Tổng quan về Fortinet FortiGate FG-1001F
Trong quá trình lựa chọn thiết bị bảo mật mạng cho doanh nghiệp, không ít quản trị viên IT tìm kiếm một dòng firewall vừa mạnh về hiệu năng xử lý, vừa chủ động được việc lưu trữ log ngay tại thiết bị mà không phụ thuộc hoàn toàn vào server quản lý bên ngoài. Fortinet FortiGate FG-1001F chính là câu trả lời cho nhu cầu đó – đây là phiên bản được trang bị ổ đĩa SSD tích hợp trong dòng FortiGate 1000F Series của Fortinet.
FortiGate FG-1001F thuộc thế hệ tường lửa Next-Generation Firewall (NGFW) của Fortinet, sử dụng chung nền tảng phần cứng tăng tốc bảo mật SPU (Security Processing Unit) với bộ xử lý mạng NP7 và bộ xử lý nội dung CP9. Nhờ vậy, thiết bị có thể xử lý các tác vụ giải mã SSL/TLS, kiểm tra sâu gói tin (deep packet inspection), chống xâm nhập (IPS) ở tốc độ phần cứng mà không tạo ra nút thắt cổ chai cho hệ thống mạng.
Điểm khác biệt lớn nhất giúp FG-1001F trở thành lựa chọn riêng biệt: thiết bị được trang bị sẵn 2 ổ SSD dung lượng 480GB (tổng 960GB) ngay trên thân máy, cho phép ghi log, báo cáo và phân tích lưu lượng trực tiếp tại chỗ mà không cần triển khai thêm FortiAnalyzer trong các mô hình quy mô vừa.

Bảng thông số kỹ thuật Fortinet FortiGate FG-1001F
Cổng kết nối và phần cứng (FG-1001F)
| Thông số | Giá trị (FG-1001F) |
|---|---|
| Cổng 100 GE QSFP28 / 40 GE QSFP+ (tăng tốc phần cứng) | 2 |
| Cổng 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ / GE SFP (tăng tốc phần cứng) | 8 |
| Cổng 10 GE SFP+ / GE SFP (tăng tốc phần cứng) | 16 |
| Cổng 10 GE/5 GE/2.5 GE/GE/100M RJ45 (tăng tốc phần cứng) | 8 |
| Cổng HA (2.5 GE/GE) | 1 |
| Cổng quản trị RJ45 (10GE/GE) | 1 |
| Cổng USB (Client/Server) | 2 / 2 |
| Cổng Console | 1 |
| Ổ lưu trữ onboard | 2x 480 GB SSD (960 GB) |
| Trusted Platform Module (TPM) | Có |
| Transceiver đi kèm | 2x SFP SX |
Hiệu năng xử lý bảo mật (Enterprise Traffic Mix)
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thông lượng IPS | 19 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 15 Gbps |
| Thông lượng chống mối đe dọa (Threat Protection) | 13 Gbps |
Năng lực xử lý và dung lượng hệ thống
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thông lượng Firewall IPv4 (gói 1518/512/64 byte, UDP) | 198 / 196 / 134 Gbps |
| Thông lượng Firewall IPv6 (gói 1518/512/86 byte, UDP) | 198 / 196 / 134 Gbps |
| Độ trễ firewall (gói 64 byte, UDP) | 3.45 μs |
| Tốc độ xử lý gói tin | 201 triệu gói/giây (Mpps) |
| Phiên kết nối đồng thời (TCP) | 7.5 triệu |
| Phiên kết nối mới mỗi giây (TCP) | 650.000 |
| Số lượng chính sách firewall | 100.000 |
| Thông lượng IPsec VPN (gói 512 byte) | 55 Gbps |
| Tunnel IPsec VPN Gateway-to-Gateway | 20.000 |
| Tunnel IPsec VPN Client-to-Gateway | 100.000 |
| Thông lượng SSL-VPN | 5.3 Gbps |
| Người dùng SSL-VPN đồng thời (khuyến nghị) | 10.000 |
| Thông lượng SSL Inspection (IPS, trung bình HTTPS) | 10 Gbps |
| Kết nối mới/giây khi SSL Inspection | 11.000 |
| Phiên đồng thời khi SSL Inspection | 600.000 |
| Thông lượng Application Control (HTTP 64K) | 44 Gbps |
| Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K) | 65 Gbps |
| Virtual Domains (mặc định/tối đa) | 10 / 250 |
| Số FortiSwitch quản lý được | 196 |
| Số FortiAP quản lý được (tổng/tunnel) | 4096 / 2048 |
| Số FortiToken hỗ trợ | 20.000 |
| Chế độ High Availability | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
Kích thước, trọng lượng và nguồn điện (riêng FG-1001F)
| Hạng mục | Thông số (FG-1001F) |
|---|---|
| Kích thước (D x R x C) | 88.9 x 443 x 447.4 mm |
| Trọng lượng | 10.3 kg (22.71 lbs) |
| Kiểu dáng | Gắn Rack tiêu chuẩn, 2RU |
| Nguồn điện AC | 100–240VAC, 50/60 Hz |
| Dòng điện AC tối đa | 6A@120VAC, 3A@240VAC |
| Công suất tiêu thụ (Trung bình / Tối đa) | 215 W / 415 W |
| Nhiệt lượng tỏa ra | 1229 BTU/h |
| Nguồn điện dự phòng | Hỗ trợ Hot-swap, tích hợp sẵn 2 PSU |
Điều kiện môi trường & chứng nhận
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 40°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -35°C – 70°C |
| Độ ẩm cho phép | 10% – 90%, không ngưng tụ |
| Mức ồn | 66.7 dBA |
| Độ cao vận hành | Tối đa 3048 m |
| Chứng nhận | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB, USGv6/IPv6 |
Ưu điểm nổi bật khi triển khai FG-1001F
- Chủ động lưu trữ log tại chỗ: nhờ 960GB SSD tích hợp, doanh nghiệp có thể xem báo cáo, phân tích lưu lượng ngay trên thiết bị mà không phát sinh chi phí thiết bị lưu trữ log riêng ở giai đoạn đầu triển khai.
- Hiệu năng NGFW hàng đầu: xử lý đồng thời firewall, IPS, kiểm soát ứng dụng và chống malware ở tốc độ phần cứng nhờ chip SPU NP7/CP9 chuyên dụng.
- Bảo mật Zero Trust tích hợp sẵn: hỗ trợ ZTNA (Zero Trust Network Access) ngay trong NGFW, kiểm soát truy cập theo từng người dùng, từng ứng dụng.
- Phù hợp mô hình SD-WAN + bảo mật hội tụ: một thiết bị đảm nhiệm cả vai trò định tuyến thông minh SD-WAN lẫn tường lửa thế hệ mới.

Những câu hỏi thường gặp
FG-1001F có cần lắp thêm ổ cứng ngoài không?
Không cần. FG-1001F đã được trang bị sẵn 2 ổ SSD 480GB (tổng 960GB) ngay từ nhà máy, sẵn sàng ghi log và báo cáo mà không cần bổ sung phần cứng.
FG-1001F tiêu thụ điện năng như thế nào so với các thiết bị cùng dòng?
Công suất tiêu thụ trung bình của FG-1001F là 215W (tối đa 415W), cao hơn một chút so với các phiên bản không có ổ lưu trữ tích hợp trong cùng series, do phải nuôi thêm cụm SSD onboard.
Doanh nghiệp quy mô nào phù hợp với FG-1001F?
Với throughput firewall gần 200 Gbps và khả năng lưu log tại chỗ, FG-1001F phù hợp cho doanh nghiệp lớn, trung tâm dữ liệu, hoặc các tổ chức muốn giảm phụ thuộc vào hạ tầng quản lý log tập trung ở giai đoạn đầu.
Datasheet Fortinet FortiGate FG-1000F
Bảng thông số kỹ thuật trên được tổng hợp từ Data Sheet chính hãng Fortinet FortiGate 1000F Series (cập nhật 01/2024)
—
INNOTEL – Nhà Phân Phối Fortinet Chính Hãng đầy đủ CO/CQ Tại Việt Nam.
Với gần 20 năm kinh nghiệm trong ngành CNTT, INNOTEL chuyên tư vấn, thiết kế và triển khai giải pháp tường lửa Palo Alto Innotel cung cấp chính sách giá tốt, chiết khấu hấp dẫn và bảo vệ dự án tối đa cho Đại lý, Đối tác trên toàn quốc.
Liên hệ số Hotline bên dưới hoặc Fanpage Innotel để được tư vấn, hỗ trợ demo và nhận báo giá FortiGate FG-1001F tốt nhất!














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.