Mô tả sản phẩm
QSAN XF4226 là hệ thống lưu trữ All-Flash NVMe thuộc dòng XF4 Series của QSAN, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu lưu trữ khối hiệu năng cao và mở rộng linh hoạt trong hạ tầng CNTT doanh nghiệp. Thiết bị sử dụng khung rackmount 2U với 26 khay ổ SSD 2,5 inch, hỗ trợ công nghệ NVMe qua giao tiếp U.2 PCIe Gen 4.
QSAN XF4226 vận hành trên hệ điều hành lưu trữ XEVO 3, hỗ trợ các giao thức iSCSI, Fibre Channel Protocol (FCP) và NVMe over Fabrics (NVMe-oF). Nền tảng này cho phép doanh nghiệp xây dựng hệ thống lưu trữ khối phục vụ các máy chủ, môi trường ảo hóa và ứng dụng xử lý dữ liệu chuyên sâu.
Dòng XF4226 có hai cấu hình được trình bày trong datasheet QSAN tháng 5/2026: XF4226D-8C sử dụng hai controller hoạt động theo kiến trúc dual-active và XF4226S-8C sử dụng một controller, có khả năng nâng cấp. Cả hai cùng sử dụng khung máy 26 khay nhưng khác nhau về số controller, CPU, RAM, khe mở rộng và cổng kết nối tích hợp.
Với thiết kế module và khả năng kết nối các thiết bị mở rộng tương thích, XF4226 có thể phát triển dung lượng lưu trữ theo nhu cầu. Hệ thống hỗ trợ nhiều cấp RAID, snapshot, sao chép dữ liệu và các phương thức quản trị thông qua giao diện web hoặc RESTful API. Một số tính năng nâng cao và kết nối bổ sung phụ thuộc vào cấu hình phần cứng hoặc tùy chọn của QSAN.
Bạn cũng có thể xem thêm các sản phẩm và giải pháp tại Innotel.
Tính năng
- Lưu trữ All-Flash NVMe: Hỗ trợ ổ SSD NVMe U.2, giao tiếp PCIe Gen 4, đáp ứng các tác vụ yêu cầu truy cập dữ liệu nhanh và độ trễ thấp.
- Thiết kế 2U với 26 khay ổ đĩa: Tập trung nhiều khay SSD trong khung máy rackmount 19 inch, thuận tiện triển khai tại phòng máy và trung tâm dữ liệu.
- Hai phương án controller: Cấu hình XF4226D-8C sử dụng hai controller dual-active; XF4226S-8C sử dụng một controller có khả năng nâng cấp.
- Hỗ trợ kết nối lưu trữ đa giao thức: Bao gồm iSCSI, Fibre Channel Protocol và NVMe-oF; các giao tiếp vật lý cần được lựa chọn theo cấu hình cổng và card kết nối.
- Mở rộng dung lượng: Hỗ trợ kết nối các thiết bị mở rộng SAS JBOD và NVMe JBOF tương thích, tùy phương án triển khai.
- Quản lý lưu trữ với XEVO 3: Cung cấp giao diện quản lý web và RESTful API, hỗ trợ quản lý tài nguyên và cấu hình hệ thống lưu trữ.
- Bảo vệ dữ liệu: Hỗ trợ RAID, snapshot và sao chép dữ liệu không đồng bộ; sao chép đồng bộ là tính năng tùy chọn theo tài liệu QSAN.
- Tối ưu sử dụng dung lượng: Hỗ trợ thin provisioning; tính năng nén và loại bỏ dữ liệu trùng lặp thuộc nhóm tùy chọn.
- Khả năng bảo trì: Hỗ trợ ổ đĩa tháo lắp nóng, module Cache-to-Flash tích hợp và hai bộ nguồn 850 W theo cấu hình được hãng công bố.
Ứng dụng
- Hạ tầng máy chủ ảo hóa: Cung cấp vùng lưu trữ khối tập trung cho các máy chủ và môi trường ảo hóa sử dụng giao thức kết nối phù hợp.
- Trung tâm dữ liệu doanh nghiệp: Hỗ trợ xây dựng nền tảng lưu trữ có khả năng mở rộng để phục vụ các hệ thống và ứng dụng CNTT tập trung.
- Xử lý dữ liệu và ứng dụng chuyên sâu: Phù hợp để xem xét cho các tải công việc yêu cầu lưu trữ flash, bao gồm xử lý dữ liệu chuyên sâu và các ứng dụng HPC/AI mà QSAN định hướng cho dòng XF4.
- Sản xuất nội dung số: Có thể triển khai làm hệ thống lưu trữ khối cho các quy trình sản xuất truyền thông và xử lý dữ liệu lớn, với kết nối và hiệu năng được thiết kế theo yêu cầu thực tế.
- Mở rộng hạ tầng lưu trữ hiện có: Hỗ trợ doanh nghiệp triển khai một hệ thống lưu trữ NVMe ban đầu và nâng dung lượng bằng các thiết bị mở rộng tương thích khi phát sinh nhu cầu.
Bảng thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây tổng hợp các thông số của model QSAN XF4226 theo hai cấu hình XF4226D-8C và XF4226S-8C trong datasheet XF4 Series tháng 5/2026. Những tính năng hoặc card kết nối ghi là tùy chọn không mặc nhiên được trang bị trong mọi cấu hình bán hàng.
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật QSAN XF4226 |
|---|---|
| Thương hiệu | QSAN |
| Series | XF4 Series |
| Model cơ sở | XF4226 |
| Cấu hình theo datasheet 05/2026 | XF4226D-8C / XF4226S-8C |
| Loại thiết bị | All-Flash NVMe Block Storage |
| Kiểu dáng | Rackmount 19 inch, 2U |
| Kiến trúc controller | D-8C: Dual-active controller. S-8C: Single-upgradable controller. |
| Bộ xử lý | D-8C: 2 × Intel Xeon 8-core. S-8C: 1 × Intel Xeon 8-core. |
| RAM lắp sẵn theo datasheet | D-8C: 32 GB DDR4 DIMM. S-8C: 16 GB DDR4 DIMM. Không mặc nhiên hiểu đây là tổng RAM của mọi controller. |
| Số khe RAM | D-8C: 16 khe. S-8C: 8 khe. |
| RAM mở rộng tối đa | D-8C: 2.048 GB. S-8C: 1.024 GB. |
| Số khay ổ đĩa trong máy | 26 khay 2,5 inch |
| Ổ đĩa trong hệ thống chính | SSD U.2 NVMe tương thích; yêu cầu loại SSD phù hợp với cấu hình controller. |
| Giao tiếp ổ đĩa | U.2 NVMe (PCIe Gen 4); SAS 12 Gb/s dành cho thiết bị mở rộng SAS tương thích. |
| Thay nóng ổ đĩa | Có (Hot Swap) |
| Khay ổ đĩa tối đa khi mở rộng | 650 khay theo datasheet 05/2026, phụ thuộc thiết bị mở rộng và cấu hình. |
| Dung lượng raw nội bộ tối đa | 1.597 TB theo datasheet 05/2026; không phải dung lượng được lắp sẵn hoặc dung lượng usable. |
| Dung lượng raw tối đa khi mở rộng | 23.961 TB theo datasheet 05/2026; phụ thuộc ổ đĩa và phương án mở rộng. |
| Khe mở rộng PCIe Gen 4 x8 | D-8C: 4 khe. S-8C: 2 khe. |
| Cổng quản lý 2.5GbE RJ45 tích hợp | D-8C: 2 cổng. S-8C: 1 cổng. |
| Cổng 10GbE SFP+ tích hợp | D-8C: 8 cổng. S-8C: 4 cổng. |
| Cổng 10GbE RJ45 | 2 hoặc 4 cổng tùy chọn qua phần cứng tương ứng. |
| Cổng 25GbE SFP28 | 2 hoặc 4 cổng tùy chọn. |
| Cổng 100GbE QSFP | 2 cổng tùy chọn. |
| Fibre Channel | 16Gb FC SFP+: 2 hoặc 4 cổng tùy chọn. 32Gb FC SFP28: 2 hoặc 4 cổng tùy chọn. |
| Cổng SAS 12Gb/s cho JBOD | D-8C: 4 cổng SAS Wide tích hợp. S-8C: 2 cổng SAS Wide tích hợp. |
| Hỗ trợ JBOF | Tối đa 4 JBOF tương thích, theo cấu hình kết nối được QSAN hỗ trợ. |
| Hệ điều hành lưu trữ | QSAN XEVO 3 |
| Giao thức lưu trữ | iSCSI / FCP / NVMe-oF |
| RAID | 0 / 1 / 5 / 6 / 10 / 50 / 60 / 5EE / 6EE / 50EE / 60EE |
| Tối ưu dung lượng | Thin Provisioning; Compression và Deduplication (tùy chọn). |
| Bảo vệ dữ liệu | Snapshot; sao chép không đồng bộ; sao chép đồng bộ (tùy chọn). |
| Bảo vệ truy cập và dữ liệu | SSL / SSH / iSCSI CHAP / ISE & SED. |
| Quản lý | Web UI / RESTful API / S.E.S. / LCM. |
| Bảo vệ bộ nhớ đệm | Cache-to-Flash Module tích hợp. |
| Kích thước (C × R × S) | 88 × 438 × 573 mm. |
| Trọng lượng tịnh | D-8C: 19,6 kg. S-8C: 16,5 kg. |
| Quạt hệ thống | D-8C: 8 quạt. S-8C: 4 quạt. |
| Bộ nguồn | 2 × 850 W, chứng nhận hiệu suất 80 PLUS Platinum. |
| Nguồn đầu vào | 100–240 VAC, 50/60 Hz. |
Lưu ý: Các giá trị dung lượng raw là mức tối đa theo tài liệu hãng, không phản ánh dung lượng thực tế của một cấu hình được cung cấp. Loại ổ SSD, card mở rộng, module quang, giấy phép phần mềm và cấu hình bộ nhớ cần được xác định riêng khi lựa chọn thiết bị.
Datasheet
Để được hỗ trợ tra cứu tài liệu kỹ thuật (Datasheet) của hệ thống lưu trữ QSAN XF4226 và lựa chọn cấu hình phù hợp, quý khách vui lòng liên hệ Innotel để được tư vấn.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.