyển qua chế độ managed khi hệ thống Wifi phát triển lớn hơn. Khả năng quản lý AP tâp trung có thể lên tới 512Aps với
thiết bị Controller NXC5500.
4) Unified Pro APs
Sử dụng công nghệ mới nhất với chuẩn 802.11ac, dòng Zyxel WAC6500 và WAC6100 cung cấp tính năng anten thông minh và công nghệ “dual-optimized antenna” giúp tăng cao hiệu suất thiết bị trong trong những môi trường triển khai với những yêu cầu khó.
5) Giải pháp quản lý WLAN
Zyxel cung cấp thiết bị quản lý tập trung hệ thống Wifi một cách hoàn thiện cho doanh nghiệp từ nhỏ tới các doanh nghiệp lớn, hoặc trường đại học. Dòng Zyxel NXC Controller cung cấp nhiều tính năng cao cấp trong việc quản lý hệ thống WLAN, chế độ chuyển mạnh linh hoạt, tính năng quản lý truy cập của khách dành cho các doanh nghiệp và tổ chức, sẵn sang để chào đón kỷ nguyên BYOD
6) Zyxel Wireless Optimizer – ZWO
Một công cụ thực tế, hiệu quả và dễ sử dụng giúp thực hiện các công việc khác nhau, từ lập kế hoạch thiết kế mạng không dây tới việc để giám sát hiệu suất mạng.
7) Zyxel AP Configurator – ZAC
Công cụ giúp chỉnh sửa và áp cấu hình với số lượng lớn các thiết bị AP mà không cần Controller.

Brochure-1-hinh 4

 

C- GIẢI PHÁP ZYXEL SWITCH
1) Kết nối tốc độ cao
Thiết bị Switch Zyxel được thiết kế để cung cấp tốc độ cao trong hệ thống mạng và dành cho các ứng dụng cần lượng băng thông cao. Với công nghệ Gigabit Ethernet, Switch Zyxel cung cấp khả năng kết nối cho dữ liệu, ứng dụng voice, ứng dụng video. Thiết bị cũng có tính năng công kết nối 10G để dành cho việc kết nối với hệ thống máy chủ tốc độ cao.

Brochure-1-hinh 5

2) Khả năng quản lý với nhiều lựa chọn
Thiết bị Switch Zyxel cung cấp nhiều lựa chọn trong việc quản lý và tính năng để triển khai một cách dễ dàng. Nhân viên IT có thể quản lý Switch Zyxel thông qua Web Gui, CLI hoặc SNMP. Quản lý qua giao diện Web dễ dàng đối với những người dùng không phải là kỹ thuật, trong khi
đó việc quản lý qua CLI đòi hỏi người IT phải có những kinh nghiệm và kỹ năng nhất định. Với
hệ thống hỗ trợ LLDP và LLDPMED, Zyxel Switch cung cấp khả năng phát hiện tự động để dễ
dàng trong việc triển khai thiết bị.
3) Power over Ethernet – PoE
Zyxel cung cấp một loạt các sản phẩm về Switch PoE nhằm giúp các doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc cài đặt cho WLAN, VoIP, và IP camera. Switch PoE Zyxel bao gồm các dòng
unmanaged, smart managed và fully managed. Thiết bị được thiết kế với khả năng cung cấp PoE thông minh và tính năng quản lý công suất cấp để giúp các doanh nghiệp sử dụng một cách hiệu quả về mặt năng lượng và giúp tối ưu hóa dịch vụ.
4) PoE thông minh
Switch PoE Zyxel với công nghệ PoE thông minh giúp tự động phát hiện mức tiêu thụ của thiết bị cần PoE và chỉ cung cấp vừa đủ phần công suất thiết bị yêu cầu. Khi kích hoạt tính năng này Switch PoE Zyxel sử dụng năng lượng một cách hiệu quả hơn và giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm được một khoảng chi phí về điện năng.
5) Quản lý tập trung năng lượng
Switch PoE Zyxel cung cấp khả năng giám sát mức tiêu thụ năng lương và cung cấp chính sách việc cấp phát năng lượng. Các tính năng giám sát và quản lý giúp cho người IT quản lý mức năng lượng của thiết bị một cách hiệu quả hơn và dễ dàng tối ưu hóa dịch vụ.

 

D- ZYXEL NEBULA
Nebula là giải pháp thế hệ mới của ZyXEL cho mục đích quản lý tập trung và khả năng giám sát thông qua giao diện Cloud cho toàn bộ hệ thống thiết bị cả có dây và không dây, với sự linh hoạt, đơn giản và tiết kiệm.
Giải pháp Nebula là hoàng toàn phù hợp cho các mô hình doanh nghiệp hiện đại, khi mà nhu cầu quản lý và vận hành ngày một đòi hỏi sự đơn giản hóa.
Các ưu điểm nổi bật:
✓ Quản lý toàn bộ hệ thống các thiết bị của ZyXEL cực kỳ đơn giản, phù hợp cho mọi quy mô, với các bộ công cụ tích hợp sẵn, cho phép triển khai hệ thống với khả năng đồng bộ và tối ưu hóa cấu hình ở mức cao nhất.
✓ Chủng loại thiết bị hỗ trợ đa dạng, từ sản phẩm có dây, không dây cho đến các sản phẩm bảo mật của ZyXEL
✓ Quản lý hệ thống theo thời gian thực: ch o phép người quản trị có thể theo dõi các hiện trạng và sự kiện trong toàn bộ hệ tống 24×7 và lưu trữ Log lâu dài với 6 tháng lược sử phục vụ cho tìm kiếm, cùng hàng ngàn đối tượng có thể lọc, theo thiết bị, người dùng, sự kiện…
✓ Tính tập trung cao: toàn bộ các thiết bị được quản lý trên 1 giao diện chung duy nhất, trực quan và đầy đủ với cấc bộ công cụ rất linh hoạt, phù hợp với mọi nhu cầu kiểm soát và giám sát của người quản trị. Hỗ trợ cho cả các nền tảng di động với các ứng dụng Nebula Mobile App.
✓ Hỗ trợ các chính sách License linh động, cho phép chủ đầu tư có thể dễ dàng lựa chọn các thiết bị nào được phép quản lý bằng Cloud hoặc tùy biến theo nhu cầu sử dụng theo các khoảng thời gian nhất định.

Brochure-1-hinh 6


Bảng sản phẩm của Zyxel mà Innotel có thể cung cấp:
P/N Product Product information
Security
ZyWALL VPN Firewall-Appliance Series
ZYWALL110-EU0101F  ZYWALL110 Firewall Appliance 10/100/1000, 2 WAN, 4 LAN /  DMZ  ports, 1 OPT port, 2* USB (No UTM)
ZYWALL310-EU0101F  ZYWALL310 Firewall Appliance 8 Gigabit user-definable ports, 2* USB (No UTM)
ZYWALL1100-EU0101F  ZYWALL1100 Firewall Appliance 8 Gigabit user-definable ports, 2* USB (No UTM)
Next-Generation UTM Firewall-Appliance Series
USG20-VPN-EU0101F  USG 20-VPN (Device only) Firewall Applinace 1 x WAN, 1 x SFP, 4 x LAN/DMZ
USG20W-VPN-EU0101F  USG 20W-VPN (Device only) Firewall Applinace 1 x WAN, 1 x SFP, 4 x LAN/DMZ,  IEEE 802.11ac/n
USG40-EU0101F  USG40 (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT
USG40-EU0102F  USG40 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG40W-EU0101F  USG40W (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, 802.11b/g/n
USG40W-EU0102F  USG40W UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP), 802.11b/g/n 1YR
USG60-EU0101F  USG60(Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN,
USG60-EU0102F  USG60  UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG60W-EU0101F  USG60W (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 802.11 a/b/g/n
USG60W-EU0102F  USG60 W UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP), 802.11 a/b/g/n 1YR
USG110-EU0102F  USG110 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 1xOPT UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1YR
USG210-EU0102F  USG210 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 1xOPT UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG310-EU0102F  USG310 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG1100-EU0102F  USG1100 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG1900-EU0102F  USG1900 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
Legacy UTM Service Licenses and Management
LIC-BUN-ZZ0001F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam  License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0002F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam  License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0003F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0004F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0005F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0006F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-240001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 20 Licence for  Firewall Appliance
USG20-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG20-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-242001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 20W Licence for  Firewall Appliance
USG20W-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG20W-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-231001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 50 Licence for  Firewall Appliance
96-995-000001 Bundle E-icard, KAV+IDP for USG50, 1-YR Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-233001B E-iCARD 1 year Kaspersky AV ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-237001B E-iCARD 1 year IDP ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG50-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG50-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-239001B E-iCard SSL VPN 2 TO 5 TUNNELS ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-150001B E-iCARD 1 YR Bluecoat CONTENT FILTER  USG 100 Licence for  Firewall Appliance
91-995-152001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-158001B E-iCARD 1 YR IDP ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG100-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-161001B E-iCARD SSL VPN 2 TO 5 TUNNELS ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-SLAD-ZZ0101F USG100-SLAD,E-iCard SSLVPN License 2 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-SLBD-ZZ0101F USG100-SLBD,E-iCard SSLVPN License 5 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0001F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN E-iCAR License 2 to 5 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0003F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN E-iCARD License 2 to 25 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0004F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN  E-iCARD License 5 to 25 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0007F E-iCARD-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP E-iCARD License for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-151001B E-iCARD 1 YR Bluecoat CONTENT FILTER  USG 200 Licence for  Firewall Appliance
91-995-153001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-167001B E-ICARD 1 YR IDP ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG200-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-162001B E-iCARD SSL VPN 2 TO 10 TUNNELS ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-SLAD-ZZ0101F USG200-SLAD,E-iCard SSLVPN License 2 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-SLCD-ZZ0101F USG200-SLCD,E-iCard SSLVPN License 10 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-084001B E- iCard, 1 year Bluecoat Content Filter for  USG 300 Licence for  Firewall Appliance
91-995-082001B E- iCard, 1 year IDP for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-080001B E- iCard, 1 year AV for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG300-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG300-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-079001B E- iCard, SSL VPN 2 TO 10 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-186001B E-iCard, SSL VPN 2 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-187001B E-iCard, SSL VPN 10 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-072001B E- iCard, 1 year Bluecoat Content Filter for  USG 1000 Licence for  Firewall Appliance
91-995-076001B E- iCard, 1 year IDP for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-078001B E- iCard, 1 year AV for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG1000-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG1000-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-075001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-074001B E- iCard, SSL VPN 25 TO 50 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-092001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 50 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-190001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-191001B E- iCard, SSL VPN 25 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-192001B E- iCard, SSL VPN 50 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-172001B E-iCARD 1 YR CONTENT FILTER  USG 2000 Licence for  Firewall Appliance
91-995-174001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-178001B E-iCARD 1 YR IDP ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG2000-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG2000-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-181001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 250 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-185001B E-ICARD SSL VPN 250 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-180001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 50 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-182001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-184001B E-ICARD SSL VPN 50 TO 250 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-183001B E-ICARD SSL VPN 50 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-049001B E-VANTAGE CNM 10 DEVICES,S-VL0010,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-050001B E-VANTAGE CNM 25 DEVICES,S-VL0025,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-051001B E-VANTAGE CNM 50 DEVICES,S-VL0050,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-052001B E-VANTAGE CNM 100 DEVICES,S-VL0100,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-053001B E-VANTAGE CNM 300 DEVICES,S-VL0300,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-054001B E-VANTAGE CNM 1000 DEVICES,S-VL1000,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-036001B E-Vantage Report * 5 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-037001B E-Vantage Report * 25 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-040001B E-Vantage Report * 100 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Next Generation UTM Service Licenses and Management
SECUEXTENDER-ZZ0101F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 1 License Licence for ZyWALL Firewall Appliance
SECUEXTENDER-ZZ0102F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 5 Licenses Licence for ZyWALL Firewall Appliance
SECUEXTENDER-ZZ0103F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 10 Licenses Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0039F LIC-CCF, 1 YR Content Filtering 2.0 License for USG20-VPN and USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0040F LIC-CCF, 2 YR Content Filtering 2.0 License for USG20-VPN and USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0033F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG40 & 40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0034F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG40 & 40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0035F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG60 & 60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0036F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG60 & 60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0027F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0028F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 110 &USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0017F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0018F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0029F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0030F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 310 &USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0031F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0032F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 1100 &USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0019F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0020F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0006F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0009F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0007F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0008F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0010F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0011F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG40 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0012F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0013F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG60 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0014F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0033F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0034F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0035F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0036F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0027F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0028F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0017F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0018F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0029F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0030F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0031F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0032F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0019F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0020F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0034F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0035F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0036F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0037F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0028F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0029F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0017F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0018F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0030F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0031F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0032F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0033F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0019F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0020F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0015F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for Unified Security Gateway and VPN Firewall Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0016F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for Unified Security Gateway and VPN Firewall Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0017F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG/ZyWALL 110~2200 Series ONLY Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0027F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Cyren Antispam License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0028F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Cyren Antispam License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0037F LIC-CAS, 1 YR Anti-Spam License for USG20-VPN & USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0038F LIC-CAS, 2 YR Anti-Spam License for USG20-VPN & USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0033F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0034F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0035F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0036F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0017F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Cyren Antispam License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0018F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Cyren Antispam License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0029F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0030F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0031F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0032F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0019F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0020F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0027F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0028F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0024F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0013F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0025F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0026F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0016F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0024F LIC-EAP,E-iCard 2 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0020F LIC-EAP,E-iCard 4 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0019F LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Hot Spot Management
LIC-HSM-ZZ0001F LIC-HSM, Hotspot Management 1 year Subscription License for USG310/1100/1900 , ZyWALL 310/ 1100 and USG2200-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0002F LIC-HSM, Hotspot Management Perpetual (One-Time) License USG310/ 1100/1900 , ZyWALL 310/ 1100 and USG2200-VPN (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0003F LIC-HSM, Hotspot Management 1 year Subscription License for USG110/210, ZyWALL 110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0004F LIC-HSM, Hotspot Management One-Time License for USG110/210, ZyWALL 110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SX-ZZ0005F LIC-SX, Concurrent device upgrade License 100 Nodes for USG310/1100/1900, ZyWALL 310/1100 and USG2200-VPN  (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SX-ZZ0006F LIC-SX,Concurrent device upgrade License 300 Nodes for USG310/1100/1900, ZyWALL 310/1100 and USG2200-VPN (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Device HA Pro
LIC-HA-PRO-ZZ0001F Device HA Pro license for Advanced Series Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HA-PRO-ZZ0002F Device HA pro license for Extreme Series Licence for ZyWALL Firewall Appliance
IPsec Client Licenses
91-996-038001B E-ZyXEL IPSec Client Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-039001B E-ZyXEL IPSec Client -5 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-041001B E-ZyXEL IPSec Client -10 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-042001B E-ZyXEL IPSec Client -50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
CloudCNM Licenses
CNM-START-ZZ0001F CNM-Start, E-iCard CloudCNM Start-up Package with 10 nodes, 1 year, VM License CNM-Start (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0001F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 10 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0002F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 50 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0003F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 200 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-ANNUAL-ZZ0001F CNM-Annual, E-icard CloudCNM-annual maintenance for 1 year, VM License CNM-Annual (only NG firewall series)
CNM-ANNUAL-ZZ0002F CNM-Annual, E-icard CloudCNM-annual maintenance for 2 years, VM License CNM-Annual (only NG firewall series)
Hotspot Series
SP350E-EU0101F SP350E UAG Business WLAN Printer ZyXEL SP350E Printer for ZyXEL UAG4100
UAG50-EU0101F ZyXEL UAG50 Hotspot ZyXEL UAG50 Hotspot Gateway
UAG2100-EU0102F UAG2100 Plus SP350E Printer Bundle ZyXEL UAG2100 Hotspot Gateway with Printer
UAG2100-EU0101F UAG2100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG2100 Hotspot Gateway w/o Printer
UAG4100-EU0102F UAG4100 Plus SP350E Printer Bundle ZyXEL UAG4100 Hotspot Gateway with Printer
UAG4100-EU0101F UAG4100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG4100 Hotspot Gateway w/o Printer
UAG5100-EU0101F UAG5100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG5100 Hotspot Gateway w/o Printer
LIC-SX-ZZ0002F UAG4100 100 User e-license UAG4100 100 User e-license
LIC-EAP-ZZ0001F E-ICARD 8 AP UAG4100 LICENSE E-ICARD 8 AP UAG4100 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-SX-ZZ0003F LIC-SX,E-iCard Extension User license 300 nodes for UAG5100 LIC-SX,E-iCard Extension User license 300 nodes for UAG5100
LIC-EAP-ZZ0014F LIC-EAP,E-iCard 16 AP license for UAG5100 LIC-EAP,E-iCard 16 AP license for UAG5100
LIC-SX-ZZ0004F LIC-SX,E-iCard Extension User License 100 Nodes for UAG2100 LIC-SX,E-iCard Extension User License 100 Nodes for UAG2100
LIC-EAP-ZZ0017F LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for UAG2100 LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for UAG2100
LIC-ESMS-ZZ0001F LIC-ESMS,E-iCard SMS Ticketing License for UAG2100 LIC-ESMS,E-iCard SMS Ticketing License for UAG2100
LIC-ESMS-ZZ0002F LIC-eSMS, 50 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 50 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0003F LIC-eSMS, 100 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 100 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0004F LIC-eSMS, 250 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 250 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0005F LIC-eSMS, 500 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 500 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0006F LIC-eSMS, 750 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 750 Euro worth SMS credits
LIC-APM-ZZ0001F LIC-APM 1 YR Application Mgmt License for UAG5100 LIC-APM 1 YR Application Mgmt License for UAG5100
LIC-APM-ZZ0002F LIC-APM 2 YR Application Mgmt License for UAG5100 LIC-APM 2 YR Application Mgmt License for UAG5100
LIC-CCF-ZZ0037F LIC-CCF 1YR Content Filtering License for UAG5100 LIC-CCF 1YR Content Filtering License for UAG5100
LIC-CCF-ZZ0038F LIC-CCF 2YR Content Filtering License for UAG 5100 LIC-CCF 2YR Content Filtering License for UAG 5100
Small Business Gateway
SBG3300-N000-EU02V1F ZyXEL SBG3300-N000 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway VDSL2 profile 17a over POTS, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, EU+UK version
SBG3300-N000-GB01V1F ZyXEL SBG3300-N000 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway (UK) VDSL2 profile 17a over POTS, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, UK version
SBG3300-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3300-NB00 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway VDSL2 profile 17a over ISDN, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, EU STD version
SBG3500-N000-EU01V1F ZyXEL SBG3500-N000 Wireless N Fiber WAN Small Business Gateway RJ-45/SFP GbE Fiber WAN, VDSL2 profile 17a bonding over POTS, 4GbE LAN, 1 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels
SBG3500-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3500-NB00 Wireless N Fiber WAN Small Business Gateway RJ-45/SFP GbE Fiber WAN, VDSL2 profile 17a over ISDN, 4GbE LAN, 1 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels
LIC-EAP-ZZ0015F 2 to 8 AP License Upgrade SBG3500-N000 2 to 8 AP License Upgrade SBG3500-N000 for NWA3000-N series, NWA5120 series and NWA5000 Series AP
SBG3600-N000-EU01V1F ZyXEL SBG3600-N000 Small Business Gateway Embedded LTE and multiple WAN, VDSL bonding, 802.11n
SBG3600-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3600-NB00 Small Business Gateway (Annex B) Embedded LTE and multiple WAN, VDSL bonding, 802.11n
Unmanaged 1000 Series
GS-105SV2-EU0101F GS-105SV2 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch
GS-108SV2-EU0101F GS-108SV2 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch
ES-105AV3-EU0101F ES-105A V3 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch – metal housing
ES-108AV3-EU0101F ES-108A V3 8-Port Desktop Fast Ethernet Switch 8-Port Desktop Fast Ethernet Switch – metal housing
GS-105BV3-EU0101F GS-105B V3 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch – metal housing
GS-108BV3-EU0101F GS-108B V3 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch – metal housing
GS1100-16-EU0101F GS1100-16 ZyXEL GS1100-16  16 port Gigabit Unmanaged Switch
GS1100-24E-EU0101F GS1100-24E ZyXEL GS1100-24  24 port Gigabit Unmanaged Switch
Unmanaged 1000 PoE Series
ES1100-8P-EU0102F ES1100-8P ZyXEL ES1100 8 port 10/100 802.3af PoE Switch
ES1100-16P-EU0102F ES1100-16P ZyXEL ES1100 16 port 10/100 802.3af PoE Switch
GS1100-8HP-EU0101F GS1100-8HP ZyXEL GS1100 8 port 10/100/1000 802.3at PoE Switch
GS1100-10HP-EU0101F GS1100-10HP ZyXEL GS1100-10HP, unmanage PoE 8x Gigabit, 2x Fiber Uplink, 120 Watt PoE
Webmanaged 1200 Series
GS1200-5HP-EU0101F GS1200-5HP Zyxel GS1200-5HP, 5 Port Gigabit PoE+ webmanaged Switch, 4x PoE, 60 Watt
GS1200-8HP-EU0101F GS1200-8HP Zyxel GS1200-8HP, 8 Port Gigabit PoE+ webmanaged Switch, 4x PoE, 60 Watt
Webmanaged 1900 Series
GS1900-8-EU0101F GS1900-8 ZyXEL GS1900-8, 8 port GbE L2 smart switch, desktop, fanless
GS1900-8HP-EU0102F GS1900-8HPv2 ZyXEL GS1900-8HP, 8-port GbE L2 PoE Smart Switch, 802.3at, desktop, fanless, 70 Watt
GS1900-24E-EU0101F GS1900-24E ZyXEL GS1900-24E, 24-port GbE L2 Smart Switch, desktop, fanless
GS1900-10HP-EU0101F GS1900-10HP ZyXEL GS1900-10HP, 8-port GbE L2 PoE Smart Switch + 2 SFP slots, 802.3at, desktop, fanless, 70 Watt
GS1900-24-EU0101F GS1900-24 ZyXEL GS1900-24, 24-port GbE L2 Smart Switch, rackmount, fanless
GS1900-24HP-EU0101F GS1900-24HP ZyXEL GS1900-24HP, 24-port GbE L2 PoE Smart Switch, rackmount, 170 Watt
GS1900-48-EU0101F GS1900-48 ZyXEL GS1900-48, 48-port GbE L2 Smart Switch, rackmount
GS1900-48HP-EU0101F GS1900-48HP ZyXEL GS1900-48HP, 48-port GbE L2 Smart Switch, 170 Watt rackmount
Webmanaged 1920 Series
GS1920-24-EU0101F GS1920-24 ZyXEL GS1920-24, 28-port GbE L2 Smart Switch
GS1920-48-EU0101F GS1920-48 ZyXEL GS1920-48, 50-port GbE L2 Smart Switch
GS1920-24HP-EU0101F GS1920-24HP ZyXEL GS1920-24HP, 28-port GbE L2 PoE+ Smart Switch, 802.3at, 375 Watt
GS1920-48HP-EU0101F GS1920-48HP ZyXEL GS1910-48HP, 50-port GbE L2 PoE+ Smart Switch, 802.3at. 375 Watt
XS1920-12-ZZ0101F XS1920-12 ZyXEL XS1920-12, 10-port 10G copper + 2x 10G dual personality, smart switch
Managed 2210 Series
GS2210-8-EU0101F GS2210-8 ZyXEL GS2210-8 8 port Gigabit L2 Managed Switch, fanless
GS2210-8HP-EU0101F GS2210-8HP Zyxel GS2210-8HP 8 Port Gigabit L2 managed switch, PoE+, 180 Watt
GS2210-24-EU0101F GS2210-24 Zyxel GS2210-24, 24 port Gigabit L2 managed switch
GS2210-24LP-EU0101F GS2210-24LP Zyxel GS2210-24LP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch 180 Watt
GS2210-24HP-EU0101F GS2210-24HP Zyxel GS2210-24HP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch 375Watt
GS2210-48-EU0101F GS2210-48 Zyxel GS2210-48, 48 port Gigabit L2 managed switch
GS2210-48HP-EU0101F GS2210-48HP Zyxel GS2210-48HP, 48 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt
XGS2210-28-EU0101F XGS2210-28 Zyxel XGS2210-28, 24 port Gigabit L2 managed switch, 4x 10G
XGS2210-28HP-EU0101F XGS2210-28HP Zyxel XGS2210-28HP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt, 4x 10G
XGS2210-52HP-EU0101F XGS2210-52HP Zyxel XGS2210-52HP, 48 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt, 4x 10G
XGS2210-52-EU0101F XGS2210-52 Zyxel XGS2210-52, 48 port Gigabit L2 managed switch, 4x 10G
Managed 3700 Series
GS3700-24-ZZ0101F GS3700-24 ZyXEL GS3700-24 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch
GS3700-48-ZZ0101F GS3700-48 ZyXEL GS3700-48 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch
GS3700-24HP-ZZ0101F GS3700-24HP ZyXEL GS3700-24HP 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE
GS3700-48HP-ZZ0101F GS3700-48HP ZyXEL GS3700-48HP 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE
XGS3700-24-ZZ0101F XGS3700-24 ZyXEL XGS3700-24 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, 4x 10G
XGS3700-48-ZZ0101F XGS3700-48 ZyXEL XGS3700-48 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, 4x 10G
XGS3700-24HP-ZZ0101F XGS3700-24HP ZyXEL XGS3700-24HP 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE, 4x 10G
XGS3700-48HP-ZZ0101F XGS3700-48HP ZyXEL XGS3700-48HP 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE, 4x 10G
XS3700-24-ZZ0101F XS3700-24 ZyXEL XS3700-24, 24-port 10G datacenter switch, Layer 2/3, 12x SFP+, 8x 10G Copper, 4x 10G dual pers.
RPS300-ZZ0101F RPS300 Zyxel RPS300 redundant power supply for 3700 switches
RPS600-HP-ZZ0101F RPS600-HP Zyxel RPS600-HP redundant power supply for 3700 PoE switches
Managed 3900 Series
XS3900-48F-ZZ0102F XS3900-48F ZyXEL XS3900-48F 48 Port 10G Top of the rack switch, 48x 10G SFP+ slots, 2x 40G QSFP slots, redundant PSU, Front to Rear airflow
RM410-ZZ0101F RM410 Zyxel RM410 rackmount Kit for XS3900-48F
RGS Series
RGS200-12P-ZZ0101F RGS200-12P RGS200-12P, 12 Port managed PoE Switch, 240 Watt PoE, DIN Rail, IP30, 12-58V DC
RGS100-5P-ZZ0101F RGS100-5P RGS100-12P, 5  Port unmanaged PoE Switch, 120 Watt PoE, DIN Rail, IP30, 12-58V DC
Managed 4600 Series
XGS4600-32-ZZ0102F XGS4600-32 Switch Zyxel XGS4600-32 L3 Managed Switch, 28 port Gig and 4x 10G SFP+, stackable, dual PSU
XGS4600-32F-ZZ0102F XGS4600-32F Switch Zyxel XGS4600-32F L3 Managed Switch, 24 port Gig SFP, 4 dual pers.  and 4x 10G SFP+, stackable, dual PSU
DDMI Transceivers Series
91-010-204001B SFP-SX-D ZyXEL SFP-SX-D 1000BaseSX SFP Module
91-010-203001B SFP-LX-10-D ZyXEL SFP-LX-10-D 1000BaseLX SFP Module
SFP10G-SR-ZZ0101F SFP10G-SR SFP10G-SR,SFP Plus Transceiver(300m)
SFP10G-LR-ZZ0101F SFP10G-LR SFP10G-LR,SFP Plus Transceiver(10km)
DAC10G-1M-ZZ0101F DAC10G-1M ZyXEL DAC10G-1M, 10G direct attach cable. 1 Meter
DAC10G-3M-ZZ0101F DAC10G-3M ZyXEL DAC10G-1M, 10G direct attach cable. 3 Meter
Accessories
POE12-HP-EU0102F PoE12-HP ZyXEL PoE12-HP Single Port 802.3at PoE Injector
Cloud Network Center
CNA100-EU0101F CNA100, Cloud Network Agent CNA100, Cloud Network Agent
LIC-CNC-ZZ0001F 1 Yr CNC service for 250 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for 250 ZyXEL networking devices
LIC-CNC-ZZ0002F 1 Yr CNC service for 100 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for 100 ZyXEL networking devices
LIC-CNC-ZZ0003F 1 Yr CNC service for  50 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for  50 ZyXEL networking devices
Nebula Cloud Management
Nebula  Devices
NSW200-28P-EU0101F NSW200-28P Nebula 28 Port PoE Cloud Switch NSW200-28P, 24-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch with 10GbE Uplink, 375 Watt
NSW100-28P-EU0101F NSW100-28P Nebula 24 Port PoE, 4 x 10GB Uplink Cloud Switch NSW100-28P, 28-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch, 375 Watt
NSW100-10P-EU0101F NSW100-10P NSW100-10P, 10-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch, 180 Watt
NAP102-EU0101F NAP102, Nebula 2×2 Cloud AP NAP102, 802.11ac 2×2 Dual-Radio Nebula Cloud Managed Access Point
NAP203-ZZ0101F NAP203, Nebula 3×3 Cloud AP NAP203, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Nebula Cloud Managed Access Point
NAP303-ZZ0101F NAP303, Nebula 3×3 Smart Antenna Cloud AP NAP303, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Smart Antenna Nebula Cloud Managed Access Point
NAP353-ZZ0101F NAP353, Nebula 3×3 Outdoor Cloud AP NAP353, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Outdoor Nebula Cloud Managed Access Point
NSG100-ZZ0101F NSG100 Nebula Cloud Managed Security Gateway Nebula Cloud Managed Security Gateway
Nebula Cloud Licenses
Time Based Licenses
LIC-NCC-NSW-ZZ0001F LIC-NCC-NSW, 1 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 1 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NSW-ZZ0002F LIC-NCC-NSW, 2 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 2 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NSW-ZZ0003F LIC-NCC-NSW, 4 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 4 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NAP-ZZ0001F LIC-NCC-NAP, 1 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 1 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NAP-ZZ0002F LIC-NCC-NAP, 2 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 2 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NAP-ZZ0003F LIC-NCC-NAP, 4 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 4 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NSG-ZZ0001F LIC-NCC-NSG, 1 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 1 Yr NCC service for 1 x NSG series product
LIC-NCC-NSG-ZZ0002F LIC-NCC-NSG, 2 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 2 Yr NCC service for 1 x NSG series product
LIC-NCC-NSG-ZZ0003F LIC-NCC-NSG, 4 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 4 Yr NCC service for 1 x NSG series product
Credit Based Licenses
LIC-NCC-ZZ0001F 10 Nebula Points for NCC service 10 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0002F 20 Nebula Points for NCC service 20 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0003F 50 Nebula Points for NCC service 50 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0004F 100 Nebula Points for NCC service 100 Nebula Points for NCC service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0005F 200 Nebula Points for NCC service 200 Nebula Points for NCC service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0006F 500 Nebula Points for NCC service 500 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NSS-ZZ0001F 10 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 10 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0002F 20 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 20 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0003F 50 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 50 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0004F 100 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 100 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0005F 200 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 200 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0006F 500 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 500 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
IDP License for NSG Series
LIC-NSS-IDP-ZZ0001F LIC-NSS-IDP, 1 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 1 Yr NSS IDP license for NSG100
LIC-NSS-IDP-ZZ0002F LIC-NSS-IDP, 2 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 2 Yr NSS IDP license for NSG100
LIC-NSS-IDP-ZZ0003F LIC-NSS-IDP, 4 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 4 Yr NSS IDP license for NSG100
Business WLAN
1000 Series Standalone Access Points
NWA1100-NH-EU0101F NWA1100-NH High Power PoE AP ZyXEL NWA1100-NH 802.11bgn High Power Wireless Access Point
NWA1123-ACV2-EU0101F NWA1123-ACV2 Smoke Detector Dual Radio AP Business WLAN Zyxel NWA1123-ACV2 802.11abgnac Dual Radio Wireless Access Point
5120 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
NWA5121-NI-EU0102F NWA5121-NI Standalone & Controller AP Business WLAN ZyXEL NWA5121-NI Standalone and Controller 802.11bgn Wireless Access Point
NWA5121-NI-EU0202F NWA5121-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP NWA5121-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP
NWA5121-N-EU0101F NWA5121-N Standalone & Controller AP with Antenna Business WLAN ZyXEL NWA5121-N 802.11bgn Wireless Access Point
NWA5123-AC-EU0101F NWA5123-AC Standalone & Controller AP Business WLAN ZyXEL NWA5123-NI 802.11ac Dual Radio Wireless Access Point
NWA5123-AC-EU0201F NWA5123-AC (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP ZyXEL NWA5123-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP
NWA5301-NJ-EU0101F NWA5301-NJ Standalone & Controller On-Wall AP Business WLAN ZyXEL NWA5301-NJ 802.11 bgn on Wall AP
WAC5302D-S-EU0101F WAC5302D-S Unified On-wall Smart Antenna 802.11zc AP Zyxel WAC5302D-S Unified On-wall Smart Antenna 802.11zc AP
WAC6100 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
WAC6103D-I-EU0101F WAC6103D-I no PSU 802.11ac 3×3 Dual Optimized Antenna AP WAC6103D-I  no PSU 802.11ac 3×3 Dual Optimized Antenna AP
WAC6500 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
WAC6502D-E-EU0101F WAC6502D-E  no PSU 802.11ac 2×2 External Antenna AP WAC6502D-E  no PSU 802.11ac 2×2 External Antenna AP
WAC6502D-S-EU0101F WAC6502D-S  no PSU 802.11ac 2×2 Smart Antenna AP WAC6502D-S  no PSU 802.11ac 2×2 Smart Antenna AP
WAC6503D-S-EU0101F WAC6503D-S  no PSU 802.11ac 3×3 Smart Antenna AP WAC6503D-S  no PSU 802.11ac 3×3 Smart Antenna AP
WAC6553D-E-EU0101F WAC6553D-E  no PSU 802.11ac 3×3 Outdoor  EXT Antenna AP WAC6553D-E  no PSU 802.11ac 3×3 Outdoor  EXT Antenna AP
ACCESSORY-ZZ0101F WAC6500 Series PSU WAC6500 Series PSU
NXC WLAN Controller
NXC2500-EU0101F NXC2500 WLAN Controller 8-64 AP NXC2500 WLAN Controller 8-64 AP
NXC5500-EU0101F NXC5500 WLAN Controller 64-512 AP NXC5500 WLAN Controller 64-512 AP
NXC 2500 WLAN Controller AP Licenses
LIC-AP-ZZ0003F E-ICARD 8 AP NXC2500 LICENSE E-ICARD 8 AP NXC2500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-AP-ZZ0006F E-ICARD 32 AP NXC2500 LICENSE E-ICARD 32 AP NXC2500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-MESH-ZZ0001F E-ICARD ZyMESH NXC2500 E-ICARD to enable ZyMesh function on NXC2500
LIC-AP-ZZ0004F E-ICARD 8 AP NXC5500 LICENSE E-ICARD 8 AP NXC5500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-AP-ZZ0005F E-ICARD 64 AP NXC5500 LICENSE E-ICARD 64 AP NXC5500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-MESH-ZZ0002F E-ICARD ZyMESH for NXC5500 E-ICARD to enable ZyMesh Function on NXC5500
Wireless Accessories
ANT1310-ZZ0101F ANT1310 2.4Ghz 10dBi 2 element MIMO Antenna ANT1310 2.4Ghz 10dBi 2 element MIMO Ceiling Mount Indoor Antenna
ANT1313-ZZ0101F ANT1313 2.4Ghz 13dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT1313 2.4Ghz 13dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT1314-ZZ0101F ANT1314 2.4Ghz 14dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT1314 2.4Ghz 14dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT1315-ZZ0101F ANT1315 2.4Ghz 15dBi MIMO Directional Outdoor Antenna ANT1315 2.4Ghz 15dBi MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3315-ZZ0101F ANT3315 5Ghz 15dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT3315 5Ghz 15dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3316-ZZ0101F ANT3316 5Ghz 16dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT3316 5Ghz 16dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3320-ZZ0101F ANT3320 5Ghz 20dBi MIMO Directional Outdoor Antenna ANT3320 5Ghz 20dBi MIMO Directional Outdoor Antenna
91-005-231001B ANT2206 ZyXEL ANT2206 6dBi Omni-dir Outdoor Antenna
ANT2105-ZZ0101F ANT2105 Dual Pack – Dual Band Radio ZyXEL ANT2205 dual band 4.5dBi-7dBi Omni-dir Outdoor Antennas
91-005-233001B ANT3108 ZyXEL ANT3108 8dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-232001B ANT3218 ZyXEL ANT3218 18dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-074001G LMR 200 N-PLUG to RP-SMA PLUG – 3M ZyXEL LMR 200 3m Antenna Cable
91-005-074003G LMR 200 N-PLUG to RP-SMA PLUG – 9M ZyXEL LMR 200 9m Antenna Cable
91-005-075004G LMR 400 N-PLUG to N- PLUG – 1M ZyXEL LMR 400 1m Antenna Cable
91-005-075002G LMR 400 N-PLUG to N- PLUG – 9M ZyXEL LMR 400 9m Antenna Cable
91-005-031001B ZyAIR EXT-106 ZyXEL EXT-106 6dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-047001B ZyAIR EXT-108 ZyXEL EXT-108 8dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-048001B ZyAIR EXT-109 ZyXEL EXT-109 9dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-049001B ZyAIR EXT-114 ZyXEL EXT-114 14dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-050001B ZyAIR EXT-118 ZyXEL EXT-118 18dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-082002B ZyAIR EXT-300 ZyXEL EXT-300 Surge Protector Kit

GIỚI THIỆU VỀ CAMERA SAMSUNG – HANWHA TECHWIN

Website: http://security.hanwhatechwin.com/
Chi tiết: https://innotel.vn/camera-samsung/
Hanwha Techwin ( Tiếng Hàn Quốc là: 한화 테크윈 ), được thành lập với tên gọi Samsung Techwin, là một công ty giám sát, hàng không, thiết bị quan học điện tử, tự động hóa và công nghệ vũ khí. Từ 2015, Samsung Techwin được bán cho Tập đoàn Hanwha và trở thành tên Hanwha Techwin. Hanwha Techwin sử dụng 4.501 nhân viên và có trụ sở tại Hàn Quốc (1204, Changwon-daero, Seongsan-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do). Tổng doanh thu năm 2015 là 2.613 tỷ won Hàn Quốc .

hanwha_techwin

Lịch sử
Công ty được thành lập như Samsung Techwin năm 1977. Dưới tên Samsung , công ty thành lập phòng thí nghiệm dụng cụ chính xác vào năm 1978, và bắt đầu chế tạo máy ảnh vào năm 1979. Trong hợp tác kỹ thuật với General Electric , nó bắt đầu sản xuất động cơ phản lực cho máy bay Hàn Quốc vào năm 1980. Sản xuất Pháo binh tự hành 155 mm (6,1 inch) bắt đầu vào năm 1984.
Nó đã đổi tên thành Công ty Công nghiệp Không gian vũ trụ Samsung vào năm 1987 và bắt đầu chế tạo máy bay trực thăng. Nó mua lại Rollei , một nhà sản xuất máy ảnh của Đức, và Union Optics của Nhật Bản, một nhà sản xuất thiết bị bán dẫn. Năm 1996, nó phát triển máy bay trực thăng SB427 với Bell và bắt đầu bán các máy ảnh kỹ thuật số mang nhãn hiệu “Samsung Kenox” vào năm 1997. Cùng năm đó, nó đã tạo ra máy bay chiến đấu KF-16 đầu tiên ở Hàn Quốc.
Nó đã chuyển giao công ty máy bay của hãng cho ngành công nghiệp hàng không Hàn Quốc vào năm 1999 và đổi tên thành Samsung Techwin năm 2000.
Năm 2005, công ty đã đánh dấu vị trí số 1 trong thị phần máy ảnh số của Hàn Quốc và bắt đầu hợp tác với Pentax .
Samsung Techwin đã trực tiếp tham gia vào thị trường giám sát và phát sóng vô tuyến điện châu Âu và Bắc Mỹ trong năm 2008 dưới tên riêng của mình, bao gồm một dòng máy ảnh số / ngày đêm thực và máy ghi hình kỹ thuật số (DVR). Trong năm 2009, công ty đã giới thiệu một loạt các máy ảnh kỹ thuật số dựa trên IP và máy ghi hình mạng .
Samsung Techwin và Samsung Electronics đã công bố vào tháng 10 năm 2009 rằng bộ phận máy ảnh Samsung Electronics CCTV năm 2010 sẽ được thống nhất với bộ phận máy ảnh CCTV của Samsung Techwin. Trong những năm gần đây, cả hai công ty đã xuất hiện trên thị trường CCTV với các đội hình chia sẻ một số nền tảng công nghệ nhưng theo nhiều cách khác nhau (bao gồm cả các giao thức điều khiển PTZ không tương thích) và ở nhiều thị trường, họ là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với các kênh phân phối chồng chéo nhau. Mặc dù một số ý tưởng ban đầu đã xuất hiện trong các tài liệu nội bộ là công ty mới sẽ xuất hiện dưới tên Samsung Security, nhưng cuối cùng thông báo chính thức tuyên bố rằng bộ phận CCTV của Samsung Electronics sẽ được chuyển sang Samsung Techwin.
Vào tháng 2 năm 2014, Samsung Techwin đã giới thiệu danh mục máy ảnh IP mới cho các thị trường ngành dọc tại Triển lãm An ninh và An toàn Quốc tế (SICUR).
Trong tháng 12 năm 2014, Samsung Electronics đã công bố việc bán cổ phần nắm giữ trong Samsung Techwin cho Tập đoàn Hanwha (Hàn Quốc).
Vào ngày 29/6/2015 Hanwha hoàn thành việc tiếp quản và đổi tên nó thành Hanwha Techwin.
Vào tháng 11 năm 2015, Samsung Technwin America đã công bố việc bổ nhiệm Richard Simone làm Phó Chủ tịch Bán hàng và Tiếp thị của công ty.
Tháng 3 năm 2016, Samsung Techwin America thông báo sẽ thay đổi tên công ty thành Hanwha Techwin America.
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG NGHỆ CỦA CAMERA SAMSUNG
Điểm khác biệt của camera Samsung so với các hãng camera quan sát khác là việc liên tục phát minh và trang bị những tính năng mới phù hợp với yêu cầu thực tế trong lĩnh vực camera quan sát và quan trọng mạng lại những lợi ích thiết thực cho khách hàng. Phần lớn những tính năng và công nghệ sử dụng trong camera quan sát là những phát minh độc quyền của Samsung.
Camera quan sát Samsung được nhìn nhận như hãng dẫn đầu trong việc tìm ra những phát minh mới mang lại tính năng hữu ích, tiện dụng nhất cho người dùng ví dụ như ở lĩnh vực video analytics.
Một trong những điểm mạnh nhất chính là việc phát mình ra chipset Open Platform WisenetIII DSP, đây chính là trái tim của toàn bộ những sản phẩm, DSP cho phép xử lý hình ảnh tốc độ cao, ở chất lượng Full HD. Là giải pháp hoàn hảo cho lựa chọn camera quan sát của khách hàng khi có thể thoải mãi kết hợp với các phần mềm ứng dụng, như VMS (video management software).
  1. ỐNG KÍNH CAMERA QUAN SÁT SAMSUNG LENSES&OPTICS
HƠN 30 NĂM KINH NGHIỆM TRONG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ ẢNH VÀ THIẾT KẾ
Hanwha Techwin liên tục dẫn đầu trên thị trường camera quan sát an ninh nhờ nên tảng công nghệ quang học và xử lý hình ảnh tích lũy hơn 30 năm qua. Luôn luôn nỗ lực cho nghiên cứu cho ra mắt nhiều công nghệ mới độc quyền để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng. Để cung cấp sản phẩm chất lượng cao nhất hoạt động tốt trong mọi điều kiện môi trường, Hanwha Techwin nghiên cứu và tích hợp những công nghệ xử lý quang học hàng đầu thế giới vào sản phẩm và tung ra các sản phẩm camera quan sát mới phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của khách hàng.

ong-kinh-camera-samsung_grande

CÔNG NGHỆ IR-CORRECTED CUNG CẤP HÌNH ẢNH RÕ NÉT BẤT KỂ NGÀY ĐÊM
Ánh sáng bao gồm các bước sóng liên tục được chia thành ánh sáng hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, và anh sáng tử ngoại. Ánh sáng khả kiến là ánh sáng mà mắt người có thể nhìn thấy được có bước sóng từ 450 to 700 nm, ánh sáng hồng ngoại có bước sóng khoảng 850 nm. Với camera quan sát thông thường sẽ không thể thu được hình ảnh tồn tại ở mức hồng ngoại. Tuy nhiên với camera hồng ngoại công nghệ mới của Samsung sử dụng công nghệ vô cùng độc đáo cho phép camera thu hình ảnh ở trường khả kiến và hồng ngoại cùng lúc. Đặc biệt, camera quan sát samsung sẽ kết hợp tiêu cự của camera quan sát hồng ngoại với camera thường cho hình ảnh sắc nét kể bất kể ngày đêm.

ir-corrected-camera-quan-s_c3_a1_8e702e75a4dd413d824e016c49feea5f_grande

 

ZOOM IR ILLUMINATOR TỐI ƯU HÓA DIMMING VỚI THAY ĐỔI ĐỘ SÁNG
Vì nhu cầu ngày càng tăng của camera quay quét hồng ngoại IR PTZ với khả năng thu hình ảnh từ xa sử dụng đèn LED hồng ngoại chiếu sáng. Hanwha Techwin đã phát triển công nghệ chiếu sáng mới có khả năng thay đổi vùng diện tích chiếu sáng theo sự thay đổi độ phóng đại của camera quan sát, giúp tiết kiệm năng lượng đồng thời tối ưu ánh sáng vào khu vực cần quan sát giúp hình ảnh sắc nét hơn. Hệ thống chiếu sáng này có thể đạt tầm xa lên tới 150m ví dụ model: SNP-6320RHP

zoom-camera-samsung_grande

 

  1. CHIPSET VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ ẢNH
WISENET DSP CHIPSET TRÁI TIM CỦA CAMERA GIÁM SÁT
Sản phẩm camera giám sát samsung của Hanwhan sử dụng chipset thu nhận và xử lý hình ảnh độc quyền được phát triển qua nhiều thế hệ. Wisenet DSP Chipset cho hình ảnh có độ phân giải cao, hiệu năng sử dụng hoàn hảo, có thể nói là không có đối thủ trên thị trường camera giám sát. Ngoài ra, Wisenet DSP chipset còn tích hợp tính năng phân tích video thông minh như phát hiện chuyển động, nhận dạng khuôn mặt…

wisenet-dsp-chipset_grande

CÔNG NGHỆ WISESTREAM – GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM BĂNG THÔNG CAMERA GIÁM SÁT
Wisestream là công nghệ độc quyền sử dụng trên camera giám sát samsung giúp truyền hình ảnh ở độ phân giải cao có thể ở mức 4K UHD mà không bị trễ giật hay mất hình ảnh. Cụ thể nếu sử dụng công nghệ Wisestream kết hợp chuẩn nén H.265 sẽ tiết kiệm 75% băng thông, Wisestream + H.264 tiết kiệm 50% băng thông so với việc chỉ sử dụng chuẩn nén H.264 như camera của hãng khác.

wisestream-camera-samsung_grande

 

CÔNG NGHỆ WDR (WIDE DYNAMIC RANGE)
Hanwha Techwin đang sở hữu công nghệ WDR hàng đầu thế giới có khả năng cung cấp hình ảnh chất lượng cao các điều kiện môi trường khác nhau. Bằng cách kết hợp nhiều hình ảnh cùng lúc để giúp cân bằng độ sáng giữa các vùng tối sáng khác nhau của hình ảnh (có thể lên tới 4 hình cùng lúc tùy thuộc vào môi trường) camera giám sát sẽ tạo hình ảnh chân thực rõ nét dù điều kiện ánh sáng bất lợi.

wdr-camera-samsung_grande

CÔNG NGHỆ CHỐNG RUNG (DIS + GYRO) ĐỘC QUYỀN
Camera tự động khắc phục ảnh hưởng của rung động gây ra thông qua công nghệ ổn đinh hình ảnh độc quyền (DIS + Gyro).

dis-_2b-gyro_grande

  1. CÔNG NGHỆ THÔNG MINH
Công nghệ phân tích video thông minh là chìa khóa cạnh tranh của sản phẩm camera quan sát samsung thế hệ mới. Hanwha Techwin dẫn đầu trong việc cập nhật các xu hướng công nghệ mới, từng bước triển khai các công nghệ độc quyền cao cấp cho dòng camera thương mại đảm bảo tính cạnh tranh và phục vụ nhu cầu khách hàng.
TỰ ĐỘNG BÁM ĐỐI TƯỢNG
Khi camera quan sát samsung phát hiện đối tượng chuyển động qua PTZ camera nó sẽ tự động theo dõi đối tượng với tốc độ nhanh vượt trội so với đối thủ cạnh tranh. Ngoài ra, camera quan sát sẽ thu hình ảnh chất lượng cao cũng như các thông tin về thời gian, vị trí liên quan đến đối tượng đang theo dõi.

tu-dong-theo-doi_grande

ĐẾM ĐỐI TƯỢNG
Công nghệ này được trang bị trên camera an ninh samsung giúp đếm số lượng đối tượng nhất định di chuyển qua camera mà không yêu cầu thêm cấu hình phức tạp nào. Camera samsung giúp cung cấp số lượng chính xác của đối tượng phục vụ cho mục đích thống kê, phân tích, báo cáo của nhà quản lý.

dem-doi-tuong_grande

 

TỰ ĐỘNG DÒ TÌM KHUÔN MẶT VÀ PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG
Một công nghệ cực kỳ nổi tiếng được áp dụng nhiều trên thế giới công nghệ học sâu deep-learning. Camera quan sát samsung sử dụng công nghệ deep-learning sẽ giúp nhận diện và phân loại đối tượng tự động và từng bước tự học hỏi ở cấp độ cao tiến đến mức độ chính xác gần như hoàn hảo. Camera có khả năng phân loại người, chai, ghế, bàn, chậu hoa, ghế sofa, TV / màn hình…Ngoài ra, công nghệ còn áp dụng cho các đối tượng cụ thể trong lĩnh vực camera giao thông như (Xe: tấm giấy phép lái xe; dân: nhận diện khuôn mặt, sự hiện diện của người dân trên đường cao tốc, xe giao thông trên vỉa hè, vv)

phan-loai-doi-tuong_grande

  1. CAMERA SAMSUNG DẪN ĐẦU THẾ GIỚI VỀ KHẢ NĂNG BẢO MẬT
Camera quan sát samsung được áp dụng những công nghệ bảo mật đa lớp vô cùng mạnh mẽ từ giải pháp bảo mật ở cấp độ phần cứng, phần mềm, giao thức, chứng chỉ…sản phẩm camera samsung là lựa chọn hàng đầu cho chính phủ và quân đội của nhiều nước trên thế giới.

bao-mat_grande

  1. CAMERA CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU
Sản phẩm camera quan sát samsung có độ bền và hiệu suất sử dụng cao nhờ sử dụng công nghệ chế tạo vật liệu cao cấp hầu hết sử dụng vỏ nhôm, sợi carbon, nhựa cao cấp. Ngoài ra, quy trình chế tạo và sản xuất trải qua nhiều khâu kiểm định thử nghiệm khác nhau.

camera-samsung_grande

  1. SẢN PHẨM MỚI CAMERA SAMSUNG WISENET:
Samsung WiseNet là dòng sản phẩm ra đời với tiêu chí “less is more” nghĩa là đầu tư ít hơn hiệu quả cao hơn. Nói một cách dễ hiểu, với sản phẩm camera giám sát khác bạn cần đầu tư 10 camera thì với Samsung WiseNet bạn chỉ cần 3 đến 5 camera là có thể đáp ứng tối đa nhu cầu của bạn. Camera WiseNet giúp bạn giảm thiểu tối đa chi phí vật tư, lắp đặt, vận hành, sửa chữa…
Samsung WiseNet không chỉ là các thiết bị an ninh đơn nhất mà được xem là một hệ sinh thái thiết bị an ninh, trong đó mỗi thiết bị là thực thể đơn nhất đồng thời kết hợp với thiết bị khác tạo thành một thực thể thống nhất hỗ trợ, bổ sung cho nhau với cấu trúc vô cùng mạnh mẽ.

samsung-wisenet_grande

 

SAMSUNG WISENET ĐƯỢC PHÂN THÀNH 4 LOẠI NHƯ SAU:
a) WiseNet Lite – Camera ip giá rẻ đột phá về giá & chất lượng độ phân giải từ 1.3 đến 2 megapixel
 WiseNet Lite là camera samsung giá rẻ lý tưởng để lắp đặt cho những ứng dụng kích thước nhỏ và trung bình như siêu thị, cửa hàng, shop, ngân hàng, và hộ gia đình, ở những vị trí như cửa ra vào, bãi đậu xe, thang máy, sảnh, hành lang, lối đi…
b) WiseNet Q – Camera ip tầm trung độ phân giải từ 2 đến 4 megapixel
WiseNet Q phù hợp lắp đặt cho các ứng dụng nhỏ và tầm trung như căn hộ, biệt thự, hệ thống siêu thị, hệ thống ngân hàng ở những vị trí như cửa ra vào, bãi đậu xe, thang máy, sảnh, hành lang, lối đi…
c) WiseNet P – Camera ip cao cấp độ phân giải 12 megapixel Premium 4K Ultra HD
WiseNet P là siêu phẩm camera ip sử dụng chuẩn nén H.265, công nghệ WiseStream, PTZ Hand-over và phân tích video thông minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống lớn như camera giao thông, thành phố thông minh, hệ thống ngân hàng, tòa nhà, đại siêu thị, trường học, bệnh viện.

 

 d) WiseNet HD+ series – Camera Analog công nghệ ahd độ phân giải 2 megapixel Full HD 1080P
WiseNet HD+ cho phép truyền hình ảnh độ phân giải 2 megapixel Full HD 1080P đi xa 500m sử dụng hệ thống cáp đồng trục coaxial cũ mà không bị trễ, giật hay mất dữ liệu.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Camera Samsung tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư nhiệt tình, tận tâm.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

CÁC DÒNG CAMERA VÀ ĐẦU GHI SAMSUNG TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM

1) CAMERA AHD
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
AHD
1 HCD-E6020RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS,
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định: 3.6mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
2 HCD-E6070RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
3 HCO-E6020RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS, 1956 x1266 2.47M Pixels.
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 3.6mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước : IP66
– Hồng ngoại 20m.
4 HCO-E6070RP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.3Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước : IP66
– Hồng ngoại 20m.
5 SCO-6083RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.11Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 30m.
6 SCO-6023RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.25Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 4mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 20m.
7 SCD-6083RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.11Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
8 SCD-6023RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS, 1956 x1266 2.47M Pixels.
– Độ nhạy sáng : 0.25Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 4mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Hồng ngoại 20m.
9 SCV-6083RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS
– Độ nhạy sáng : 0.11Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 30m.
10 SCV-6023RAP Camera AHD Dome hồng ngoại, độ phân giải 2M
– Cảm biến hình ảnh :1/3“, 2M CMOS, 1956 x1266 2.47M Pixels.
– Độ nhạy sáng : 0.25Lux@F2.1 (color): 0 Lux @F2.1(B/W : I/R LED on)
– Độ phân giải: 1920 x 1080
– Tích hợp ống kính cố định 4mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR, Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
– Hồng ngoại 20m.
AHD DVR
1 HRD-E1630LP Đầu ghi hình 16 kênh AHD HRD-E1630LP
‘- Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 4 vào/1 ra
–  Tốc độ ghi hình lên tới 240/200(N/P)
–  Hỗ trợ đường truyền mạng lên tới 64/32/16Mbps
–  Băng thông tối đa 32 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục ( ACP)
2 HRD-E830LP Đầu ghi hình 8 kênh AHD HRD-E830LP
‘- Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA x 6TB
–  Cổng Audio: 4 vào/1 ra
–  Tốc độ ghi hình lên tới 120/100(N/P))
–  Hỗ trợ đường truyền mạng lên tới 64/32/16Mbps
–  Băng thông tối đa 32 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục ( ACP)
3 HRD-E430LP Đầu ghi hình 4 kênh AHD HRD-E430LP
‘- Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA x 6TB
–  Cổng Audio: 4 vào/1 ra
–  Tốc độ ghi hình lên tới 120/100(N/P))
–  Hỗ trợ đường truyền mạng lên tới 64/32/16Mbps
–  Băng thông tối đa 32 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục ( ACP)
4 SRD-1694P Đầu ghi hình 16 kênh SRD-1694
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)
5 SRD-1685P Đầu ghi hình 16 kênh AHD Samsung SRD 1685P
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
– Hỗ trợ  4 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)
6 SRD-894P Đầu ghi  hình 8 kênh SRD-894P
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  4 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 8vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)
7 SRD-494P Đầu ghi hình 4 kênh AHD SRD-494P
Real-time DVR
– Độ phân giải ghi hình 1920 x 1080
–  Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA x 6TB
– Cổng Audio: 4vào/1 ra
– Truyền dữ liệu: 1080p, 720p, 4CIF, 2CIF, CIF
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
–  Băng thông tối đa 64 Mbps
– HDMI, VGA, RS485, Ethernet, USB, audio
– Cáp đồng trục (Samsung CCVC, Pelco-C, ACP)
– SmartViewer (Android / iOS), Webviewer, SSM (CMS)

 

2) CAMERA ANALOG
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SCO-5083RP Camera Analog thân hồng ngoại 1000TVL
– Cảm biến hình ảnh : 1/3, 1.3 CMOS
– Độ phân giải: 1000TVL
– Độ nhạy sáng: 0.05 Lux (Color) , 0 Lux (B/W) (IR Led bật).
– Hồng ngoại 50m
– Ống kính thay đỗi: 3mm~ 10mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR,  Chức năng Day & Night (ICR)
– Tiêu chuẩn chống nước: IP66
– Chống va đập: IK10
2 SCD-5083RP Camera Analog Dome thân hồng ngoại 1000TVL
– Cảm biến hình ảnh : 1/3, 1.3 CMOS
– Độ phân giải: 1000TVL
– Độ nhạy sáng: 0.05Lux (Color) , 0Lux (B/W) (IR Led bật)
– Hồng ngoại 30m
– Ống kính thay đỗi: 3mm~ 10mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR,  Chức năng Day & Night (ICR)
PTZ
1 SCP-2370RHP Camera quay quét Zoom PTZ hồng ngoại ngoài trời
– Cảm biến hình ảnh : 1/4, HAD CCD
– Độ phân giải: 600TVL
– Độ nhạy sáng: 0.2Lux (Color) , 0Lux (B/W) (IR Led bật)
– Hồng ngoại 100m
– Ống kính thay đỗi: 3.5mm~ 129.5mm
– Hỗ trợ chống ngược sáng WDR,  Chức năng Day & Night (ICR)
– Chuẩn chống va đập IK10, IP66
2 SPC-6000 Bàn Điều Khiển Chuyên nghiệp
– Điều khiển đến 255 Camera Dome PTZ, Zoom, đầu ghi hình DVR và bộ chuyển mạch ma trận.
– Điều khiển: Xoay trái phải, lên xuống, Zoom, Focus, Iris
– Protocol: Samsung-T, Samsung-E, PELCO-D, PELCO-P, Panasonic, Vicon, AD, Honeywell, ELMO, BOSCH, GE, SVR, SRD, SRP, SMX-25632, Samsung-T.
– Cổng giao tiếp RS-422, RS-485 (khoảng cách đến 1Km).
– Sử dụng cần điều khiển 3D Joystick.
– Màn hình cảm ứng LCD 5”.
– Cổng USB: Backup, Restore, Software update.
– Cổng Video: Ngõ vào BNC, ngõ ra đấu vòng.
– Nguồn điện: 12VDC, tối đa 4W.
DVR
1 SRD-1656DP DVR 16 kênh cao cấp chuyên dụng SRD 1656DP 1280H
– Đầu ghi hình 16 kênh CIF
–  Độ phân giải: 1280 x 480/ 1280 x 576.
– Ngõ ra HDMI/ VGA Full HD
– Tốc độ khung: 480fps (NTSC) / 400fps (PAL)
–  Tăng cường mạng lưới băng thông lên đến 32Mbps.
– Ngõ Audio: 16 ngõ vào/ 4 ngõ ra
– Hỗ trợ lên đến 4 HDD
– Tích hợp DVD Writer để sao lưu hình ảnh.
– Cổng giao tiếp RS-232, RS-485 cho điều khiển PTZ, System Keyboard.
2 SRD-1654DP DVR 16 kênh SRD-1654DP
– Đầu ghi hình 16 kênh CIF
–  Độ phân giải: 928 x480/ 928 x 576
– Ngõ ra HDMI/ VGA Full HD
– Tốc độ khung: 480fps (NTSC) / 400fps (PAL)
–  Tăng cường mạng lưới băng thông lên đến 32Mbps.
– Ngõ Audio: 4 ngõ vào/ 1 ngõ ra
– Hỗ trợ lên đến 4 HDD
– Tích hợp DVD Writer để sao lưu hình ảnh.
– Cổng giao tiếp RS-232, RS-485 cho điều khiển PTZ, System Keyboard.
3 SRD-854DP DVR 8 kênh SRD-854DP
– Đầu ghi hình 8 kênh CIF
–  Độ phân giải: 928 x480/ 928 x 576
– Ngõ ra HDMI/ VGA Full HD
– Tốc độ khung: 480fps (NTSC) / 400fps (PAL)
–  Tăng cường mạng lưới băng thông lên đến 32Mbps.
– Ngõ Audio: 4 ngõ vào/ 1 ngõ ra
– Hỗ trợ lên đến 4 HDD
– Tích hợp DVD Writer để sao lưu hình ảnh.
– Cổng giao tiếp RS-232, RS-485 cho điều khiển PTZ, System Keyboard.
ACESSORRIES
1 SBP-300WM Chân đế gắn tường cho PTZ
2 SBP-300CM Chân đế gắn trần cho PTZ
3 SBP-300WM1 Chân đế gắn tường cho PTZ
4 SBP-300HM1 Nắp cho chân đế gắn trần
5 SHB-4200 Vỏ hộp cho camera lắp ngoài trời

 

3)  CAMERA IP 2M
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SNO-E6041RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 8mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 50m
• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
2 SNO-E6031RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 6mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 30m
• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
3 SNO-E6011RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 3.6mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 25m
• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
4 SND-E6011RP Camera IP Dome Hồng Ngoại:
• Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
• Ống kính cố định 3.6mm
• Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
• Hồng ngoại 25m
• Nguồn cấp DC 12V ±10%
• Vỏ: Hợp kim nhôm
5 QNO-6020RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE/ 12VDC
6 SNO-L6083RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2,8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE
7 SNO-L6013RP Camera IP Thân Hồng Ngoại:
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Nguồn cấp PoE
IR Dome
1 QND-6020RP Camera IP Dome Hồng Ngoại  Dòng Q series 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Chống va đập IK08
– Nguồn cấp PoE/12VDC
2 SND-L6083RP Camera IP Dome Hồng Ngoại  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8- 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE
3 SND-L6013RP Camera IP Dome Hồng Ngoại  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE

 

4) CAMERA IP 2MP-4MP (CAO CẤP)
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SNB-8000P Camera IP Box 5M
– Độ phân giải 5M (2592 x 1944)
– Độ nhạy sáng: 0.2 Lux (Color)  , 0.02 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
2 SNB-7004P Camera IP Box 3M
– Độ phân giải 3M (2048 x 1536)
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0.01 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
3 SNB-6005P Camera IP Box 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.015 Lux (Color)  , 0.0015 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
4 SNB-6004P Camera IP Box 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.03 Lux (Color)  , 0.002 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
6 SNB-6003P Camera IP Box 2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.03 Lux (Color)  , 0.03 Lux (B/W)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Nguồn cấp: 24/VAC,12/VDC, PoE
7 SNB-6010BP Camera IP  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Chống ngược sáng WDR
– Nguồn cấp: 12/VDC, PoE
8 SNB-6011BP Camera IP  2M
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Chống ngược sáng WDR
– Nguồn cấp: 12/VDC, PoE
IR  Bullet
1 QNO-7080RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2,8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
2 QNO-7010RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
3 QNO-7020RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.4 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
4 QNO-7030RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
5 QNO-6070RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
6 QNO-6010RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
7 QNO-6020RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
8 QNO-6030RP Camera IP Thân Hồng Ngoại Dòng Q series :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
9 SNO-8081RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 5MP :
– Độ phân giải 5M (2592 x 1944)
– Ống kính cố định 3.93 – 9.4mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp 24VAC, PoE, 12VDC
10 SNO-7084RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 3MP :
– Độ phân giải 3M (2048 x 1536)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp 24VAC, PoE, 12VDC
11 SNO-6084RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Nguồn cấp 24VAC, PoE, 12VDC
12 SNO-6011RP Camera IP Thân Hồng Ngoại 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Nguồn cấp  PoE
Fisheye
1 SNF-8010P Camera IP Dạng Mắt Cá 5 MP :
– Độ phân giải 5M (2560 x 2048)
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0.05 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp  PoE/12VDC
2 SNF-8010VMP Camera IP Dạng Mắt Cá 5 MP :
– Độ phân giải 5M (2560 x 2048)
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0.05 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập: IK10
– Nguồn cấp  PoE/12VDC
IR Dome
1 QND-7080RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
2 QND-7010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
3 QND-7020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.4 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
4 QND-7030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập : IK10
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
5 QND-6070RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
6 QND-6010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chống va đập : IK08
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
7 QND-6020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chống va đập : IK08
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
8 QND-6030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chống va đập : IK08
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
9 SND-7084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng WiseNet III 3MP :
– Độ phân giải 3M (2048 x 1536)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
10 SND-6084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng WiseNet III 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
11 SND-6011RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng WiseNet III 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0 Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Hồng ngoại 10m
– Nguồn cấp PoE
IR Anti-Vandal
1 QNV-7080RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
2 QNV-7010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
3 QNV-7020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.4 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
4 QNV-7030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 4MP :
– Độ phân giải 4M (2720 x 1536)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
5 QNV-6070RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
6 QNV-6010RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
7 QNV-6020RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
8 QNV-6030RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại Dòng Q series 2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp PoE, 12VDC
9 SNV-8081RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  5MP :
– Độ phân giải 5M (2592  x 1944)
– Ống kính cố định 3.93 – 9.4mm
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 30m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
10 SNV-7084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  3MP :
– Độ phân giải 3M (2048 – 1536)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 25m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
11 SNV-6085RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 10 – 23mm
– Độ nhạy sáng: 0.25Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
12 SNV-6084RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3 – 8.5mm
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp 24VAC ,PoE, 12VDC
13 SNV-L6083RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 2.8 – 12mm
– Độ nhạy sáng: 0.095Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 20m
– Nguồn cấp PoE
14 SNV-L6014RMP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 15m
– Hỗ trợ kết nối M12, âm thanh vào/ra
– Nguồn cấp PoE
15 SNV-L6013RP  Camera IP Dome Hồng Ngoại  2MP :
– Độ phân giải 2M (1920 x 1080)
– Ống kính cố định 3.6mm
– Độ nhạy sáng: 0.15Lux (Color)  , 0. Lux (B/W) (IR Led Bật)
– Chống ngược sáng WDR
– Chuẩn nén hình ảnh H.264, Dual stream
– Tiêu chuẩn ngoài trời IP66
– Chống va đập IK10
– Hồng ngoại 15m
– Nguồn cấp PoE

 

5) ĐẦU GHI HÌNH IP
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SRN-4000P Đầu ghi hình mạng 64 kênh chuyên dụng SRN 4000P:
– Đầu ghi hình 64 kênh
– Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MPEG-4, MJPEG
– Độ phân giải: CIF ~ 5M
– Hỗ trợ lên đến 12HDD , 6TB/HDD Max 72TB ( RAID -5/6
– Ngõ ra HDMI/VGA
– Chế độ ghi hình: Manual, Schedule (Continuous / Event), Event (Pre / Post)
– Đồng bộ Playback: Màn hình]: Tối đa 16 kênh, [CMS]: Tối đa 16 kênh, [Web]: Tối đa 4 kênh
2 XRN-2011P Đầu ghi hình mạng 32 kênh WiseNet X
– Đầu ghi hình IP 32 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 12MP
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 256Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
– VGA, RS485, USBx2
– Hỗ trợ RAID 5
– Ethernet x2 (LAN/WAN, 1Gbps), 1 e-SATA
– Support Dual monitor video out
– Cổng Audio: 32 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
3 XRN-2010P Đầu ghi hình mạng 32 kênh WiseNet X
– Đầu ghi hình IP 32 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 12MP
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 256Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
– VGA, RS485, USBx2
– Ethernet x2 (LAN/WAN, 1Gbps), 1 e-SATA
– Support Dual monitor video out
– Cổng Audio: 32 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
4 XRN-1610P Đầu ghi hình mạng 16 kênh WiseNet X
– Đầu ghi hình IP 16 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 12MP
– Hỗ trợ  8 ổ cứng SATA x 6TB
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 256Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
– VGA, RS485, USBx2
– Ethernet x2 (LAN/WAN, 1Gbps), 1 e-SATA
– Support Dual monitor video out
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
5 SRN-1673SP Đầu ghi hình mạng 16 kênh POE
– Đầu ghi hình IP 16 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 8MP
– Hỗ trợ  4 ổ cứng SATA x 4TB
– Hỗ trợ Độ phân giải  CIF ~  8MP
– Plug & Play bằng 16 cổng PoE / PoE +
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 80Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI, VGA, USBx2
– Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps),  1 e-SATA
– Cổng Audio: 16 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
6 SRN-873SP Đầu ghi hình mạng 8 kênh POE
– Đầu ghi hình IP 8 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 8MP
– Hỗ trợ  2 ổ cứng SATA x 4TB
– Hỗ trợ Độ phân giải  CIF ~  8MP
– Plug & Play bằng 8 cổng PoE / PoE +
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 64Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI, VGA, USBx2
– Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps),  1 e-SATA
– Cổng Audio: 8 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
7 SRN-473SP Đầu ghi hình mạng 4 kênh POE
– Đầu ghi hình IP 4 kênh
‘- Hỗ trợ  Độ phân giải CIF ~ 8MP
– Hỗ trợ  1 ổ cứng SATA x 4TB
– Hỗ trợ Độ phân giải  CIF ~  8MP
– Plug & Play bằng 4 cổng PoE / PoE +
– Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 32Mbps
–  Chuẩn nén hình ảnh: H.264, MJPEG.
– Tương tích với tín hiệu Video: HDMI, VGA, USBx2
– Ethernet (LAN/WAN, 1Gbps),  1 e-SATA
– Cổng Audio: 4 vào/1 ra
– SSM, Webviewer, SmartViewer, iPOLiS mobile viewer(Android / iOS)
VMS
1 SSM-SM10L Unlimited QTY of Camera/Client, Available for Transaction Server / Federation / Transcoder
2 SSM-RS10L 32ch recording
3 SSM-RS20L 72ch recording
4 SSM-RS30L 128ch recording
5 SSM-VM10L 16 monitors control, S/W decoding
6 SSM-VM20L 36 monitors control, S/W decoding
7 SSM-SC10L Screen Mirroring

 

6) CAMERA IP 4K (12MP)
STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
BOX
1 SNB-9000P Camera samsung IP 4K UHD & 12Megapixel SNB-9000P
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000) / 8M (3840 x 2160)
– 20fps @ 4000 x 3000 / 30fps @ 3840 x 2160
– Day & Night (ICR)
– Phân tích video thông minh
– Khe cắm thẻ nhớ micro SD / SDHC / SDXC
– Hỗ trợ âm thanh hai chiều
– Nguồn cấp : 24VAC,12VDC,PoE
Bullet
1 PNO-9080RP Camera Thân Hồng Ngoại IP 4K UHD Dòng P series
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000)
– Độ nhạy sáng: 0.3Lux@F1.6 (Màu), 0Lux (B / W: LED hồng ngoại bật)
– Ống knh thay đổi: 4.5 – 10mm
– Hỗ trợ H.265,H.264, MJPEG
– Chống ngược sáng: WDR
– Khe cắm thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC (Max, 128GB), NAS, hỗ trợ máy tính cục bộ
– Tiêu chuẩn ngoài trời : IP66
– Chống va đập: IK10
– Nguồn cấp: 24VAC,12VDC,PoE
IR Dome
1 PND-9080RP Camera Dome Hồng Ngoại IP 4K UHD Dòng P series
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000)
– Độ nhạy sáng: 0.3Lux@F1.6 (Màu), 0Lux (B / W: LED hồng ngoại bật)
– Ống knh thay đổi: 4.5 – 10mm
– Hỗ trợ H.265,H.264, MJPEG
– Chống ngược sáng: WDR
– Khe cắm thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC (Max, 128GB), NAS, hỗ trợ máy tính cục bộ
– Chống va đập: IK08
– Nguồn cấp: 12VDC,PoE
IR Anti-Vandal
1 PNV-9080RP Camera Dome Hồng Ngoại IP 4K UHD Dòng P series
– Độ phân giải 12M (4000 x 3000)
– Độ nhạy sáng: 0.3Lux@F1.6 (Màu), 0Lux (B / W: LED hồng ngoại bật)
– Ống knh thay đổi: 4.5 – 10mm
– Hỗ trợ H.265,H.264, MJPEG
– Chống ngược sáng: WDR
– Khe cắm thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC (Max, 128GB), NAS, hỗ trợ máy tính cục bộ
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66,IP67
– Chống va đập: IK10
– Nguồn cấp: 24VAC,12VDC,PoE

 

7) CAMERA IP PTZ

STT MODEL MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 SPC-2000 Contronller chuyên nghiệp: chuyên điều  khiển camera IP
– Khả năng tương thích hệ thống cao cấp
– Điều khiển joystick 3D
– Cài đặt nhanh chóng và dễ dàng
PTZ  Indoor
1 SNP-6320P Camera PTZ IP 32x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
2 SNP-6321P Camera PTZ IP 32x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
3 SNP-5321P Camera PTZ IP 32x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux ( Color), 0.01 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
4 SNP-L6233P Camera PTZ IP 23x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
5 SNP-L5233P Camera PTZ IP 23x Samsung trong nhà WiseNetⅢPlus 1.3 M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.1 Lux ( Color), 0.01 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
PTZ  Outdoor
1 SNP-6321HP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
2 SNP-6320HP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
3 SNP-5430HP Camera PTZ IP 43x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 43x (3.5 ~ 150.5mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.5 Lux ( Color), 0.01 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
4 SNP-5321HP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 142.6mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
5 SNP-L6233HP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
6 SNP-L5233HP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 1.3M
– Độ phân giải 1.3 M (1280 x 1024)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
IR PTZ
1 SNP-6320RHP Camera PTZ IP 32x Samsung Ngoài trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 32x (4.44 ~ 140.8mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0 Lux (B/W) ( IR Led bật)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Hồng Ngoại: 150m
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC/6A
2 SNP-6230RHP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.4 ~ 101.2mm), zoom kỹ thuật số 16x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Theo dõi tự động, phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.1 Lux (B/W) ( IR Led bật)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Hồng Ngoại: 100m
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC/6A
3 SNP-L6233RHP Camera PTZ IP 23x Samsung Ngoài Trời WiseNetⅢPlus 2M
– Độ phân giải 2 M (1920 x 1080)
– Ống kính:  zoom quang học 23x (4.44 ~ 102.1mm), zoom kỹ thuật số 12x
– Bộ giải mã kép H.264, MJPEG
– Phân tích video thông minh
– Độ nhạy sáng: 0.3 Lux ( Color), 0.03 Lux (B/W)
– Ngày và đêm (ICR), WDR (120dB)
– Tiêu chuẩn ngoài trời: IP66
– Hồng Ngoại: 100m
– Chống va đập : IK10
– Nguồn cấp : 24VAC, PoE
Accesserise
1 SBP-300WM    Sử dụng cho loại camera :
SCP-3430H/2430H
SCP-3370TH/3370H
SCP-2370TH/2370H
SCP-3250H/2250H
SCP-3120VH
SNP-5200H/3302H
SNP-3371TH/3371H
SNP-3120VH
SBP-300HM/HM2/HM3
2 SBP-300HF Nhôm
– Loại cổng LC SFP
– Tốc độ 100Mbps Ethernet
(Tốc độ mặc định: 1000Mbps)
Hỗ trợ IEEE 802.3u, IEEE 802.3z
– Âm thanh đầu vào / đầu ra, loại 3.5mm
– 24V AC, IP66, IK10, -50 ° C đến + 55 ° C
– Có thể sử dụng với SNP-6320H / 5430H
3 SBP-300CM – Bộ chân đế gắn trần
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu nhôm
– Sử dụng với camera: SCP-3430H / 2430H, SCP-3370TH / 3370H, SCP-2370TH / 2370H, SCP-3250H / 2250H, SCP-3120VH, SNP-5200H / 3120VH
– Sử dụng với camera SCX-300HM: SCP-3430/2430, SCP-3370/2370, SCP-2700/2300, SCP-3250/2250, SCP-3120V / 3120, SNP-5200/3370/3301
4 SBP-300LM – Bộ chân đế gắn tường / mái nhà
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu nhôm
– Sử dụng với camera: SCC-C6437 / C6439, SCC-C7437 / C7439, SCC-C6453 / C6455, SCC-C7453, C7455
5 SBP-300PM – Bộ đế gắn cho SBP-300WM
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu thép
6 SBP-300KM – Bộ đế gắn tường cho SBP-300WM
– Sử dụng trong nhà / ngoài trời
– Vật liệu thép
7 SBP-300WM1 – Sử dụng cho camera :
SCP-3430H/2430H
SCP-3370TH/3370H
SCP-2370TH/2370H
SCP-3250H/2250H
SCP-3120VH
SNP-5200H/3302H
SNP-3371TH/3371H
SNP-3120VH
SBP-300HM/HM2/HM3
8 SBP-300HM1 -Chất liệu: nhôm
– Kích thước (W * H * D): Ø178.0 x 53.0mm
(Ø7.01 “x 2.09”)
– Trọng lượng: 500g (1,1 lb)
– Model sử dụng :
SCP-3430/2430
SCP-3370/2370
SCP-2270
SCP-3250/2250
SCP-3120V / 3120
SNP-5200/3371/3302
SBP-37
9 SBP-300HM4 – Đế treo 3M Camera mắt cá
10 SBP-300HM5 Vật liệu: nhôm
– Kích thước (WxHxD): Ø154.8 x 47.0mm
(6,09 x 1,85)
– Trọng lượng: 200g (0,44 lb)
– Model sử dụng:
SNF-8010VM
SNF-8010
SBP – 300WM1
SBP-300WM
SBP-300CM
SBP-300LM
11 SBP-300HM6 Vật liệu: nhôm
– Kích thước (WxHxD): Ø168.0 x (Ø6.61 “x 2.48”)
– Trọng lượng: 307g (0,68 lb)
– Model sử dụng:
SCV-6081R
SNV-7084R
SNV-7084
SNV-6084R
SNV-6084
SNV-5084R
SNV-5084
SBP – 300WM1
SBP-300WM
SBP-300CM
SBP-300LM
12 SBP-300HM7 Vật liệu: nhôm
– Kích thước (WxHxD): Ø120,0 x51.5mm
(Ø4.72 “x 2.02”)
– Trọng lượng: 145g (0,32 lb)
– Model sử dụng: SNV-6013
13 SHB-4200 –  Đối với ứng dụng ống kính cố định
–  Cấu trúc nhôm chắc chắn và chắc chắn
– Lắp đặt tường / trần
– Dễ dàng cài đặt trượt mở loại
14 SHB-4200H –  Đối với ứng dụng ống kính cố định
–  Cấu trúc nhôm chắc chắn và chắc chắn
– Lắp đặt tường / trần
– Quạt sưởi
– Dễ dàng cài đặt trượt mở loại
15 SBP-301HM2 – Sử dụng cho camera
SCD-6080
SND-7082
SND-6084/5084
SND-6083/5083
SND-6084R
SCV-3081
SCV-2081
SCV-2081R
SNV-1080/1080R
16 SBP-301HM3 – Sử dụng cho camera
SCV-3120/2120
SCV-3080/2080/2060
SCV-2080R
SNV-7082/7080R
SNV-3120
SNV-3082/3080
SNV-6084R
SNV-5080/5080R
17 SBP-301HM4 – Sử dụng cho camera
SCD-6021
SCD-5083R/5083/5082
SCD-5080
SND-6011R
SNF-7010VM
SNF-7010V
SNF-7010
SBP-300WM1
SBP-300WM
SBP-300CM
SBP-300LM
18 SBP-300TM – Sử dụng cho camera :
SNF-7010
SNF-7010V
19 SBP-300TM1 -Vật liệu: Poly cacbonat
– Kích thước (WxHxD): Ø147,4 x 58,4mm
(Ø5,8 “x 2,3”)
– Trọng lượng: 115g (0,25 lb)
– Model sử dụng: SNF-8010VM, SNF-8010
20 SBP-300WM0 -Vật liệu: Nhiều cacbonat
– Kích thước (WxHxD): 122.0 x 95.0 x 157.0mm
(4,8 “x 3,74” x 6,18 “)
– Trọng lượng: 260g (0,57 lb)
– Model sử dụng
SCD-5030/5020
SCD-3083 / 3082E / 3081
SCD-3080/2082/2081
SCD-2080R / 2080E / 2080
SCD-2060E / 2042R / 2040
SCD-2022R / 2022/2021
SCD-2020R / 2020
SND-7061/7011
SND-5061/5011
SND-2010/1080/1011
SUD-3080/2080
SUD-2020/2010
21 SHB-4300H SHB-4300H: trong nhà / ngoài trời
– Đối với camera ống kính cố định
– Cấu trúc bằng nhôm
– Dây cáp được bảo vệ hoàn toàn
– Máy sưởi, quạt
– Hỗ trợ ba tuyến cáp
– 24V AC
22 SHB-4300H1 SHB-4300H1: chống lại thời tiết khắc nghiệt
– Đối với camera ống kính cố định
– Cấu trúc bằng nhôm
– Dây cáp được bảo vệ hoàn toàn
– Máy sưởi, quạt
– Hỗ trợ ba tuyến cáp
– 24V AC
23 SHB-4300H2 SHB-4300H2: chống lại thời tiết khắc nghiệt
– Đối với camera ống kính cố định
– Cấu trúc bằng nhôm
– Dây cáp được bảo vệ hoàn toàn
– Máy sưởi, quạt
– Hỗ trợ ba tuyến cáp
– 230V AC

GIỚI THIỆU D-LINK

D-Link.svg

Website: http://www.dlink.com.vn
Chi tiết: https://innotel.vn/d-link/
Công ty D-Link là một công ty chuyên về thiết bị mạng đa quốc gia có trụ sở tại Đài Loan. Nó đã được thành lập vào tháng 3/1986 ở Đài bắc với tên gọi ban đầu Datex Systems Inc. D-Link khởi đầu từ một nhà cung cấp bộ nguồn cho các thiết bị mạng và sau đó trở thành một nhà thiết kế, phát triển và sản xuất các thiết bị mạng, cung cấp giải pháp mạng cho cả hai người tiêu dùng và doanh nghiệp.

OLYMPUS DIGITAL CAMERA

Vào năm 1994, D-Link Corporation đổi tên từ Datex Systems Inc. và trở thành công ty mạng đầu tiên trên Sở Giao dịch Chứng khoán Đài Loan. Hiện nay, D-Link đang được giao dịch trên sàn chứng khoán TSEC và NSE. Nó được thành lập bởi bảy cá nhân bao gồm Ken Ken, cựu chủ tịch của D-Link
Trong năm 2007, Dlink đứng đầu về cung cấp thiết bị mạng cho các công vừa và nhỏ (SMB)  trên toàn thế giới, chiếm 21.9% thị phần.
Cũng trong năm 2007, D-Link lọt vào top 100 “Info Tech 100”, top những công ty CNTT hàng đầu thế giới. D-Link cũng đứng thứ 9 về những công ty CNTT đem lại lợi nhuận cho cổ đông tốt nhất, được bình chọn bởi BusinessWeek.
Tháng 3/2008, Dlink nắm giữ vị trí số 1 của thị trường Wi-Fi trên toàn thế giới, chiếm 33% thị phần.
Các sản phẩm của D-Link hướng tới thị trường mạng và truyền thông. Các sản phẩm cho doanh nghiệp bao gồm: thiết bị chuyển mạch, camera giám sát mạng, tường lửa, iSCSI SANs và Wifi doanh nghiệp. Trong khi các sản phẩm tiêu dùng bao gồm : các thiết bị không dây tiêu dùng, thiết bị băng rộng và các thiết bị số gia đình (bao gồm máy nghe nhạc, lưu trữ và camera giám sát / NVR)

Giới thiệu 1 số dòng sản phẩm đang được bán (Bảo hành từ 1-3 năm)

 

1. Switch D-Link (thiết bị chuyển mạch):
NETWORK SWITCH
DGS-1100-05
D-LINK Switch DGS1100, 5-Port 10/100/1000 Mbps, Desktop
DGS-1100-08
D-LINK Switch DGS1100, 8-Port 10/100/1000 Mbps, Desktop
DGS-1100-18
D-LINK Switch DGS1100, 16-Ports 10/100/1000 Mbps, 2 x SFP 1000 Mbps, 11-inch Desktop/Rackmount Size, 1U Height
DGS-1100-26
D-LINK Switch DGS1100, 24-Port 10/100/1000 Mbps, 2 x SFP 1000 Mbps, 11-inch Desktop/Rackmount Size, 1U Height
DGS-1210-52
D-LINK Switch DGS1210, 48-Port 10/100/1000 Mbps, 4 x SFP 1000 Mbps,  19” standard rack mounting width, 1U height
DGS-1510-20
D-LINK Switch DGS1510, 16-Port 10/100/1000 Mbps, 2 x Gigabit SFP, 2 x 10G SFP+, 19” standard rack mounting width, 1U height
DGS-1510-28
D-LINK Switch DGS1510, 24-Port 10/100/1000 Mbps, 2 x Gigabit SFP, 2 x 10G SFP+, 19” standard rack mounting width, 1U height
DGS-1510-52
D-LINK Switch DGS1510, 48-Port 10/100/1000 Mbps, 2 x Gigabit SFP, 2 x 10G SFP+, 19” standard rack mounting width, 1U height
PoE SWITCH
DGS-1100-08P
D-LINK PoE Switch DGS1100, 8-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps
(Port 1-8 Up to 30W per port, Power Budget : 64W, EU 2-round pin + UK 3-pin Power Cord, H/W : B1, Desktop)
DGS-1100-24P
D-LINK PoE Switch DGS1100, 24-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps
(Port 1-12 Up to 30W per port, Power Budget : 100W, EU 2-round pin + UK 3-pin Power Cord, H/W : B1, Rackmountable)
DGS-1210-52MP
D-LINK PoE Switch DGS1210, 48-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 4-port SFP
( Ports 1 to 8: Up to 30 W, Ports 9 to 48: Up to 15.4 W, Power Budget : 370W, EU 2 round pin+ UK 3-pin Power Cord, H/W : B1, Rackmountable)
2. Wifi D-Link (đang cập nhật)
+ AC5300 MU-MIMO Ultra Wi-Fi Router

D-Link_DIR-895L

+ AC1900 Wi-Fi USB 3.0 Adapter

 

1200px-D-Link_DWA-192

3. Camera (đang cập nhật)
+ mydlink Home Monitor 360

1200px-D-Link_DCS-5010L

 

4. Ổ cắm thông minh (đang cập nhật)
+ mydlink Home Smart Plug

1200px-D-Link_DSP-W215


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của D-Link tại Việt Nam với giá cực tốt. Kỹ sư hỗ trợ nhiệt tình, tận tâm.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU POLYCOM

 

polycom-logo

Website: http://www.polycom.com
Chi tiết: https://innotel.vn/polycom/
Polycom là tập đoàn đa quốc gia của Hoa Kỳ, chuyên phát triển video, âm thanh và nội dung hợp tác và trao đổi công nghệ. Công ty sử dụng khoảng 3.800 nhân viên và có doanh thu hàng năm khoảng xấp xỉ 1,4 tỷ đô la vào năm 2013.
Polycom được thành lập vào năm 1990 bởi 2 nhà đồng sáng lập Brian L Hinman và Jeffrey Rodman, họ là những người đồng nghiệp cũ tại PictureTel Corp.
Polycom có trụ sở tại San Jose, California, Hoa Kỳ.

1200px-Polycom_Headquarters_San_Jose

Trong năm 2016, giám đốc điều hành mảng viễn thông Mary McDowell được bổ nhiệm làm giám đốc điều hành (CEO) của Polycom.
Polycom là công ty cộng tác thuần túy chơi nhạc trong ngành của mình. Công ty cũng cấp giấy phép cho: chuẩn H.264 video codec , Siren codec, giao thức Session Initiation Protocol (SIP), máy ảnh và màn hình độ nét cao 1080p , các bộ mã hóa / giải mã độ nét cao có độ phân giải 720p và 1080p, các kiến trúc độ trễ thấp và sử dụng băng thông thấp bằng chuẩn mã hóa âm thanh tiên tiến với băng thông rộng và độ trễ thấp ( AAC-LD ), đa kênh âm thanh không gian với sự loại bỏ echo (âm vang) và áp dụng các bộ lọc để loại bỏ tín hiệu gây nhiễu từ các thiết bị di động và các tạp âm khác ảnh hưởng tới chất lượng của hội nghị truyền hình.
Vào tháng 7 năm 2016, Polycom đã được công ty cổ phần tư nhân Siris Capital Group mua lại.
Lịch sử mua lại, sáp nhập của Polycom
Sự phát triển của Polycom diễn ra bằng cả nội lực và cả bằng việc mua lại các công ty khác:
  • Tháng 1 năm 1998 : mua lại ViaVideo Communications Inc, công ty chuyên về Hệ thống truyền thông video dựa trên thiết bị.
  • Tháng 12 năm 1999: mua lại Atlas Communications Engines, Inc, công ty chuyên về thiết bị truy cập tích hợp và bộ định tuyến DSL.
  • Tháng 2 năm 2001: mua lại Accord Networks, nhà cung cấp sản phẩm mạng truyền thông đa phương tiện thế hệ tiếp theo.
  • Tháng 4 năm 2001: mua lại Circa Communications, công ty chuyên về các sản phẩm điện thoại IP.
  • Tháng 10 năm 2001: mua lại PictureTel, công ty chuyên về hệ thống truyền hình dựa trên máy tính cá nhân.
  • Tháng 12 năm 2001: mua lại ASPI Digital, công ty chuyên về cài đặt hệ thống thoại.
  • Tháng 6 năm 2002: mua lại MeetU, công ty chuyên về phần mềm tích hợp trên web.
  • Tháng 1 năm 2003: mua lại VCAS software từ AGT, công ty chuyên về phần mềm lập lịch trình và  quản lý video.
  • Tháng 1 năm 2004: mua lại Voyant Technologies, công ty chuyên về giải pháp hội nghị bằng âm thanh và các giải pháp mạng tích hợp.
  • Tháng 8 năm 2005: mua lại DST Media, công ty truyền hình qua mạng của Trung Quốc.
  • Tháng 1 năm 2007: mua lại Destiny Conferencing, công ty chuyên về Immersive Telepresence (Là mô hình hệ thống hội nghị truyền hình với nhiều màn hình được gắn trên tường).
  • Tháng 3 năm 2007: mua lại SpectraLink và KIRK telecom,  công ty chuyên về điện thoại không dây tại nơi làm việc (workplace wireless telephony).
  • Tháng 3 năm 2011: mua lại Accordent Technologies, công ty chuyên về giải pháp đa phương tiện truyền thông và quản lý.
  • Tháng 10 năm 2011: mua lại ViVu Inc, công ty chuyên về phần mềm tích hợp video.
  • Ngày 1/6/2011, HP và Polycom đã thông báo họ đã ký một thỏa thuận cuối cùng theo đó Polycom sẽ mua lại tài sản mãng kinh doanh Visual Collaboration của HP (HPVC), bao gồm cả mãng kinh doanh Halo Products and Managed Services của HPVC.
  • Vào ngày 15/4/2016, Polycom thông báo rằng sẽ sáp nhập với Mitel Networks, theo đó tập đoàn Mitel sẽ mua lại toàn bộ số cổ phiếu đang lưu hành dạng cổ phiếu phổ thông của tập đoàn Polycom bằng tiền mặt và giá trị của giao dịch này lên tới xấp xỉ 1,96 tỷ USD. Mitel, một công ty nhỏ có trụ sở tại Ottawa, Canada, nơi  trả thuế suất thấp hơn. Việc mua lại có thể là một ví dụ về nghịch lý thuế, trong đó một công ty nhỏ mua lại một công ty lớn hơn sẽ cung cấp cho các công ty lớn hơn các lợi ích về thuế do lợi thế về vị trí địa lý của công ty nhỏ hơn đó.
  • Vào tháng 7 năm 2016, việc sáp nhập với Mitel đã bị bãi bỏ và thay vào đó công ty được mua lại bởi Siris Capital Group chịu trả 12,5 USD trên mỗi cổ phiếu của Polycom bằng tiền mặt (tương đương 1,7tỷ USD), và trả thêm một khoản phụ trội tới 15%.
Giải pháp Hội Nghị Truyền hình (Video Conference) và điện thoại hội nghị (Conference Phones) của Polycom:
+ HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH ĐẦU CUỐI (Video Conference)
  • Polycom RealPresence Trio 8800 Collaboration Kit

 

POLYCOM_REALPRESENCE_TRIO_8800_COLLABORATION_KIT

 

  • Polycom RealPresence Debut

POLYCOM_REALPRESENCE_DEBUT

  • Polycom RealPresence Centro

POLYCOM_REALPRESENCE_CENTRO

  • Polycom RealPresence Group Convene

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_CONVENE

  • Polycom RealPresence Group 700-720p

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_700-720P

  • Polycom RealPresence Group 500-12x

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_500-12X

  • Polycom RealPresence Group 500-4x

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_500-4X

  • Polycom RealPresence Group 500 Acoustic

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_500_ACOUSTIC

  • Polycom RealPresence Group 310 Acoustic

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_310_ACOUSTIC

  • Polycom RealPresence Group 310-4x

POLYCOM_REALPRESENCE_GROUP_310-4X

  • Polycom Ceiling Microphone (Trắng)

POLYCOM_CEILING_MICROPHONE

 

+ ĐIỀU KHIỂN ĐA ĐIỂM (MCU) TRONG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH
  • Polycom RMX 1800

POLYCOM_RMX _1800

  • Polycom RMX 2000

POLYCOM_RMX _2000

  • Polycom RMX 4000

POLYCOM_RMX _4000

+ ĐIỆN THOẠI HỘI NGHỊ (Conference Phones)
  • Polycom RealPresence Trio 8800

POLYCOM_REALPRESENCE_TRIO_8800

  • Polycom SoundStation IP 7000

POLYCOM_SOUNDSTATION_IP_7000

  • Polycom SoundStation IP 6000

POLYCOM_SOUNDSTATION_IP_6000

  • Polycom SoundStation IP 5000

POLYCOM_SOUNDSTATION_IP_5000

  • Polycom SoundStation Duo

POLYCOM_SOUNDSTATION_DUO


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của POLYCOM tại Việt Nam với giá cực tốt, đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, nhiệt tình.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU AUTODESK
Autodesk-logo

Website: www.autodesk.com
Chi tiết: https://innotel.vn/autodesk/
 
Autodesk, Inc. là một công ty đa quốc gia của Hoa Kỳ với dòng sản phẩm chính là các phần mềm thiết kế 2D và 3D dành cho thiết kế kiến trúc xây dựng, thiết kế sản phẩm, sản xuất, truyền thông và giả trí. Autodesk do lập trình viên John Walker, đồng tác giả của các phiên bản đầu tiên của sản phẩm phần mềm CAD đặc trưng của công ty có tên AutoCAD, cùng mười hai thành viên khác sáng lập vào năm 1982. Trụ sở của công ty đặt tại San Rafael, California.

C:RevitARCH-SGA_ADSK_(FLR 1-3 + 6)_jsullivan@sga-arch.com.pdf

Autodesk có lẽ nổi tiếng nhất nhờ dòng sản phẩm phần mềm hỗ trợ thiết kế bằng máy tính có tên AutoCAD. Ngày nay, Autodesk là công ty phần mềm thiết kế lớn nhất trên thế giới, với hơn 9 triệu người sử dụng trên khắp thế giới, và công ty cũng được liệt kê trong danh sách “50 Công ty Sáng tạo nhất thế giới” của tạp chí Fast Company với vị trí thứ 25.

AutodeskReception

Autodesk đã phát triển một tập các giải pháp tạo mẫu kỹ thuật số (digital prototyping) để giúp người dùng hình dung, mô phỏng và phân tích các tiến trình ở thế giới thực thông qua quá trình thiết kế. Công ty cũng cung cấp phần mềm sáng tạo và quản lý phương tiện kỹ thuật số ở tất cả kỹ thuật phương tiện và giải trí, từ các hiệu ứng phim ảnh và truyền hình, phân loại màu, và biên tập cho đến phát triển hoạt họa, trò chơi máy tính, và hình dung thiết kế.

The_All_New_Smoke_iMac_with_Promise_Storage2

Vừa qua Autodesk đã giới thiệu 3 bộ phần mềm theo nhóm ngành và đơn giản hóa hơn 20 gói sản phẩm phần mềm thiết kế và sáng tạo (Design and Creation suites). Nếu bạn đang làm việc trong ngành thiết kế kiến trúc xây dựng, thiết kế sản phẩm, sản xuất, truyền thông và giải trí thì bộ phần mềm sau đây sẽ cung cấp một cái nhìn rõ nhất và rộng nhất mà bộ phần mềm Autodesk dành cho người dùng cả phiên bản desktop và cloud

collection-badges_orig

Những bộ phần mềm phổ biến theo nhóm ngành
– Ngành Kiến Trúc, Kỹ Thuật và Xây Dựng (Architecture, Engineering & Construction (AEC)): Những phần mềm phổ biến bao gồm Revit, AutoCAD và AutoCAD Civil 3D… với gói bộ phần mềm Autodesk này tích hợp Mô hình Thông tin Xây dựng (BIM) dành cho ngành công trình, cơ sở hạ tầng và xây dựng.
Chi tiết sản phẩm vui lòng bấm vào tên sản phẩm để đến link giới thiệu của hãng Autodesk:
– Ngành Truyền Thông và Giải Trí (Media & Entertainment (M&E)): Bộ công cụ Maya và 3DS Max được sử dụng phổ biến nhất để phát triển game, xây dựng hình ảnh hoạt hình 3D, hiệu ứng kỹ xảo hình ảnh, phim.
Chi tiết sản phẩm vui lòng bấm vào tên sản phẩm để đến link giới thiệu của hãng Autodesk:
– Ngành Sản Xuất và Phát Triển Sản Phẩm (Product Development & Manufacturing (MFG)): gói sản phẩm chính bao gồm Inventor Professional, AutoCAD and Navisworks Manage, và đặt biệt công cụ thiết kế dựa trên điện toán đám mây mới nhất là Fusion 360 đang được rất nhiều người sử dụng và ưa chuộng. Gói sản phẩm phục vụ cho các công việc thiết kế và kỹ thuật, xây dựng nhà máy và dây chuyền sản xuất, phát triển sản phẩm.
Chi tiết sản phẩm vui lòng bấm vào tên sản phẩm để đến link giới thiệu của hãng Autodesk:

autodesk-collec-indus_orig

Những ưu điểm của bộ phần mềm Autodesk
So với những hình thức trước đây, 3 bộ phần mềm theo nhóm ngành có những ưu điểm và tối ưu hóa trải nghiệm người dùng hơn:
– Đầu tiên phải kể đến những gói sản phẩm này đơn giản hóa và mang lại nhiều lợi ích hơn. Trong bộ phần mềm Autodesk luôn tích hợp những công cụ cần thiết để phục vụ và đáp ứng được những yêu cầu của từng nhóm ngành. Người dùng có quyền truy cập vào nhiều dịch vụ điện toán đám mây, hỗ trợ kỹ thuật và các công cụ quản lý.
– Bên cạnh đó các bộ phần mềm Autodesk sẽ phát triển không ngừng. Autodesk cung cấp cho người dùng khả năng tiếp cận những công nghệ mới được áp dụng theo từng nhóm ngành ngay khi sẵn sàng, thay vì phải đợi những bản cập nhật lớn hay sản phẩm mới mỗi năm 1 lần.
– Và cuối cùng các bộ phần mềm Autodesk có độ linh hoạt cao và nhiều sự lựa chọn dành cho khách hàng. Người dùng đăng ký có thể có sự linh hoạt trong lựa chọn là người dùng đơn (single-user) hoặc đa người dùng (multi-user) và lựa chọn thời hạn khác nhau. Đăng ký cho các gói phần mềm Hoàn Thiện Sáng Tạo sẽ chỉ dành cho người dùng đơn. Khách hàng cũng có thể đăng ký cho từng sản phẩm phần mềm hoặc các dịch vụ điện toán đám mây như các công cụ mô phỏng, quản lý dữ liệu để giải quyết những nhu cầu riêng biệt của từng nhóm ngành.

Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của AUTODESK tại Việt Nam như AutoCad, 3DS Max, Maya,… với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, nhiệt tình.
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

 

GIỚI THIỆU WATCHGUARD

wgrd_logo_clr

Website: http://www.watchguard.com
Chi tiết: https://innotel.vn/watchguard/
WatchGuard Technologies, Inc là một công ty hàng đầu về giải pháp bảo mật cho doanh nghiệp, được thành lập vào tháng 2/1996, có trụ sở tại Seattle (Washington, Mỹ).
Watchguard là một trong những hãng cung cấp sản phẩm tường lửa hàng đầu trên thế giới, gồm Unified Threat Management (UTM) và Next Generation Firewall (NGFW) ứng dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức với quy mô từ nhỏ đến lớn và rất lớn. Thiết bị của Watchguard mang đến hiệu suất cao nhất, tất cả các tính năng/giải pháp bảo mật được tích hợp trong một thiết bị duy nhất.

about-us-building-505-union-station

Về phần cứng, WatchGuard sử dụng phần cứng theo tiêu chuẩn công nghiệp tốt nhất, với vi xử lý từ Intel và Freescale để đảm bảo tính tương thích của sản phẩm.

xtmstack

Về phần mềm, WatchGuard tích hợp đầy đủ các tính năng bảo mật mà một hệ thống cần có bao gồm: Data Loss Prevention, APT, IPS, Spam Blocker, Gateway AV, Web Blocker, Application Control, Packet Filtering và Reputation Enabled Defense.

wachguard

Những giải pháp trên được tích hợp các module từ các hãng công nghệ bảo mật uy tín trên thế giới như: Websense, Trend Micro, AVG, Sophos, Lastline,… Đặc biệt với WatchGuard Dimension™ (miễn phí cho bất kỳ tường lửa nào của Watchguard) là module cho phép thống kê toàn bộ traffic trong mạng để phát hiện các vấn đề về an ninh, mã độc, mức độ sử dụng mạng của người dùng…

watchguard-bring-your-own-device-or-bring-your-own-danger-20-638

SỰ NỔI BẬT CỦA WATCHGUARD SO VỚI CÁC ĐỐI THỦ
  • Khả năng mở rộng phần cứng: sử dụng phần cứng với chất lượng đạt tiêu chuẩn công nghiệp đảm bảo thiết bị có hiệu suất cao với bộ xử lý tiên tiến của Intel và Freescale
  • Công nghệ tân tiến nhất (Best of breed technology): Các module bảo mật của Watchguard chạy trên hệ điều hành Fireware được tích hợp từ các hãng thứ 3 nối tiếng. Đảm bảo an ninh mạng ở mọi mức độ với sự linh hoạt tối đa mà vẫn có giá thành hợp lý.
  • Giao diện quản lý tốt nhất: Watchguard cung cấp giao diện dễ dàng cấu hình, kiểm soát các thiết bị tường lửa ở bất cứ nơi đâu mà không cần cài đặt phần mềm quản lý
  • Báo cáo dễ dàng, nhanh chóng: báo cáo của Watchguard Dimension là miễn phí cho mọi người dùng, tiếp nhận log từ các thiết bị tường lửa của Watchguard như T10, T30, T50, M200, M300, M4000, XTM 870…và phân tích, đưa ra các báo cáo nhanh chóng.
  • Đoạt giải thưởng về tầm nhìn chiến lược (Award-winning visibility): sản phẩm Watchguard Dimension ™ đạt giải thưởng này khi xác định nhanh chóng và hiệu quả các mối đe dọa tiềm năng và các vấn đề trong hiệu suất hoạt động, nó hoạt động ở cả điện toán đám mây công cộng và tư nhân, nó không cần cài đặt và chạy từ bất kỳ trình duyệt nào.

lg-netcomp-company2015next-generation-firewall


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Watchguard tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các sản phẩm chủ yếu của Watchguard bao gồm: WatchGuard Firebox M200, Firebox M300, Firebox M400, Firebox M500,…
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU VÊ HP

hp_logo_2012-svg_

Website: http://www8.hp.com/vn
Chi tiết: https://innotel.vn/hp/
Hewlett-Packard (viết tắt HP) là một trong những tập đoàn công nghệ thông tin lớn nhất thế giới. HP thành lập năm 1939 tại Palo Alto,California, Hoa Kỳ. HP hiện có trụ sở tại Cupertino, California, Hoa Kỳ.
Sản phẩm HP gồm có: máy tính để bàn, laptop, máy in, máy scan, máy tính bảng, máy chụp hình, máy chủ, thiết bị chuyển mạch (switch), bộ định tuyến (router),…

A logo of HP is seen outside Hewlett-Packard Belgian headquarters in Diegem, near Brussels, January 12, 2010. REUTERS/Thierry Roge

*Thành lập:
HP được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1939 bởi Bill HewlettDave Packard, với hình thức là nhà sản xuất công cụ đo lường và kiểm định với vốn đầu tư là US$538. Cả hai đã tốt nghiệp Đại học Stanford năm 1934. Công ty khởi đầu trong một ga-ra khi họ còn đang học sau đại học ở Standford. (vì thế câu chuyện của họ là về những trí thức trở nên giàu có chứ không phải là những kẻ nghèo khó trở nên giàu có).
Sản phẩm đầu tiên là máy tạo dao động âm chính xác, kiểu 200A. Điểm mới của họ là đã dùng bóng đèn nhỏ (loại dùng để chiếu sáng) như là một điện trở nhiệt trong một phần quan trọng của mạch điện. Nhờ vậy họ đã bán kiểu 200A này với giá $54.40 trong khi các đối thủ cạnh tranh bán các máy tạo dao động ít ổn định hơn với giá trên $200. Loạt máy phát kiểu 200 được tiếp tục sản xuất đến năm 1972 với kiểu 200AB, vẫn dựa trên đèn điện tử nhưng có cải tiến về mẫu mã. 33 năm, đó có lẽ là mẫu thiết kế điện tử được bán lâu nhất trong mọi thời đại.

Digital StillCamera

Tên công ty, Hewlett-Packard, được hình thành từ họ của hai nhà sáng lập. Nếu Bill không thắng trong việc tung đồng xu, thì có thể hiện nay tên công ty được biết sẽ là Packard-Hewlett. Một trong những khách hàng sớm nhất của công ty là Walt Disney Productions, họ đã mua tám máy tạo dao động kiểu 200B (với giá $71.50/cái) để kiểm tra hệ thống Fantasoundstereophonic sound trong những rạp sẽ chiếu phim Fantasia.

*Sản phẩm:
  • Máy tính bàn HP (Desktop HP)

hp-pavilion-p6

  • Máy tính xách tay HP (Laptop HP)
  • pav-17_color-3_961x585Máy tính bảng HP (Tablet HP)

hp-pro-tablet-6081

  • Máy ảnh kĩ thuật số HP (Digital Camera HP)

1-b7012

  • Máy in HP (Printer hp)

dsnew-printers-drawer-1-3

  • Máy quét HP (Scanner HP)

c02551431

  • Máy chủ HP (Server HP)

gen9_family_ft_pr

  • Hệ thống lưu trữ HP (Storage HP)

hp-storage-family

  • Thiết bị chuyển mạch (Switch HP), bộ định tuyến (Router HP): tách thành 1 bộ phận kinh doanh HP Networking

Image converted using ifftoany

* Giới thiệu về HP Networking:

hp-1910

– Là sự kết hợp của ProCurve, 3Com, H3CTippingPoint đã mở rộng khả năng kết nối mạng của HP và tăng tốc chiến lược cơ sở giải pháp mạng hạ tầng hội tụ:

 

+ Tích hợp giải pháp kinh doanh
+ Hội tụ cơ sở hạ tầng
+ An ninh mạng
+ Truyền thông hợp nhất

hp-1910-switch-2

– HP đưa ra khái niệm Hạ tầng hội tụ với các hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, hệ thống mạng, nguồn điện và thiết bị làm mát, hệ thống quản trị… được thiết kế mang tính đồng nhất cao, giúp doanh nghiệp dễ quản lý, dễ triển khai, thuận tiện khi đầu tư từng phần.

hp-1405

– Nói cách khác, một hệ thống Hạ tầng hội tụ phải đáp ứng được yêu cầu: kết nối mọi người, mọi thứ lại với nhau; tất cả tài nguyên đều có thể được truy xuất ngay lập tức khi cần; hệ thống CNTT phải đồng nhất với hoạt động kinh doanh và phục vụ kinh doanh.

networking-1


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của HP tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các dòng HP chủ yếu: Máy chủ (Server), Hệ thống lưu trữ (Storage), Thiết bị chuyển mạch (Switch), Bộ định tuyến (Router),…
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn/gian-hang/hp/
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU VỀ PEPLINK

peplink_logo

Website: http://www.peplink.com/
Chi tiết: https://innotel.vn/peplink/
PepLink Balance cung cấp Giải pháp tổng thể cho doanh nghiệp mọi cỡ để thiết lập một kết nối Internet Tin cậy, Hiệu quả kinh tế và Giàu tính năng chuyên nghiệp.
PepLink Balance tạo nên một độ linh hoạt cao trong việc cân bằng tải giữa nhiều kết nối Internet, chẳng hạn DSL, Cable (EVN và SCTV cung cấp trên mạng truyền hình cáp, dùng cáp đồng trục – Coaxial cable), Optical cable… để nâng cao Băng thông Interent, Độ tin cậy, tính online và giảm chi phí cho việc thuê bao các đường Leased line Internet tốn kém. Giao diện quản trị thân thiện qua Web kèm theo dịch vụ Tường trình/Báo cáo giúp bạn quản lý mạng được dễ dàng và trực quan.
Ngoài ra, PepLink Balance còn cung cấp giải pháp hoàn chỉnh để thiết lập VPN, cũng như khả năng thiết lập DNS server phục vụ Inbound Load Balancing. Tất cả làm cho PepLink Balance đáp ứng tốt nhất các yêu cầu Networking cho doanh nghiệp mọi cỡ.
Unbreakable Multi-WAN Internet

Một số dòng sản phẩm của Peplink
san-pham-peplink
Một ví dụ thú vị về ROUTER Max BR1 của Peplink được Cục Cảnh sát Stillwater Oklahoma sử dụng trên xe chuyên dụng
stillwater-police-vehicle-cruiser-chevy-tahoe-pepwave-max-br1-rugged-router-v3stillwater-police-pepwave-max-br1-custom-mount-ruggedstillwater-police-chevy-tahoe-pepwave-max-br1-custom-mount
>>> Giải pháp đơn giản, lợi ích lớn, xem mô hình của nó

stillwater-police-pepwave-max-br1-solution


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Peplink tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn/gian-hang/peplink/
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU A10 NETWORKS

a10-networks_logo

Website: https://www.a10networks.com
Chi tiết: https://innotel.vn/a10/
A10 Networks là một công ty đại chúng của Mỹ chuyên sản xuất Thiết bị cân bằng tải máy chủ ADC (Application Delivery Controllers) ở cả phần mềm và phần cứng. Được thành lập vào năm 2004 bởi Lee Chen, đồng sáng lập của Foundry Networks , A10 ban đầu chỉ phục vụ trong thị trường quản lý nhận dạng (identity management) với dòng sản phẩm ID Series. Đến đầu năm 2007 họ đã thêm vào thiết bị quản lý băng thông (EX Series).
Công ty lần đầu phát hành cổ phiếu đại chúng vào ngày 21/3/2014 và tăng 187,5triệu USD

office-building-a10

Nền tảng của thiết bị A10 là hệ điều hành Advanced Core Operating System (ACOS®) được thiết kế để cung cấp hiệu suất và bảo mật cao hơn đáng kể so với các sản phẩm thế hệ trước. Phần mềm dựa trên kiến trúc ACOS của A10 cung cấp sự linh hoạt cho phép A10 mở rộng kinh doanh với sản phẩm bổ sung để giải quyết các vấn đề lớn về thách thức an ninh mạng và trên điện toán đám mây và di động.  A10 Networks đầu tư vào các sản phẩm lớp mạng ứng dụng để đảm bảo ứng dụng kết nối là có sẵn, nhanh và an toàn (available, accelerated and secure)
Trong năm 2013, công ty đưa ra dòng sản phẩm hiệu suất cao A10 Thunder™ Series vào đại gia đình sản phẩm, trong đó tiếp tục thúc đẩy các nền tảng ACOS với ba dòng sản phẩm mới (Thunder, Thunder SPE, Thunder HVA) để đáp ứng một loạt các nhu cầu của khách hàng:

product_a10

  • Thunder ADC: Application Delivery Controller (cân bằng tải máy chủ), dòng sản phẩm giúp các ứng dụng tại trung tâm dữ liệu và mạng hoạt động nhanh và đảm bảo.
  • Thunder CGN: Carrier Grade NAT, dòng sản phẩm cung cấp quy mô lớn cho dịch vụ địa chỉ và giao thức giao dịch của mạng lưới vận chuyển (carrier networks)
  • Thunder TPS: Threat Protection System, dòng sản phẩm cung cấp cách phát hiện và giảm nhẹ trong tấn công từ chối dịch vụ DDoS (Distributed Denial of Service), 1 dạng tấn công mạng.
  • Thunder SSLi: SSL Insight, cung cấp giám sát cách di chuyển SSL mã hóa để loại bỏ các điểm mù SSL (SSL blind spot) trong phòng thủ mạng của công ty và cho phép các thiết bị an ninh kiểm tra lưu lượng được mã hóa.
  • Thunder CFW: Convergent Firewall, kết hợp Secure Web Gateway, Data Center Firewall, Gi/SGi Firewall và Site-to-site IPsec VPN với nhau để sắp xếp mạng lưới bằng cách củng cố an ninh và ứng dụng mạng vào một giải pháp hiệu suất cao nhất.

 thunder-product-lines_web


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của A10 Networks tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: https://innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU VỀ APC

apc-logo

Website: https://www.apc.com/vn/en/
Chi tiết: https://innotel.vn/apc/
APC by Schneider Electric, trước đây gọi là Công ty American Power Conversion, là một nhà sản xuất cung cấp thiết bị lưu điện (UPS), thiết bị ngoại vi điện tử và các sản phẩm giành cho trung tâm dữ liệu hàng đầu thế giới và nổi tiếng tại Việt Nam.
Vào ngày 14/2/2007, APC đã được mua lại bởi Schneider Electric, một công ty đa quốc gia châu Âu được biết đến trên toàn cầu về chuyên môn trong quản lý năng lượng và tự động hóa. Điều này dẫn đến việc thành lập 1 đơn vị kinh doanh chuyên về dịch vụ Critical Power & Cooling Services (CPCS), mà hiện nay bao gồm nhãn hiệu APC và MGE UPS Systems

apc

Thông tin về Schneider Electric
Schneider Electric là chuyên gia toàn cầu về quản lý năng lượng và tự động hóa. Với doanh thu trên toàn cầu năm 2015 đạt xấp xỉ 27 tỷ Euro, 160.000 nhân viên của Schneider Electric hiện phục vụ khách hàng tại trên 100 quốc gia, giúp các doanh nghiệp và cá nhân quản lý năng lượng và chu trình sản xuất – kinh doanh một cách an toàn, tin cậy, hiệu quả và xanh. Từ những sản phẩm đơn giản nhất như công tắc điện đến những hệ thống vận hành phức tạp, các giải pháp công nghệ – phần mềm – dịch vụ của Schneider Electric giúp khách hàng cải tiến phương thức quản lý và tự động hóa các hoạt động kinh doanh. Những công nghệ kết nối của chúng tôi giúp định hình lại các ngành công nghiệp, đổi mới các thành phố và làm cho cuộc sống phong phú hơn.
Tại Schneider Electric, chúng tôi gọi đó là Life Is On.

apc-smart-ups

Lịch sử APC
APC – Tạo nên lịch sử đổi mới trong cơ sở hạ tầng CNTT
Gần bốn thập kỷ qua, APC đã đạt được các tiêu chuẩn công nghiệp đáng tin cậy cho ngành năng lượng và cơ sở hạ tầng CNTT. Ngày nay APC là đối tác hàng đầu trong cộng đồng ngành CNTT ở cả quy mô lớn và nhỏ, quá trình đổi mới đã đưa các sản phẩm của APC gây được tiếng vang trên toàn cầu, phục vụ cho cơ sở hạ tầng, quản lý và các giải pháp bảo mật dữ liệu để bảo vệ các tổ chức trên toàn thế giới.
Được thành lập vào năm 1981, Công ty American Power Conversion (APC) được thành lập với định hướng tập trung vào nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực điện năng lượng mặt trời. Được thành lập bởi ba kỹ sư điện – điện tử từ MIT.
Vào năm 1986, APC mở một cơ sở sản xuất tại tiểu bang Rhode Island (Hoa Kỳ); Công ty bắt đầu sản xuất UPS đầu tiên của mình vào năm đó, 450AT + đã nhận được giải thưởng của tạp chí PC Magazine “Editor Choice”. Năm 1988, cổ phiếu APC đã được bán ra cho công chúng.
1989 APC đã cho ra đời phần mềm quản lý điện năng PowerChute® và đoạt giải thưởng cách mạng hóa quản lý điện năng, cũng như đạt doanh số bán sản phẩm cực tốt thông qua hai nhà phân phối lớn là Tech Data và Ingram Micro. Năm 1990, APC tiếp tục giới thiệu sản phẩm cao cấp như dòng Smart-UPS®, hiện nay được công nhận là giải pháp bảo vệ nguồn điện mạng hàng đầu của ngành công nghiệp. Cùng năm đó Chủ tịch và Giám đốc điều hành, Rodger B. Dowdell, Jr. đạt giải thưởng là “Doanh nhân của năm” do tạp chí New England Inc. bầu chọn.
Trong suốt thập niên 90, APC xâm nhập vào các thị trường mới với 155 sản phẩm mới như SurgeArrest®, Matrix-UPS®, UPS mô-đun đầu tiên của ngành công nghiệp, một thế hệ mới của Smart-UPS, sản phẩm đầu tiên là Back-UPS Pro ®, và Symmetra® Power Array™ đã cách mạng hóa ngành công nghiệp với khả năng dự phòng, mở rộng và bảo trì trong một giải pháp duy nhất. Để phát triển những sản phẩm đó, APC đã mở hai cơ sở sản xuất quốc tế (Galway, Ireland vào năm 1994 và Philippines vào năm 1996), cũng như việc mua lại công ty Systems Enhancement và Silcon A/S, những việc này đã giúp doanh thu hàng năm của APC cán mốc trên 1 tỷ USD vào năm 1998.
APC bước vào thị trường công nghệ cao dân sự vào năm 1999 với PowerShield, một giải pháp cho các nhu cầu băng thông rộng ngày càng tăng của truyền hình cáp và các ứng dụng không dây cố định trong nhà. APC đánh dấu thiên niên kỷ mới bằng chiến lược xâm nhập vào 3 thị trường gồm: thị trường điện DC (xoay chiều) cho các thiết bị truyền thông, thị trường truyền hình cáp và kết nối cho các ứng dụng CNTT của gia đình và doanh nghiệp, và thị trường làm mát chính xác cho các trung tâm dữ liệu và các thiết bị liên lạc. Sau khi mua lại ARRIS vào năm 2001, APC mở rộng hơn nữa khả năng sức mạnh kết nối mạng băng thông rộng. Năm 2002, APC giới thiệu PowerStruXure ™, phần đầu tiên của kiến trúc cơ sở hạ tầng mạng vật lý trọng yếu (NCPI), và đó là cuộc cách mạng hóa quản lý điện năng trung tâm dữ liệu. Cùng năm đó, công ty đã được xướng tên trong NASDAQ-100 Index, danh sách 100 mã cổ phiếu phi tài chính lớn nhất trên thị trường.

multi-pick-sample-980x980

Năm 2003, InfraStruXure™ ra mắt. Nó tích hợp lưu điện, tản nhiệt, giá đỡ, quản lý và dịch vụ vào một giải pháp mở, tương thích và tích hợp; và nó đã giành được gần 20 giải thưởng trên toàn thế giới. Sản phẩm TravelPower™ là thiết bị đầu tiên trên thế giới với khả năng sạc tích hợp được giới thiệu và đem lại thành công ngay lập tức. Dòng InfraStruXure được mở rộng vào năm 2004 với hệ thống làm mát và phát điện tại chỗ. Cùng năm đó, APC giành được hơn 100 giải thưởng trên toàn thế giới với những sản phẩm và doanh nghiệp xuất sắc. Xây dựng trên sự thành công của PowerStruXure từ năm 2002, APC mở rộng các dịch vụ NCPI tổng thể sau khi có được NetBotz, một công ty công nghệ cao đang ở giai đoạn đầu trong việc giải quyết an ninh vật lý của thiết bị CNTT, và cho phép APC để mở rộng ngành công nghiệp của mình vào việc quản lý và an ninh các loại.

multi-pick-sample1-980x490

Vào ngày 14/2/2007, APC đã được mua lại bởi Schneider Electric, một công ty đa quốc gia châu Âu được biết đến trên toàn cầu về chuyên môn trong quản lý năng lượng vàtự động hóa. Điều này dẫn đến việc thành lập 1 đơn vị kinh doanh chuyên về dịch vụ Critical Power & Cooling Services (CPCS), mà hiện nay bao gồm nhãn hiệu APC và MGE UPS Systems
Website: www.apc.com
www.schneider-electric.com.vn
www.facebook.com/SchneiderElectricVN


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn tất cả các sản phẩm UPS (thiết bị lưu điện) của APC tại Việt Nam với giá cực tốt.
Các dòng thiết bị lưu điện UPS của APC đáp ứng cho cá nhân, doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu,…
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: www.innotel.vn
Liên Hệ: 0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn