Mô tả sản phẩm
Hệ điều hành QSAN QSM (QSAN Storage Manager) cung cấp công cụ quản lý tài nguyên, chia sẻ dữ liệu và sao lưu cho hệ thống lưu trữ QSAN tương thích. QSM 3 và QSM 4 đều hỗ trợ quản lý pool, volume, tài khoản, quyền truy cập và bảo vệ dữ liệu; mỗi phiên bản có nền tảng hệ thống tệp, dịch vụ và giới hạn riêng.
QSM 3 sử dụng Linux nhúng 64-bit và ZFS 128-bit, kết hợp dịch vụ file/block với checksum và Copy-on-Write để hỗ trợ bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu. Phiên bản này có snapshot thư mục/LUN, replication, mã hóa pool AES-256 và các công cụ sao lưu. Hypervisor Manager cho phép tạo, quản lý và chạy máy ảo trực tiếp trên hệ thống tương thích.
QSM 4 sử dụng Linux nhúng 64-bit và QFS (QSAN File System), kết hợp dịch vụ file, block và object với NVMe-oF và tích hợp CSI trên hệ thống phù hợp. Phiên bản này có snapshot file/block, clone, cross-system replication và các công cụ quản trị như QSLife, QReport, QAuth. QSeal và sao lưu email Microsoft 365 là những khả năng bảo vệ dữ liệu được liệt kê trong đặc tả.
Việc lựa chọn QSM 3 hoặc QSM 4 cần căn cứ vào model thiết bị, firmware, giao thức sử dụng và quyền tính năng. Các chức năng HA, deduplication hoặc mở rộng phải đáp ứng điều kiện tương ứng; khả năng nâng cấp giữa hai phiên bản cần được xác nhận riêng cho hệ thống triển khai.
Tính năng
- Quản lý và phân quyền: cả hai phiên bản hỗ trợ quản lý pool/volume, tài khoản local/domain, AD/LDAP, ACL và quota. Nhật ký, thông báo cùng RESTful API hỗ trợ theo dõi hệ thống và tích hợp công cụ vận hành.
- HA trên thiết bị phù hợp: cả QSM 3 và QSM 4 có nhóm tính năng dual-active, ALUA và multipath/load balancing dành cho model dual-controller tương thích.
- QSM 3 – bảo vệ dữ liệu trên ZFS: checksum và Copy-on-Write kết hợp với snapshot thư mục/LUN, replication, WORM và mã hóa pool AES-256 để hỗ trợ các yêu cầu lưu trữ và phục hồi.
- QSM 3 – sử dụng dung lượng hiệu quả: hỗ trợ thin provisioning cho LUN, hybrid SSD cache, auto-tiering mức block và nén volume/LUN; deduplication volume/LUN chỉ áp dụng all-SSD pool.
- QSM 3 – dịch vụ NAS và máy ảo: hỗ trợ chia sẻ file, sao lưu với XMirror, đồng bộ cloud và Hypervisor Manager trên hệ thống phù hợp. FTP, WebDAV và Time Machine chỉ được hỗ trợ trên một số model.
- QSM 4 – dịch vụ Unified Storage: hỗ trợ file/block/object, NVMe-oF và CSI qua NFS/iSCSI/FCP; cross-system replication cho phép sao chép dữ liệu giữa nền tảng block storage và Unified Storage QSAN tương thích.
- QSM 4 – quản lý hiệu quả và mở rộng: có thin provisioning với thu hồi không gian, QoS theo volume, SSD cache và auto-tiering. QCompact là tùy chọn ngoài gói mặc định, chỉ cho all-SSD pool; QScale scale-out cũng là tùy chọn.
- QSM 4 – bảo vệ và giám sát: có snapshot file/block, clone, QSeal AirGap backup, sao lưu email Microsoft 365 và các công cụ QSLife/QReport/QAuth. Synchronous replication và QMetro là tùy chọn, cần xác nhận đúng thiết bị, firmware và quyền sử dụng.
Ứng dụng
- Chia sẻ tệp và sao lưu doanh nghiệp: cả hai phiên bản hỗ trợ tổ chức thư mục, phân quyền nhóm làm việc và xây dựng phương án bảo vệ dữ liệu bằng snapshot, replication hoặc cloud backup phù hợp.
- Lưu trữ cho máy chủ và ảo hóa: QSM 3 và QSM 4 cung cấp dịch vụ file/block và các tích hợp VAAI, VASA, Hyper-V/ODX; cần đối chiếu phiên bản phần mềm và thiết bị trong môi trường triển khai.
- QSM 3 – kết hợp NAS với máy ảo tại chỗ: sử dụng Hypervisor Manager để vận hành máy ảo trực tiếp trên hệ thống hỗ trợ, đồng thời tổ chức chia sẻ tệp và sao lưu theo giới hạn của series/model.
- QSM 4 – kết nối nhiều loại dịch vụ lưu trữ: phục vụ hạ tầng cần file, block hoặc object; tích hợp lưu trữ container qua CSI hoặc sao chép giữa các nền tảng QSAN khi cấu hình tương thích.
Bạn có thể xem thêm các sản phẩm và giải pháp tại Innotel để được hỗ trợ lựa chọn hệ thống lưu trữ phù hợp.
Bảng thông số kỹ thuật
Bảng tổng hợp theo datasheet QSM 3 (February 2024) và QSM 4 (August 2026), trình bày chức năng chung cùng đặc điểm riêng của mỗi phiên bản. Các mức tối đa là giới hạn phần mềm theo phạm vi được nêu, không phải cấu hình phần cứng lắp sẵn.
| Tiêu chí | Thông số kỹ thuật QSAN QSM 3 và QSM 4 |
|---|---|
| Tên phần mềm / nền tảng | QSM 3: QSAN Storage Manager QSM 3; Linux nhúng 64-bit, ZFS 128-bit với checksum và Copy-on-Write.
QSM 4: QSAN Storage Manager QSM 4; Linux nhúng 64-bit, QFS (QSAN File System). |
| Dịch vụ file | QSM 3: CIFS, NFS, AFP, Bonjour; FTP và WebDAV chỉ trên một số model.
QSM 4: CIFS, NFS, FTP, SFTP và WebDAV. |
| Dịch vụ block / object | QSM 3: iSCSI và FCP.
QSM 4: iSCSI, FCP, NVMe-oF và Object Storage trên hệ thống tương thích. |
| RAID / pool | QSM 3: RAID 0, 1, 5, 6, Z3, 10, 50, 60; global/dedicated spare, quản lý nhiều pool và volume.
QSM 4: RAID 0, 1, 0+1, 5, 6, 10, 50, 60, N-way mirror; RAID EE 5EE, 6EE, 50EE, 60EE; disk group, pool, volume và global hot spare. |
| Cấp phát / mở rộng | QSM 3: Thin provisioning cho LUN; mở rộng/migration pool và mở rộng volume trực tuyến.
QSM 4: Thin provisioning với thu hồi không gian, QoS theo volume, mở rộng pool/volume trực tuyến. Online volume migration dựa trên RAID-level migration của disk group trong thick provisioning pool. |
| Cache / giảm dung lượng dữ liệu | QSM 3: Hybrid SSD cache, auto-tiering mức block, nén volume/LUN; deduplication volume/LUN chỉ cho all-SSD pool.
QSM 4: SSD cache, auto-tiering mức block, RDMA và Performance mode. QCompact khử trùng lặp/nén là tùy chọn ngoài gói mặc định và chỉ cho all-SSD pool. |
| Snapshot / replication | QSM 3: Snapshot thư mục/LUN, thủ công hoặc theo lịch, chính sách lưu giữ và replication.
QSM 4: Snapshot file/block, snapshot ghi được, recycle bin, clone cục bộ và replication bất đồng bộ. Synchronous replication và QMetro là tùy chọn ngoài gói mặc định; cross-system replication cần cặp hệ thống/firmware tương thích. |
| Sao lưu / cloud | QSM 3: XMirror, sao lưu thiết bị ngoài, Amazon S3/dịch vụ tương thích S3; đồng bộ Google Drive, OneDrive, Dropbox. Time Machine chỉ trên một số model; XReplicator là tiện ích sao lưu máy tính được giới thiệu riêng.
QSM 4: XMirror, sao lưu thiết bị ngoài và email Microsoft 365; cloud backup với Alibaba Cloud OSS, Amazon S3/dịch vụ tương thích S3; cloud drive backup với Google Drive, OneDrive, Dropbox. |
| Tài khoản / quyền thư mục | Cả hai: tài khoản local/domain, AD/LDAP, quota, home folder, Windows ACL, folder quota và file retention.
QSM 3: Có application privilege và Advanced ACL. QSM 4: Có UNIX ACL. |
| Bảo mật / toàn vẹn dữ liệu | QSM 3: WORM, SED với ổ phù hợp, mã hóa pool AES-256; checksum và Copy-on-Write của ZFS.
QSM 4: WORM, HTTPS/SSH, SSL import, CHAP/mutual CHAP, SED/ISE với ổ phù hợp, antivirus, Email 2FA và QSeal AirGap backup. |
| High availability | Cả hai: dual-active, ALUA, multipath/load balancing và cập nhật firmware không gián đoạn thuộc nhóm HA dành cho model dual-controller tương thích.
QSM 3: Phần giới thiệu nêu bảo vệ cache cho XCubeNXT; áp dụng theo cấu hình hỗ trợ. QSM 4: Có cache mirroring qua NTB và failover/failback; Cache-to-Flash cần phần cứng phù hợp. |
| Quản trị / giám sát | Cả hai: RESTful API, nhật ký, email/SNMP/syslog và tiện ích XFinder/XInsight.
QSM 3: Nhật ký hệ thống, kết nối và truyền dữ liệu. QSM 4: QSLife, QReport, QAuth; lọc/xuất event log và thao tác theo nhóm. |
| Ảo hóa / khả năng chuyên biệt | Cả hai: VAAI qua iSCSI/FC, VASA, Hyper-V và ODX. Windows Server, SLES/RHEL/CentOS, Solaris/FreeBSD, Mac OS X được liệt kê; phiên bản cụ thể cần đối chiếu compatibility matrix.
QSM 3: vVol và Hypervisor Manager để tạo/chạy máy ảo trên hệ thống hỗ trợ. QSM 4: vVols 2.0 và CSI qua NFS/iSCSI/FCP; QScale scale-out là tùy chọn, JBOF expansion/JBOF mode theo thiết bị và firmware tương thích. |
| Mạng / điều kiện kết nối | QSM 3: IPv4/IPv6, VLAN, link aggregation với 11 bonding mode, multi-IP và jumbo frame; Service binding chỉ trên một số model.
QSM 4: DHCP/static IP, IPv6, VLAN, LACP, jumbo frame tới 9.000 byte; FCP-2/FCP-3. FC 16/32/64 Gb chỉ hỗ trợ topology point-to-point. |
| Giới hạn pool / volume / LUN | QSM 3: 64 pool, 256 volume, 64 iSCSI target và 255 iSCSI LUN/hệ thống; tối đa 1 read cache và 1 write cache/pool.
QSM 4: 128 pool/hệ thống; 32 disk group và 256 ổ được quản lý/pool; 1.024 volume/pool; 8.192 volume và 8.192 LUN/hệ thống. |
| Giới hạn chia sẻ / snapshot | QSM 3: 2.048–4.096 shared folder/hệ thống tùy series/model; 4.096 snapshot/thư mục.
QSM 4: 8.192 share/hệ thống; 256 snapshot/volume và 2.097.152 snapshot/hệ thống. Snapshot/thư mục và snapshot/volume là hai phạm vi khác nhau. |
| Giới hạn tài khoản | QSM 3: 1.024–2.048 user và 512–1.024 group/hệ thống tùy series/model; hỗ trợ tới 200.000 domain user.
QSM 4: 2.048 user và 1.024 group/hệ thống; 200.000 domain user. |
| Giới hạn bổ sung – QSM 3 | QSM 3: 4–16 máy ảo/hệ thống tùy series/model; 3 đĩa gắn/máy ảo; 64 KVM snapshot/máy ảo và 1.024 KVM snapshot/hệ thống. Có 8 đích sao lưu; tối đa 16 replica task/đích, 2 chạy đồng thời; 16 remote backup task/đích, 2 chạy đồng thời; 16 S3 backup task, 2 chạy đồng thời.
Cloud sync: tối đa 10 task cho mỗi dịch vụ Google Drive, Dropbox, OneDrive; 10 task real-time chạy đồng thời và 5 scheduled task. Sao lưu VM: tối đa 16 task, 4 chạy đồng thời; USB one-click backup: tối đa 10 quy tắc. |
| Giới hạn bổ sung – QSM 4 | QSM 4: thin provisioning/auto-tiering tối đa 1 PB/pool, tổng các pool 8 PB. Block/file volume hoặc share trong thin pool tối đa 1 PB mỗi volume/share; số file công bố là 2^64/hệ thống.
Giới hạn host theo thứ tự dual-controller / single-controller: iSCSI 2.048 / 1.024; Fibre Channel 512 / 256; file 4.096 / 2.048. Đây là giới hạn quản lý phần mềm, không phải số cổng kết nối. |
Datasheet
Hai datasheet dưới đây cung cấp đặc tả phần mềm và giới hạn quản lý của QSAN Storage Manager QSM 3 và QSAN Storage Manager QSM 4:
- QSM 3 – Enterprise Data Management for Unified Storage / NAS (February 2024): nền tảng ZFS, dịch vụ file/block, quản lý pool và LUN, snapshot/replication, sao lưu, mã hóa pool và Hypervisor Manager; kèm các giới hạn phụ thuộc series/model.
- QSM 4 – Enterprise Data Management for Unified Storage (August 2026): nền tảng QFS, dịch vụ file/block/object, quản lý RAID và pool, bảo vệ dữ liệu, giám sát và tích hợp container; kèm điều kiện tính năng tùy chọn, all-SSD pool và dual-controller.
Quý khách có thể tra cứu bảng software specifications, các chú thích và giới hạn quản lý trong từng tài liệu. Khi lựa chọn tính năng hoặc thiết kế triển khai, cần sử dụng đúng datasheet của phiên bản và kiểm tra thiết bị tương thích.
Xem/Tải Datasheet QSAN QSM 3 – Unified Storage / NAS (PDF, February 2024)
Xem/Tải Datasheet QSAN QSM 4 – Unified Storage (PDF, August 2026)
Vui lòng liên hệ Innotel để được tư vấn phiên bản QSM, hệ thống tương thích, tính năng tùy chọn và khả năng cung cấp phù hợp với nhu cầu triển khai.


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.