Mô tả sản phẩm
QSAN XN7000 Series thuộc dòng XCubeNAS, cung cấp các lựa chọn lưu trữ NAS rackmount và tower cho doanh nghiệp cần tập trung dữ liệu, chia sẻ tệp và sao lưu. Nền tảng QSM kết hợp hệ thống tệp ZFS với truy cập file và iSCSI, giúp tổ chức tài nguyên lưu trữ cho người dùng và ứng dụng trên cùng hệ thống quản lý.
Series gồm chín model: XN7024R, XN7016R, XN7012R, XN7012RE, XN7008R, XN7008RE, XN7004R, XN7008T và XN7004T. Hai mẫu XN7024R/XN7016R sử dụng Intel Pentium, RAM ECC và có 10 GbE onboard; các mẫu còn lại dùng Intel Core i3. Thiết kế khay cũng khác nhau: XN7012R và XN7008R có cụm SSD SATA/NVMe riêng, trong khi bản RE tương ứng tập trung vào các khay ổ chính.
Tính năng
- Chia sẻ và quản lý tập trung: hỗ trợ truy cập tệp từ Windows, Mac và Linux, tích hợp Windows AD/LDAP cùng phân quyền Windows ACL.
- Lựa chọn khay theo nhu cầu: có các mẫu rackmount 1U–4U và tower; một số model bố trí thêm vị trí SSD để kết hợp lưu trữ dữ liệu với SSD cache.
- Bảo vệ dữ liệu nhiều lớp: hỗ trợ snapshot, replication và sao lưu Rsync; WORM, mã hóa pool AES-256 và ổ SED tương thích bổ sung các phương án kiểm soát, bảo vệ dữ liệu.
- Kết nối phân biệt theo model: XN7024R/XN7016R có sẵn 10 GbE và SAS Wide; các tùy chọn card mạng, SAS hoặc Thunderbolt 3 trên model khác cần được chọn theo khả năng phần cứng tương ứng.
- Quản lý tài nguyên lưu trữ: QSM hỗ trợ SSD cache, thin provisioning và quota, giúp tổ chức không gian lưu trữ và phân bổ tài nguyên cho người dùng, ứng dụng.
Ứng dụng
- Máy chủ tệp cho doanh nghiệp: tập trung thư mục dùng chung, quản lý người dùng và phân quyền truy cập theo nhóm.
- Sao lưu và khôi phục dữ liệu: kết hợp snapshot, replication và Rsync trong kế hoạch bảo vệ dữ liệu tại chỗ hoặc tới vị trí lưu trữ khác.
- Lưu trữ cho ảo hóa và dữ liệu đa phương tiện: lựa chọn model, ổ đĩa và kết nối phù hợp cho tài nguyên iSCSI, tệp dự án hoặc dữ liệu video.
Bạn có thể xem thêm các sản phẩm và giải pháp tại Innotel để lựa chọn phương án phù hợp với hạ tầng hiện có.
Bảng thông số kỹ thuật
Các hàng model dưới đây tóm tắt kiểu máy và bố trí khay; những hàng tiếp theo đối chiếu CPU, RAM, giao tiếp và kết nối theo từng nhóm. Số khay không thể hiện số ổ đã lắp hoặc dung lượng được bán kèm.
| Tiêu chí / Model | Thông số kỹ thuật QSAN XN7000 Series |
|---|---|
| XN7024R | Rackmount 4U; 24 khay 3,5 inch. |
| XN7016R | Rackmount 3U; 16 khay 3,5 inch. |
| XN7012R | Rackmount 2U; 12 khay 3,5 inch và 6 vị trí 2,5 inch bổ sung, gồm 4 SATA SSD và 2 NVMe SSD. |
| XN7012RE | Rackmount 2U; 12 khay 3,5 inch, không có cụm 6 vị trí SSD bổ sung của XN7012R. |
| XN7008R | Rackmount 2U; 8 khay 3,5 inch và 6 vị trí 2,5 inch bổ sung, gồm 4 SATA SSD và 2 NVMe SSD. |
| XN7008RE | Rackmount 2U; 8 khay 3,5 inch, không có cụm 6 vị trí SSD bổ sung của XN7008R. |
| XN7004R | Rackmount 1U; 4 khay 3,5 inch và 2 khay 2,5 inch dành cho SATA SSD. |
| XN7008T | Dạng tower; 8 khay 3,5 inch và 1 khay 2,5 inch dành cho SATA SSD. |
| XN7004T | Dạng tower; 4 khay 3,5 inch và 1 khay 2,5 inch dành cho SATA SSD. |
| Bộ xử lý | XN7024R, XN7016R: Intel Pentium 4 nhân, 1,6 GHz. Bảy model còn lại: Intel Core i3 2 nhân, 3,9 GHz. |
| RAM lắp sẵn và mở rộng | XN7024R, XN7016R: 8 GB DDR4 ECC U-DIMM, 4 khe, tối đa 128 GB. XN7012R, XN7012RE, XN7008R, XN7008RE, XN7004R: 8 GB DDR4 U-DIMM, 4 khe, tối đa 64 GB. XN7008T, XN7004T: 8 GB DDR4 SO-DIMM, 2 khe, tối đa 32 GB. |
| Giao tiếp ổ đĩa | XN7024R, XN7016R: SAS 12 Gb/s và SATA 6 Gb/s. Các model còn lại: SATA 6 Gb/s; riêng XN7012R và XN7008R có thêm vị trí SSD NVMe như mô tả trên. Ổ tương thích không đồng nghĩa ổ được bán kèm. |
| Thay nóng ổ đĩa | Có trên cả chín model. |
| Mạng onboard | XN7024R, XN7016R: 1 × 1 GbE RJ45 và 2 × 10 GbE RJ45. Bảy model còn lại: 4 × 1 GbE RJ45. |
| Kết nối tùy chọn | Các model có lựa chọn card mạng 10 GbE theo khe và card tương thích. XN7024R/XN7016R còn liệt kê card 25 GbE và Fibre Channel 16 Gb. Các model Core i3 có lựa chọn Thunderbolt 3. Không mặc định đi kèm hoặc lắp đồng thời mọi card. |
| Kết nối SAS mở rộng | XN7024R, XN7016R: 2 cổng SAS Wide 12 Gb/s onboard. XN7012R, XN7012RE, XN7008R, XN7008RE, XN7004R: 2 cổng SAS Wide 12 Gb/s qua tùy chọn mở rộng. Cổng SAS mở rộng không thay đổi giao tiếp ổ trong máy chính. |
| Nguồn điện | XN7024R, XN7016R: hai bộ nguồn dự phòng. Các model rackmount còn lại: 2 × 250 W, nguồn dự phòng. XN7008T, XN7004T: FLEX ATX 200 W. |
| Nền tảng lưu trữ | QSM, hệ thống tệp ZFS; chia sẻ dữ liệu qua CIFS/SMB, NFS, FTP và truy cập block qua iSCSI. |
| Quản lý và bảo vệ dữ liệu | Snapshot/replication, Rsync, SSD cache, thin provisioning, Windows AD/LDAP, Windows ACL, WORM và mã hóa pool AES-256; sử dụng ổ SED tương thích khi cần tự mã hóa. |
Datasheet
Tài liệu XCubeNAS Product Guide của QSAN, phiên bản tháng 10/2019, giới thiệu nền tảng NAS, phần mềm QSM 3 và bảng so sánh phần cứng của nhiều dòng XCubeNAS. Trong phạm vi XN7000, tài liệu bao gồm các model:
- QSAN XN7024R: NAS rackmount 4U, 24 khay, CPU Intel Pentium 4 nhân và RAM ECC.
- QSAN XN7016R: NAS rackmount 3U, 16 khay, CPU Intel Pentium 4 nhân và RAM ECC.
- QSAN XN7012R: NAS rackmount 2U, bố trí 12 khay chính và 6 vị trí SSD bổ sung.
- QSAN XN7008R: NAS rackmount 2U, bố trí 8 khay chính và 6 vị trí SSD bổ sung.
- QSAN XN7004R: NAS rackmount 1U, bố trí 4 khay chính và 2 khay SSD bổ sung.
- QSAN XN7008T: NAS dạng tower, bố trí 8 khay chính và 1 khay SSD bổ sung.
- QSAN XN7004T: NAS dạng tower, bố trí 4 khay chính và 1 khay SSD bổ sung.
PDF cung cấp phần giới thiệu kiến trúc lưu trữ, các dịch vụ phần mềm, bố trí khay, bộ xử lý, bộ nhớ, kết nối và nguồn điện để tham khảo khi lựa chọn thiết bị.
Xem/Tải QSAN XCubeNAS Product Guide – tham khảo XN7000 Series (PDF, 10/2019)
Vui lòng liên hệ Innotel để được tư vấn model, xác nhận cấu hình, khả năng cung cấp và tài liệu kỹ thuật phù hợp với nhu cầu triển khai.


































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.