Giới thiệu tổng quan về Firewall Fortinet FortiGate FG-1801F
Với các trung tâm dữ liệu hoặc nhà cung cấp dịch vụ cần lưu trữ log, phân tích lưu lượng ngay trên thiết bị để phản ứng nhanh với sự cố an ninh mạng, việc chọn một firewall có sẵn ổ lưu trữ tốc độ cao sẽ giúp rút ngắn đáng kể thời gian triển khai hệ thống. FortiGate FG-1801F chính là phiên bản được Fortinet trang bị sẵn ổ lưu trữ NVMe SSD trong dòng sản phẩm FortiGate 1800F Series – dòng thiết bị dành riêng cho doanh nghiệp lớn và nhà cung cấp dịch vụ.
Fortinet FG-1801F sử dụng chung kiến trúc phần cứng tăng tốc bảo mật SPU (Security Processing Unit) với Network Processor NP7 và Content Processor CP9 như các thiết bị cùng dòng, cho phép xử lý firewall, IPS, kiểm tra SSL và kiểm soát ứng dụng ở tốc độ đường truyền mà không gây nghẽn mạng.
Điểm tạo nên sự khác biệt của FG-1801F: thiết bị được trang bị sẵn 2 ổ NVMe SSD dung lượng 1TB mỗi ổ (tổng 2TB) ngay trên thân máy. Nhờ tốc độ đọc/ghi vượt trội của công nghệ NVMe so với SSD SATA thông thường, FG-1801F rất phù hợp cho các mô hình cần ghi log mật độ cao, phân tích lưu lượng theo thời gian thực ngay tại thiết bị mà không phụ thuộc hoàn toàn vào FortiAnalyzer.
Các nhóm khách hàng phù hợp với FG-1801F:
- Nhà cung cấp dịch vụ (Service Provider) cần log chi tiết cho nhiều khách hàng/tenant
- Trung tâm dữ liệu quy mô lớn cần lưu vết log bảo mật dài hạn tại chỗ
- Doanh nghiệp triển khai Secure Web Gateway với khối lượng log truy cập web lớn
- Tổ chức viễn thông triển khai bảo mật cho hạ tầng 4G/5G/IoT

Thông số kỹ thuật chi tiết – FG-1801F
Cổng kết nối và phần cứng (FG-1801F)
| Thông số | Giá trị (FG-1801F) |
|---|---|
| Cổng GE RJ45 (tăng tốc phần cứng) | 16 |
| Cổng GE SFP (tăng tốc phần cứng) | 8 |
| Cổng 25 GE SFP28 / 10 GE SFP+ / GE SFP (tăng tốc phần cứng) | 12 |
| Cổng 40GE QSFP+ (tăng tốc phần cứng) | 4 |
| Cổng quản trị GE RJ45 (MGMT) | 2 |
| Cổng HA (10 GE SFP+ / GE SFP) | 2 |
| Cổng USB 3.0 | 1 |
| Cổng Console RJ45 | 1 |
| Ổ lưu trữ onboard | 2x 1TB NVMe SSD (tổng 2TB) |
| Trusted Platform Module (TPM) | Có |
| Transceiver đi kèm | 2x SFP+ (SR 10 GE) |
Hiệu năng xử lý bảo mật (Enterprise Traffic Mix)
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thông lượng IPS | 17 Gbps |
| Thông lượng NGFW | 11 Gbps |
| Thông lượng chống mối đe dọa (Threat Protection) | 9.1 Gbps |
Năng lực xử lý và dung lượng hệ thống
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thông lượng Firewall IPv4 (gói 1518/512/64 byte, UDP) | 198 / 197 / 140 Gbps |
| Thông lượng Firewall IPv6 (gói 1518/512/86 byte, UDP) | 198 / 197 / 140 Gbps |
| Độ trễ firewall (gói 64 byte, UDP) | 3.22 μs |
| Tốc độ xử lý gói tin | 210 triệu gói/giây (Mpps) |
| Phiên kết nối đồng thời (TCP) | 12 triệu (lên đến 40 triệu với Hyperscale Firewall License) |
| Phiên kết nối mới mỗi giây (TCP) | 750.000 (lên đến 2 triệu với Hyperscale Firewall License) |
| Số lượng chính sách firewall | 100.000 |
| Thông lượng IPsec VPN (gói 512 byte) | 55 Gbps |
| Tunnel IPsec VPN Gateway-to-Gateway | 20.000 |
| Tunnel IPsec VPN Client-to-Gateway | 100.000 |
| Thông lượng SSL-VPN | 11 Gbps |
| Người dùng SSL-VPN đồng thời (khuyến nghị) | 10.000 |
| Thông lượng SSL Inspection (IPS, trung bình HTTPS) | 12 Gbps |
| Kết nối mới/giây khi SSL Inspection | 9.500 |
| Phiên đồng thời khi SSL Inspection | 1.3 triệu |
| Thông lượng Application Control (HTTP 64K) | 34 Gbps |
| Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K) | 26.5 Gbps |
| Virtual Domains (mặc định/tối đa) | 10 / 250 |
| Số FortiSwitch quản lý được | 196 |
| Số FortiAP quản lý được (tổng/tunnel) | 4096 / 2048 |
| Số FortiToken hỗ trợ | 20.000 |
| Chế độ High Availability | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
Kích thước, trọng lượng và điện năng (riêng FG-1801F)
| Hạng mục | Thông số (FG-1801F) |
|---|---|
| Kích thước (D x R x C) | 88.4 x 438 x 536 mm |
| Trọng lượng | 13.8 kg (30.4 lbs) |
| Kiểu dáng | Gắn Rack tiêu chuẩn, 2RU |
| Nguồn điện AC | 100–240VAC, 50/60 Hz |
| Dòng điện AC tối đa | 7A@100VAC, 3A@240VAC |
| Nguồn điện DC (tùy chọn bản -DC) | -48V đến -60V DC, tối đa 20A |
| Công suất tiêu thụ (Trung bình / Tối đa) | 414.9 W / 463.1 W |
| Nhiệt lượng tỏa ra | 1906.70 BTU/h |
| Nguồn điện dự phòng | Hỗ trợ Hot-swap |
Điều kiện môi trường & chứng nhận
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C – 40°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -35°C – 70°C |
| Độ ẩm cho phép | 10% – 90%, không ngưng tụ |
| Mức ồn | 62.74 dBA |
| Luồng khí làm mát | Bên hông và từ trước ra sau |
| Độ cao vận hành | Tối đa 2250 m (7400 ft) |
| Chứng nhận | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Chứng nhận bảo mật | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; USGv6/IPv6 |
Ưu điểm nổi bật của FG-1801F
- Lưu trữ log tốc độ cao tại chỗ: 2TB NVMe SSD onboard cho phép ghi log mật độ cao, phù hợp môi trường nhiều tenant hoặc lưu lượng lớn mà không cần chờ đồng bộ về FortiAnalyzer.
- Hiệu năng bảo mật hàng đầu ngành: IPS 17 Gbps, SSL Inspection 12 Gbps, đạt chứng nhận độc lập từ ICSA Labs cho nhiều hạng mục bảo mật.
- Khả năng mở rộng linh hoạt: hỗ trợ Hyperscale Firewall License để nâng số phiên đồng thời lên tới 40 triệu, phù hợp mô hình tăng trưởng nhanh.
- Đa dạng cổng kết nối tốc độ cao: 4 cổng 40GE QSFP+ và 12 cổng 25GE SFP28 đáp ứng tốt nhu cầu backbone của service provider.

Những câu hỏi thường gặp
FG-1801F có cần gắn thêm ổ lưu trữ ngoài không?
Không cần. FG-1801F được trang bị sẵn 2 ổ NVMe SSD 1TB (tổng 2TB) từ nhà máy, sẵn sàng vận hành ngay mà không cần đầu tư thêm phần cứng lưu trữ.
Vì sao FG-1801F tiêu thụ điện năng cao hơn một chút so với các thiết bị cùng dòng không có SSD?
Do phải cấp nguồn cho cụm ổ NVMe SSD onboard, công suất tiêu thụ trung bình của FG-1801F là 414.9W (tối đa 463.1W), nhỉnh hơn khoảng 4W so với phiên bản không tích hợp ổ lưu trữ trong cùng series.
FG-1801F có phù hợp cho nhà cung cấp dịch vụ (ISP/MSP) không?
Rất phù hợp. Với dung lượng lưu trữ log tại chỗ lớn, mật độ cổng cao và khả năng mở rộng phiên kết nối lên đến 40 triệu, FG-1801F là lựa chọn phổ biến cho các ISP/MSP cần phục vụ nhiều khách hàng đồng thời.
Datasheet Fortinet FortiGate FG-1801F
Thông số kỹ thuật được tổng hợp từ tài liệu Data Sheet chính thức của Fortinet, FortiGate 1800F Series FG-1801F.
—
INNOTEL – Nhà Phân Phối Fortinet Chính Hãng đầy đủ CO/CQ Tại Việt Nam.
Với gần 20 năm kinh nghiệm trong ngành CNTT, INNOTEL chuyên tư vấn, thiết kế và triển khai giải pháp tường lửa Palo Alto Innotel cung cấp chính sách giá tốt, chiết khấu hấp dẫn và bảo vệ dự án tối đa cho Đại lý, Đối tác trên toàn quốc.
Liên hệ số Hotline bên dưới hoặc Fanpage Innotel để được tư vấn, hỗ trợ demo và nhận báo giá FortiGate FG-1801F tốt nhất!












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.